Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676602-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,905,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 PHÁ DỠ MÁI NHÀ: Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,624 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5215 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,9536 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5684 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1387 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,5608 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,368 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1221 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6568 100m3
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
13 Đào gốc cây , đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
14 Vận chuyển cây + gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
15 PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1968 100m3
16 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,301 m3
17 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9294 m3
18 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6729 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5098 m3
20 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8136 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6505 tấn
23 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4309 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7159 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0651 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5692 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2774 tấn
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9551 100m3
29 Mua + vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9042 m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2144 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,219 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,219 m2
33 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,497 m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9136 m3
35 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,593 m2
36 PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0978 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1cấu kiện
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,337 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7043 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
45 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3255 m3
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0592 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4312 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8829 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9395 m3
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6515 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9575 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4529 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9188 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8732 m3
55 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6748 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4032 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
58 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2801 m3
59 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2615 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3099 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9682 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0248 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3782 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6045 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2291 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4557 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7866 m3
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9637 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9637 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,784 1m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9266 100m2
72 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2 m2
73 PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,9716 m2
74 Lát nền, sàn vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m2
75 Lát gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,886 m2
76 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,988 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,807 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,21 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,108 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,9084 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,48 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,9088 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6 m
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6 m
85 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1356 m2
86 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6406 1m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,9254 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.735,4968 m2
90 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,143 m2
91 Tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,58 m
92 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7085 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,204 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4992 1m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,255 100m2
96 PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
97 Sản xuất cửa đi 1 cánh (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,721 m2
98 Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 m2
99 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
100 Sản xuất vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6735 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8022 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,76 1m2
104 CHỐNG SÉT: Đào rãnh, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
105 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cọc
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 1m2
110 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
111 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
114 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
115 Tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
116 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
118 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
121 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
125 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
126 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
129 Tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Tủ điện 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
136 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
137 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545 m
139 Đào san đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1586 100m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9647 m3
141 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 m3
142 Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
144 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 m3
145 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8882 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6875 m3
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9928 m2
148 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9928 m2
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 tấn
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 m3
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m3
154 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
155 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
160 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
163 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
165 Lắp đặt tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
170 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
172 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
173 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
175 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
178 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
179 Cút góc fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Cút nối nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
185 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
187 Cút nối nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
192 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
195 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
196 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tuýp
197 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
198 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100 m
199 Cút góc + nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
200 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
201 Van 1 chiều nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
204 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
205 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Máy bơm nước hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
207 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
209 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
210 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7356 m3
211 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,348 m3
212 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
213 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
214 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9656 m3
215 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 100m2
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1944 tấn
217 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
218 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2452 m3
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 PHẦN PHÁ DỠ: Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0982 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,84 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,064 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,6166 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.642,7206 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,4658 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện trong các phòng học để thay thế sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
10 Tháo dỡ hệ thống thu sét mái+ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
11 Phá lớp láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1601 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,3832 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3941 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3941 m3
16 PHẦN SỬA CHỮA: Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4882 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4882 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,312 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9355 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1913 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7456 m3
24 Sản xuất cửa đi 2 cánh (kính dán an toàn dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
25 Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán an toàn dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1m2
27 Sản xuất, lắp dựng vách kính bịt ô gió cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,295 m3
29 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,7158 m2
30 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,1066 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1759 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,4407 m2
33 Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6408 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,936 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.011,463 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.848,616 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 100m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,9752 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5681 m2
40 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
43 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
45 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
53 Tủ điện 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
58 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
59 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
C PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1455 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m2
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 m3
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4128 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5989 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5989 m3
D NHÀ THƯ VIỆN XANH:
1 Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8212 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4833 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,902 m2
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,92 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4034 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4034 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
18 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0382 100m2
20 Đóng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
21 Đóng trần Alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,702 m2
22 Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,586 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->