Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,905,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | PHÁ DỠ MÁI NHÀ: Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5215 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5684 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1387 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,368 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1221 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6568 | 100m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 13 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 14 | Vận chuyển cây + gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 15 | PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1968 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,301 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9294 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6729 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6505 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4309 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0651 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5692 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2774 | tấn |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 29 | Mua + vận chuyển đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9042 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2144 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,219 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,219 | m2 |
| 33 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,497 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9136 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,593 | m2 |
| 36 | PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 45 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3255 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8829 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9395 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6515 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9575 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4529 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9188 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8732 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6748 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4032 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2801 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3099 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9682 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0248 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3782 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6045 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2291 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4557 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7866 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9637 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9637 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,784 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9266 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| 73 | PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,9716 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,886 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,988 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,807 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,21 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,108 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,9084 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,48 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9088 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1356 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6406 | 1m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,9254 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.735,4968 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,143 | m2 |
| 91 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,58 | m |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7085 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,204 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4992 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,255 | 100m2 |
| 96 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 1 cánh (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,721 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán mờ đục dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6735 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8022 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | 1m2 |
| 104 | CHỐNG SÉT: Đào rãnh, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m2 |
| 110 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 114 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 115 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 116 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 129 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545 | m |
| 139 | Đào san đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9647 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 144 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8882 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6875 | m3 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9928 | m2 |
| 148 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9928 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 163 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 173 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 175 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 179 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Cút nối nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 187 | Cút nối nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nối nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 196 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýp |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 199 | Cút góc + nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Van 1 chiều nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 205 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Máy bơm nước hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 209 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7356 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 214 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9656 | m3 |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2452 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ: Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0982 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,064 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6166 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,7206 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,4658 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện trong các phòng học để thay thế sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thu sét mái+ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Phá lớp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1601 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,3832 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3941 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3941 | m3 |
| 16 | PHẦN SỬA CHỮA: Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4882 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4882 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,312 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9355 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1913 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7456 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh (kính dán an toàn dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ mở trượt (kính dán an toàn dày 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bịt ô gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,295 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7158 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,1066 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1759 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4407 | m2 |
| 33 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6408 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,936 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,463 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,616 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,9752 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5681 | m2 |
| 40 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 43 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 53 | Tủ điện 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| C | PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4128 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5989 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5989 | m3 |
| D | NHÀ THƯ VIỆN XANH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4833 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,902 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4034 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4034 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0382 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 21 | Đóng trần Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,702 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,586 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi