Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị trường Tiểu học Thanh Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị trường Tiểu học Thanh Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:57:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,906,404,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5081 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,0876 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,9244 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1022 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,655 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0909 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,2333 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,2304 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2123 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4891 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7308 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 83,17 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,791 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.106,8052 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,1549 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 212,5067 | m3 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,1549 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 946,3703 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 996,5543 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 306,72 | m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.422,72 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 762,2624 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 265,86 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.213,078 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.663,9204 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5918 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,5484 | m2 |
| 37 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Nghiến (thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | trụ |
| 38 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | md |
| 39 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 40 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,0428 | m2 |
| 41 | Lan can cầu thang sắt hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 813,888 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 43 | Sơn tính điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 695,196 | kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,335 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1207 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1207 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 185,46 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,586 | 100m2 |
| 49 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 127,294 | m2 |
| 50 | Láng lòng sênô dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 198,1 | m2 |
| 51 | Sơn SIKA chống thấm sê nô, ô văng ... | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 325,394 | m2 |
| 52 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 231,6 | m |
| 53 | Trát phào sê nô, đầu cột, phân tầng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 535,88 | m |
| 54 | Ống nước thoát mái sảnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Phễu thu + quả cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 57 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 58 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 59 | Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 60 | Thang thăm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 61 | Lát gạch 300x300 mái sảnh, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 62 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 63 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 64 | SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 65 | Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.484,2152 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 113,84 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.484,2152 | kg |
| 68 | Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.213,5139 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 101,56 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.213,514 | kg |
| 71 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Đắp nổi lô gô công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,6709 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,7357 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1822 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2765 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7016 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0124 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 66,8728 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,3604 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 102,4926 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,7718 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3343 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0464 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,3351 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,253 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3802 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9549 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3725 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,5245 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,9041 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,466 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7371 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8128 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,6216 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,4402 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,2057 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110,6805 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1068 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0316 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0097 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,458 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7296 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2626 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,0628 | m3 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,726 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 800x600x200 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Đèn Led máng Inox tán quang 2x18W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây 120x120x50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Đèn nê ông vòng D280mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 220v/10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 220v/10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 220v/10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần Vinawwin75 W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 cực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.665 | m |
| 12 | ống nhựa mềm luồn dây D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/160A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/60A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/32A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Áp tô mát 2pha MCB 250V/16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 17 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39 | 1m3 |
| 18 | Ống HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 24 | Dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Xà đầu hồi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thép L45x45x5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,044 | kg |
| 28 | Sứ A20 + ty sứ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 29 | Dây thép D4 treo cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa đồng an toàn Fi16 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Băng đồng 30x4 nối vào tủ điện tổng tầng 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bình bọt chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,376 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,376 | m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,6 | m |
| 43 | Cọc đỡ dây D10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 44 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG - SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền sân | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 114,8 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch coto 400x400, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 394 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108,891 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,6992 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0755 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6595 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9377 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2365 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,848 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,4492 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,744 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,744 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0352 | m3 |
| 20 | Lắp cấu kiện BTĐS LT1 trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2017 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9509 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2617 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2939 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5626 | m3 |
| E | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6974 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,384 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,4448 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,0801 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,7721 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi , cửa sổ: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,3874 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,635 | 1m2 |
| 15 | Goong cửa và bản lề | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| F | PHÒNG CHÁY+ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 8 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích thép bằng phương pháp hàn, đường kính bích d=50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào đường ống cấp nước cứu hỏa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | 1m3 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,82 | 1m2 |
| 29 | Họng chữa cháy vách tường ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x600x1800, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | Họng |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm + Công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi