Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị trường Tiểu học Thanh Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683128-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà 3 tầng 8 phòng học và các phòng hành chính quản trị trường Tiểu học Thanh Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210661845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 16:57:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,906,404,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5081 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,0876 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,9244 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1022 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,655 m3
6 Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,0909 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,2333 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 72,2304 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 67,1 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,75 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2675 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2123 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,4891 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 127 cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 m3
16 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 120 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,7308 100m3
18 Mua đất đắp nền Theo HSTK, Chương V E-HSMT 83,17 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 41,791 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.106,8052 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6048 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1008 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3465 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,1549 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 212,5067 m3
26 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22,1549 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 946,3703 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 996,5543 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 306,72 m
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.422,72 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 762,2624 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 265,86 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.213,078 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3.663,9204 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,5918 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 111,5484 m2
37 Trụ gỗ cầu thang gỗ Nghiến (thành phẩm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 trụ
38 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39 md
39 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39 m
40 Sơn PU tay vịn cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22,0428 m2
41 Lan can cầu thang sắt hộp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 813,888 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 44,85 m2
43 Sơn tính điện theo trọng lượng thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 695,196 kg
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,335 m3
45 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,1207 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,1207 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 185,46 1m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,586 100m2
49 Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 127,294 m2
50 Láng lòng sênô dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 198,1 m2
51 Sơn SIKA chống thấm sê nô, ô văng ... Theo HSTK, Chương V E-HSMT 325,394 m2
52 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 231,6 m
53 Trát phào sê nô, đầu cột, phân tầng, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 535,88 m
54 Ống nước thoát mái sảnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
55 Phễu thu + quả cầu chắn rác Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18 bộ
56 Đai nhựa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 180 cái
57 Cút nhựa D90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54 cái
58 Ống nhựa D110 thoát nước mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,16 100m
59 Nắp tôn đậy lỗ thang + khóa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 ck
60 Thang thăm mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 ck
61 Lát gạch 300x300 mái sảnh, XM PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,5 m2
62 SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 77,76 m2
63 SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 109,44 m2
64 SX LD vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,68 m2
65 Sắt hộp 25x25x1,2 làm hoa sắt cửa sổ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.484,2152 kg
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 113,84 m2
67 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (theo trọng lượng sắt) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.484,2152 kg
68 Lan can hành lang sắt hộp 30x60x1,5 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2.213,5139 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 101,56 m2
70 Sơn tĩnh điện lan can sắt (theo trọng lượng sắt) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2.213,514 kg
71 Bảng từ chống lóa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
72 Đắp nổi lô gô công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 CK
73 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,6709 100m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,7357 m3
75 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1822 100m2
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,2765 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1532 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,7016 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,0124 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 66,8728 m3
81 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 26,3604 m3
82 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 102,4926 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,7718 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3343 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,0464 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2569 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,076 tấn
88 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,3351 m3
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,253 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3802 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,9549 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,3725 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 33,5245 m3
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9041 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,466 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,7371 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,8128 tấn
98 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 70,6216 m3
99 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,4402 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,2057 tấn
101 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 110,6805 m3
102 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1068 100m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,0316 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,0097 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,443 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,458 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,888 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7296 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2626 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,0628 m3
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,726 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1 Tủ điện tầng 1 800x600x200 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện tầng 400x300x150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 hộp
3 Đèn Led máng Inox tán quang 2x18W Theo HSTK, Chương V E-HSMT 72 bộ
4 Hộp nối dây 120x120x50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 hộp
5 Đèn nê ông vòng D280mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39 bộ
6 Công tắc đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42 cái
7 Công tắc đôi 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 220v/10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 144 cái
9 Lắp đặt quạt trần Vinawwin75 W Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36 cái
10 Công tắc đơn 2 cực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
11 ống nhựa mềm luồn dây D16 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.665 m
12 ống nhựa mềm luồn dây D32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 135 m
13 Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/160A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
14 Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/60A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
15 Áp tô mát 3 pha MCCB 380V/32A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 36 cái
16 Áp tô mát 2pha MCB 250V/16A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39 cái
17 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39 1m3
18 Ống HDPE 65/50 bảo vệ cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,39 100m3
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 m
21 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 135 m
22 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.550 m
23 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.550 m
24 Dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 180 m
25 Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
26 Xà đầu hồi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Thép L45x45x5 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,044 kg
28 Sứ A20 + ty sứ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 quả
29 Dây thép D4 treo cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 m
30 Quạt treo tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
31 Cọc tiếp địa đồng an toàn Fi16 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
32 Băng đồng 30x4 nối vào tủ điện tổng tầng 1 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40 m
33 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
34 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
35 Bình bọt chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bình
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,376 1m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,376 m3
38 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
40 Cọc tiếp địa L63x63x5 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cọc
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 110 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 82,6 m
43 Cọc đỡ dây D10 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 100 cái
44 Hộp kỹ thuật RTD Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lô sứ chân kim thu sét Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
C SÂN BÊ TÔNG - SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,148 100m3
2 Mua đất đắp nền sân Theo HSTK, Chương V E-HSMT 114,8 M3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 66,4 m3
5 Lát gạch coto 400x400, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 394 m2
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bể, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 108,891 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,6992 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,2216 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0755 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm bể Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1254 100m2
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6595 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0755 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3116 tấn
10 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,9377 m3
11 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2365 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,848 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,4492 m2
14 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 72,744 m2
15 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 72,744 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62,2 m2
17 Cốt thép lanh tô đúc sẵn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0026 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0067 100m2
19 Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0352 m3
20 Lắp cấu kiện BTĐS LT1 trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2017 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0326 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2637 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,9509 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2617 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2939 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,5626 m3
E NHÀ BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,306 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0143 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0026 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,044 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1773 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1518 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6974 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,384 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,4448 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,0801 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 78,96 m2
12 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 mm, PCB30 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 38,7721 m2
13 Sản xuất cửa đi , cửa sổ: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 82,3874 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,635 1m2
15 Goong cửa và bản lề Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14 Bộ
F PHÒNG CHÁY+ CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 hộp
7 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 bình
8 Nội quy tiệu lệnh PCCC Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van D25 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,65 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,25 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,05 100m
15 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van khóa D100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van một chiều D100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt bích thép bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25 cặp bích
23 Lắp đặt bích thép bằng phương pháp hàn, đường kính bích d=50mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cặp bích
24 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
27 Đào đường ống cấp nước cứu hỏa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 1m3
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,82 1m2
29 Họng chữa cháy vách tường ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x600x1800, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 Họng
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
31 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 150 m
34 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
36 Vật tư phụ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1
37 Lắp đặt ổ cắm + Công tắc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->