Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:17:00 đến ngày 2021-07-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,627,796,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, bản vẽ hoàn công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huân luyến an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trinh· xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7834 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0394 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4503 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9304 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3407 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0549 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164,2196 | m3 |
| B | CÔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8993 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4758 | m3 |
| 12 | Ốp đá tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8076 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block TC -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6919 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 20 | Ốp đá tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 22 | Bộ chữ nổi tên cơ quan gắn vào biển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cổng xếp inox chạy bằng nam châm từ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | md |
| 24 | Mô tơ cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2325 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0775 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BLock TC, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8752 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4984 | m3 |
| 7 | Thanh thép góc 50x50x5, L=2,4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2056 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9724 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,27 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2424 | m2 |
| 15 | Hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,74 | m2 |
| 16 | Bộ cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện cả phụ kiện (cổng phụ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,74 | m2 |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công hạ cốt khu vực cổng mới -đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEZZARO 400x400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, đổ mới tấm đan BTCT, hạ cốt mặt rãnh công cộng mở lối vào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9145 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9715 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,602 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,555 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1607 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,138 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0125 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9912 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1937 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8989 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2819 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 281,1276 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block Tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9083 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block Tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1473 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,636 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,092 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,636 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,092 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tạm tính 80% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.820,5988 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 80% diện tích) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 957,0087 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% còn lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 955,1497 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20% còn lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 239,2522 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,309 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,236 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.264,5028 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.556,096 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 957,0087 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.830,6285 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.141,3809 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3694 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4668 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3486 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | 100m2 |
| 28 | Trát tường LC dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,0368 | m2 |
| 29 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,0368 | m2 |
| 31 | Lan can inox (lan can C2) cả lắp dựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6016 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,9596 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4674 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,3237 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2633 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1229 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160,4916 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block TC, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,202 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2914 | m2 |
| 43 | Thay mới lan can cầu thang inox (cả lắp dựng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m |
| 44 | Ốp cột đá tự nhiên TD đá >0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,952 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,58 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0645 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 307,5301 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2633 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 418,6592 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,63 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,63 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 385,7993 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 385,7993 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 66 | Hoa sắt hộp Inox 14x14 cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4637 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,0577 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,0577 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 318,6618 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | tấn |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để cấy thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | lỗ khoan |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2197 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4487 | tấn |
| 79 | Kính cường lực liên kết với kệ khung mái sảnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,969 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8541 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8541 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1986 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1986 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8364 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5494 | 100m2 |
| 86 | Máng tôn thu nước + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,69 | m |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 161,8796 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Panel led âm trần 48W kt: 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 9W D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 (đã có) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | m |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng toàn nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng các tầng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 225A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 12A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 130 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m |
| 135 | Tê thu D40→D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Tê D25-25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Van đồng D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Tê D20-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 142 | Lắp đặt MS nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Tê D32-32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Tê D20-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Tê D42-90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 151 | Lô giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 162 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m |
| 163 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 165 | Hàn đệm h=4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 169 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | cọc |
| 170 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Nón chống dột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Đệm cao su cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 174 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 175 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 176 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8543 | m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5781 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5444 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| G | GIAN HÀNG CHƯNG BÀY | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6236 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1938 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9586 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5716 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7737 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7737 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5716 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9885 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3009 | 100m2 |
| 31 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 33 | Vách kính cường lực 12mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | 0.0 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt èn Led bán nguyệt 36W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| H | BỔ SUNG PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,558 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,444 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3495 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2967 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4585 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8621 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1614 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4113 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5894 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5332 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6767 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5627 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5865 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5287 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6206 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6121 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8871 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7131 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6499 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7713 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9428 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,514 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,036 | m2 |
| 35 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m2 |
| 36 | Cửa sắt xếp mua thằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,385 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Hoa sắt inox hộp cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,924 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186,544 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,168 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1306 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2924 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,092 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 281,967 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0234 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt 36W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng (3-6ATM) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lô giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Khóa đồng D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Máy bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Van phao điện tự động | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Van đồng D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Tê thu D40→D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tê đều D25-25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tê đều D20-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Tê PVC D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tê thu PVC D90-75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,924 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7796 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7385 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 9 | Trát , Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5056 | m2 |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,275 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5578 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6642 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Trát, Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2207 | m2 |
| 13 | Các đoạn ống trong bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, bản vẽ hoàn công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huân luyến an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trinh· xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | 1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 5kW | 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi