Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683079-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210683006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:17:00 đến ngày 2021-07-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,627,796,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, bản vẽ hoàn công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huân luyến an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trinh· xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7834m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1081100m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,675m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0394m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4503tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,56m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,9304m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,3407m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,0549m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật164,2196m3
B CÔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8993m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0338tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4758m3
12Ốp đá tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,8076m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0463m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,444m3
15Xây tường thẳng bằng gạch Block TC -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6919m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0611m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,662m2
20Ốp đá tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,442m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,662m2
22Bộ chữ nổi tên cơ quan gắn vào biểnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Cổng xếp inox chạy bằng nam châm từChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7md
24Mô tơ cổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,2325m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,0775m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4025m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,464m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BLock TC, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8752m3
6Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4984m3
7Thanh thép góc 50x50x5, L=2,4mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,6m
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,665m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2056100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,9724m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,27m2
13Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,84m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,2424m2
15Hàng rào thép hộp sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,74m2
16Bộ cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện cả phụ kiện (cổng phụ)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m2
17Lắp dựng cổng sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
18Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,74m2
D NỀN SÂN
1Phá dỡ nền gạch lát sân cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật261m2
2Đào xúc đất bằng thủ công hạ cốt khu vực cổng mới -đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,3m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,1m3
4Lát gạch TEZZARO 400x400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật476m2
5Tháo dỡ, đổ mới tấm đan BTCT, hạ cốt mặt rãnh công cộng mở lối vàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,9145m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,9715m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,602m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,555m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,1607m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,138m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,0125m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9912m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1979tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1937100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật113cái
F SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,8989m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,321m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,062m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,2819m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật281,1276m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Block Tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,9083m3
7Xây tường thẳng bằng gạch Block Tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1473m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125,636m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật222,092m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật125,636m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật222,092m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tạm tính 80% diện tích)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.820,5988m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 80% diện tích)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật957,0087m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% còn lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật955,1497m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20% còn lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật239,2522m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật57,309m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật229,236m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.264,5028m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.556,096m2
20Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật957,0087m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.830,6285m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.141,3809m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,3694100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,4668m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3486m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0954tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2003100m2
28Trát tường LC dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật187,0368m2
29Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật187,0368m2
31Lan can inox (lan can C2) cả lắp dựngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58m
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
33Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6016m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.264,9596m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,4674m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.321,3237m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,2633m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,1229m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật160,4916m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch Block TC, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
41Lát đá bậc tam cấpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,202m2
42Lát đá bậc cầu thangChương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,2914m2
43Thay mới lan can cầu thang inox (cả lắp dựng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,4m
44Ốp cột đá tự nhiên TD đá >0,25m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,952m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,58m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0645m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,258m3
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật307,5301m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,2633m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật418,6592m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8464m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0596tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0337tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,63m2
56Vách kính nhôm hệ Việt PhápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,63m2
57Lắp dựng cửa khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật385,7993m2
58Cửa nhôm hệ Việt PhápChương V – Yêu cầu về kỹ thuật385,7993m2
59Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
61Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
62Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
64Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,76m2
66Hoa sắt hộp Inox 14x14 cửa sổChương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,76m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,4637m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,0577m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,0577m2
70Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật318,6618m2
71Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,16tấn
72Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm để cấy thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật144lỗ khoan
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2197m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0328tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1392tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2218100m2
77Gia công giằng mái thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4487tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4487tấn
79Kính cường lực liên kết với kệ khung mái sảnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,969m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,8541tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,8541tấn
82Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1986tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1986tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,8364100m2
85Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5494100m2
86Máng tôn thu nước + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,69m
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật44m2
88Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật161,8796m2
89Tháo dỡ hệ thống điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1CT
90Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
91Lắp đặt đèn Panel led âm trần 48W kt: 600x600Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
92Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 9W D100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
93Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
94Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, KT: 210x210Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
95Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
96Lắp đặt đèn pha Led 100WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật320m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.900m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 (đã có)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật210m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật250m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.980m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật790m
107Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
110Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Lắp đặt ô cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100cái
113Lắp đặt ô cắm baChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
114Tủ điện tổng toàn nhàChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tủ điện tổng các tầngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 225AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 12AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
130Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
131Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m
135Tê thu D40→D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Tê D25-25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Van đồng D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
138Tê D20-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
142Lắp đặt MS nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
143Tê D32-32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Tê D20-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Tê D42-90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
147Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
148Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
151Lô giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật285m
160Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58cái
161Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
162Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3m
163Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Đệm chì lá 40x120Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
165Hàn đệm h=4mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4m
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43m
169Cọc đỡ thép D=8mm, L=250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật238cọc
170Kẹp kiểm tra KZ1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Nón chống dộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
173Đệm cao su cách điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
174Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cái
175Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V – Yêu cầu về kỹ thuật56cái
176Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bao
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8543m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5781100m3
180Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5444m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
G GIAN HÀNG CHƯNG BÀY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6236m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0342100m2
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,22m3
6Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3011m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8613m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,1938m2
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,9586m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,5716m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,7737m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,7737m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,5716m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3001m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0319tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9885m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0319tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0944100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
28Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1377tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1377tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3009100m2
31Mái sảnh kính cường lực dày 12mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,04m2
32Cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
33Vách kính cường lực 12mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,960.0
34Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
35Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
39Lắp đặt èn Led bán nguyệt 36WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Móc treo quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ô cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
H BỔ SUNG PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,558m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2119100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,444m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,3495m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2967tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4585100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3458100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8621m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,1614m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,4113m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1153tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4731tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5894100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5332m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,6767m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5627m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,621tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5865100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5287m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1302tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6206tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6121tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8871100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,7131m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6499tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7713100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8374m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,9428m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,514m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,036m2
35Cửa đi, cửa sổ nhôm hệChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,18m2
36Cửa sắt xếp mua thằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,385m2
37Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Hoa sắt inox hộp cửa sổChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1524m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,924m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật186,544m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,168m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,1306m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,2924m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật219,092m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật281,967m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,067100m2
52Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2933tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0234100m2
55Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt 36WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
57Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường ánh sáng vàng 20WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Móc treo quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ô cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Tủ điện tổng (3-6ATM)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.0
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật55m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật120m
81Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lô giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Khóa đồng D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Máy bơmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Van phao điện tự độngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
100Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Van đồng D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Tê thu D40→D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Tê đều D25-25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Tê đều D20-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Tê PVC D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Tê PVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Tê thu PVC D90-75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,924m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2704tấn
5Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,7796m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7385m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
9Trát , Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,5056m2
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,275m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
7Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5578m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Trát, Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,2207m2
13Các đoạn ống trong bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, bản vẽ hoàn công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huân luyến an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trinh· xây dựng31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW 1kW1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7kW 1,7kW2
3 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
4 Máy đầm dùi 5kW 5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
6 Máy trộn 250L 250L1
7 Máy hàn 23kW 23kW1
8 Máy khoan bê tông 1,5kW 1,5kW1
9 Ô tô tự đổ 7T 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->