Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:15:00 đến ngày 2021-07-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 102,597 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 21,354 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 60,967 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 20,275 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 615,579 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 33,419 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 33,419 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 401,031 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 392,809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.301,541 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6,861 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 244,707 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 244,707 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 56,515 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 56,515 | 1m2 |
| 16 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,199 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 199 | kg |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 42,294 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 42,294 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 88,236 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 88,236 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | bộ |
| 23 | Bóng đèn Led sát trần 36W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | bộ |
| 24 | Bóng đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + máng đèn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiểu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 215 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.140 | m |
| 37 | Máng ghen nhựa 24x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 730 | m |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,364 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6,813 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,249 | tấn |
| 3 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,362 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3.362 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 168,36 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 103,438 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 103,438 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,416 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,968 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 100,616 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 172,02 | m |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,422 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,106 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,018 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,131 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,014 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.422,276 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 86,984 | m2 |
| 20 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 36,202 | m2 |
| 21 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 472,224 | md |
| 22 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 35,889 | kg |
| 23 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3.072 | cái |
| 24 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 198 | cái |
| 25 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 36 | cái |
| 26 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 9 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 65,97 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,256 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 13,061 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 21,78 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,404 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 27,588 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 282,096 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 282,096 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 58,609 | m2 |
| 36 | Lát nền, gạch liên doanh 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 58,609 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 60,216 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,602 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 14,6 | md |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 28,652 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 28,652 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,264 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,264 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,344 | m |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,058 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,25 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,25 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,14 | m2 |
| 49 | Gia công khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8,369 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng khung cửa kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 52 | Cắt và lắp kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,922 | m2 |
| 53 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 40,894 | md |
| 54 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mmm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,108 | kg |
| 55 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 320 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,3 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 21,41 | m3 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG SỐ 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 146,017 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 30,541 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 96,348 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 19,129 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 876,1 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 39,764 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 39,764 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 397,636 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 555,021 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.700,417 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6,368 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 22,68 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,167 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8,325 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,913 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,913 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,066 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,066 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,836 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 12,691 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 20,08 | m |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,731 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,588 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,784 | m3 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 65,925 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,442 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 68,367 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,095 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,135 | 100kg |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 15,011 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 19,536 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 34,547 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 15,894 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 41,642 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 17,88 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 17,88 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 17,88 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,62 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,72 | m2 |
| 43 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,183 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 17,88 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,788 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,788 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 17,88 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,15 | m3 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,365 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,365 | m2 |
| 51 | Trần tấm nhựa 600x600 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 16,759 | m2 |
| 52 | Hút bể phốt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | trọn gói /bể |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 154,95 | m2 |
| 54 | Lát nền, gạch liên doanh 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 154,95 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,942 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,584 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,538 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,179 | m3 |
| 59 | Xây móng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,942 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,93 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,954 | m3 |
| 62 | Lát nền, gạch liên doanh 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 26,01 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 27,792 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,278 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,3 | md |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,14 | m2 |
| 67 | Gia công khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8,369 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng khung cửa kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 70 | Cắt và lắp kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,922 | m2 |
| 71 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 40,894 | md |
| 72 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mmm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,108 | kg |
| 73 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 320 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,3 | m2 |
| 75 | Bóng đôi đèn Led tán quang dài 1,2m; 20Wx2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 16 | bộ |
| 76 | Bóng đơn chống cận 1,2m huỳnh quang T8-36Wx1 Dulex | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 32 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần Led 18W/MT-418 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 19 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 23 | cái |
| 83 | Tủ điện 150x200x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 95 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 270 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 710 | m |
| 93 | Máng ghen nhựa 60x40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 100 | m |
| 94 | Máng ghen nhựa 30x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 250 | m |
| 95 | Máng ghen nhựa 16x14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 280 | m |
| 96 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 16 | hộp |
| 97 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,25 | 100m |
| 99 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 100 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 101 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6 | cái |
| 102 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6 | cái |
| 104 | Nối ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7 | cái |
| 105 | Măng xông PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 106 | Măng xông PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 107 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1 | cái |
| 108 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3 | bộ |
| 112 | Lavabo + ống thải + dây cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,25 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,04 | 100m |
| 118 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 15 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 15 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D60/42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8 | cái |
| 125 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 126 | Chữ Y nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2 | cái |
| 127 | Chữ Y nhựa PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 128 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 129 | Măng xông nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 130 | Măng xông nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | cái |
| 132 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 65,512 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 4B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 259,115 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 183,975 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 115,438 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 327,652 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,431 | 100m2 |
| E | NHÀ BẾP SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 277,296 | m2 |
| 2 | Lợp mái dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,773 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 39,414 | md |
| 4 | Máng tôn chống hắt giao mái chéo rộng 600 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 24 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,856 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 109,985 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 84,799 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 84,799 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 84,799 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,5 | 100m |
| 11 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 77,04 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 145,2 | m |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,075 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,056 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,013 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,07 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,008 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.074,753 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 58,102 | m2 |
| 23 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 27,752 | m2 |
| 24 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 347,552 | md |
| 25 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 26,414 | kg |
| 26 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2.176 | cái |
| 27 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 154 | cái |
| 28 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 31 | cái |
| 29 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 5 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 48,6 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,315 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 16,069 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 25,41 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,314 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 55,386 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,965 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,034 | tấn |
| 38 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,463 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 462,623 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 23,782 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 76,372 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 76,372 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,14 | m2 |
| 44 | Gia công khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 8,369 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng khung cửa kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,127 | tấn |
| 47 | Cắt và lắp kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,922 | m2 |
| 48 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 40,894 | md |
| 49 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mmm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,108 | kg |
| 50 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 320 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4,3 | m2 |
| 52 | Nhân công tháo dỡ xà gồ, gia công bổ sung nâng cao mái tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 5 | công |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 7,61 | m3 |
| F | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1.496 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 98,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 149,6 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2.000 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 59,84 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 230 | cấu kiện |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 13,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,073 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 215 | cái |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 14,637 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,506 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,078 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6,16 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,3 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,4 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,053 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 11 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 1,65 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 27 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,799 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 3,475 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 37,464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,618 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 6,672 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,33 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,363 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 69,5 | 1cấu kiện |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 29 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 5,5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 18 | m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,828 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,175 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,27 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 18 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,107 | 100m3 |
| 37 | Đệm VXM M50 dày 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,196 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,561 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,211 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,246 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,026 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,346 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,017 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,06 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,954 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,282 | 1m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,202 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,61 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 5,544 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 35,25 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 0,353 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 11,75 | m3 |
| 55 | Lót Nilon | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 2,35 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ TKKT thi công | 23,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7832835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.566567E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.532.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi