Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Giáo năm 2021 (Vốn kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:15:00 đến ngày 2021-07-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,513,944,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946,19 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh bóng bó vỉa bằng đá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 832,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát bê tông tự chèn khu hồ phun nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.177 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Block chữ nhật 11x22x6cm, XM PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.177 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,655 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát bê tông tự chèn tuyến đường dạo và đường trục chính khu tượng đài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.332 | m2 |
| 8 | Lát gạch chữ nhật 11x22 (xám đậm nhạt xen kẽ) cho các tuyến đường dạo khu vực hồ phun nước - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.332 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,6 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát đá tự nhiên bậc tam cấp ở khu hồ phun nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m2 |
| 13 | Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch tezzarro khu vực quảng trường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699 | m2 |
| 17 | Lát đá granite (xám và đen đan xen) cho khu vực quảng trường tượng đài, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,51 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,92 | m3 |
| 20 | Lát Đá dặm bước khò nhám 30x60x5cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | viên |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,125 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,563 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,523 | 100 m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,209 | 100m2 |
| 10 | Chân móng tủ điều khiển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chân móng trụ chiếu sáng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 50 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,25 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 1m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 cột |
| 18 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,856 | 100m |
| 19 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 4x11mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,226 | 100m |
| 20 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm - CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 bộ |
| 22 | Luồn dây CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 23 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bảng |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp, sâu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Máy bơm chìm 20m3/h H= 40m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Hộp điều khiển krain RPS 624 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Van điện từ Krain 2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 9 | Gói phụ kiện Béc tưới | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,344 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt bộ vòi phun cảnh quan ROTOR RPS 75i Krain | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ vòi phun hành trình 78003 + họng phun xoè KVF | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi phun cảnh quan ROTOR MiniPro Krain | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 17 | Gói phụ kiện đường ống uPVC và dây tính hiệu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 18 | Ống luồn dây điện D32 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| D | CÂY XANH -CẢNH QUAN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,023m2, vữa XM mác 50 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 2 | Trồng mới cỏ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,131 | 100m2 |
| 3 | Kèn hồng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 4 | Giáng hương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 5 | Cây bạch trinh biển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.850 | giỏ |
| 6 | Cây dương sỉ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | giỏ |
| 7 | Cây lan ý | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | giỏ |
| 8 | Cây mỏ két | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597 | giỏ |
| 9 | Cây trầu bà đế vương xanh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | giỏ |
| 10 | Cây trầu bà vàng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | giỏ |
| 11 | Cây tróc bạc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 976 | giỏ |
| 12 | Cây phúc lộc thọ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189 | giỏ |
| 13 | Cây mai chỉ thiên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.830 | giỏ |
| 14 | Cây ngủ gia bì | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | giỏ |
| 15 | Cây tường vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296 | giỏ |
| 16 | Cây lài nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | giỏ |
| 17 | Cây trang mỹ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | cây |
| 18 | Cây mật cật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 19 | Cây cau đài loan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 20 | Cây mai vạn phúc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 21 | Cây sử quân tử: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 22 | Hoa sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | chậu |
| 23 | Hoa súng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | chậu |
| 24 | Thay mới ghế đá công viên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Thùng đựng rác công viên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Nhà nghỉ mát khung thép, mái và vách được bố trí cây xanh tạo cảnh quan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 28 | Cổng tên công viên bằng cây xanh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Biểu tượng mũ thuật khu vực đài nước, khung thép căng bạt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| E | SƠN MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,766 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Spec | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,766 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5770916E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.154183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng có các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, chiếu sáng, cấp nước và trồng cây xanh cảnh quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.359.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.719.520.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi