Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:12:00 đến ngày 2021-07-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,739,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,97 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống ống thông gió cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5308 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3211 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 246 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,84 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,7144 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,7144 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,7144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,7144 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7856 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,53 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,84 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9024 | m2 |
| 17 | Lát đá Granits tự nhiên vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,1112 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,53 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,1112 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,112 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,37 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt Phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 27 | Rèm khung của sổ, rèm cầu vồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED dây siêu sáng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,64 | m |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn ổ mạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt thiết bị phát Wifee | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm thoát nước điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 53 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 55 | Giá treo cục lạnh điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Bộ giá treo đường ống điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 58 | Máy điều hòa 1 chiều công suất 18.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm ống thông gió cấp cho quạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 60 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1lỗ |
| 61 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4382 | 100m2 |
| 62 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,824 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1384 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ tủ điện 3pha cuốn lại cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 66 | Dịch chuyển tủ điện 3pha sang vị trí mới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 67 | Tháo dỡ máy phát điện dự phòng 50KVA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 68 | Di chuyển máy phát sang vị trí khác, đấu nối trả lại cho máy hoạt động bình thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,04 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9634 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,592 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,512 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt tủ đề đồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0688 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 tôn cao nền nhà để máy phát điện 50KVA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 77 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0736 | m3 |
| 78 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,104 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,592 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,512 | m2 |
| 81 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,824 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,43 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt Phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2624 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 107 | Phụ kiện đường ống hàng nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xiphong chậu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 123 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 124 | Giá treo điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Vật tư phụ điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 127 | Máy điều hòa loại máy treo tường 1 chiều công suất 9.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 128 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1lỗ |
| 129 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Tháo dỡ và di chuyển bàn ghế phòng hội trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 131 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị trong hội trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 132 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3604 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 134 | Đục nhám mặt tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,728 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 136 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,728 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm định hình ngăn phòng sử lý kim loại nặng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,485 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt Phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,36 | m2 |
| 141 | Gia công lưới thép hộp tạo khung đỡ tấm gạch mát và làm hệ treo trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3604 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp đặt tấm gạch mát chống nóng cho phòng sử lý mẫu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3604 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3604 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3604 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,36 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,7204 | m2 |
| 147 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn đèn LED 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 165 | Giá treo cục nóng điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Bộ giá treo đường ống điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 168 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều công suất 24.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Phụ kiện đường ống hàn nhiệt PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Đập bỏ bệ tường xây để đặt máy xử lý kim loại nặng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 183 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị trong hội trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,146 | m3 |
| 185 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,936 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,936 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,668 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,668 | m2 |
| 189 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 200 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm định hình ngăn phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,82 | m2 |
| 201 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt Phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 203 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1418 | m3 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,368 | m2 |
| 207 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,765 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6344 | m2 |
| 209 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6344 | m2 |
| 210 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 211 | Lắp đặt bi cống thoát D800 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 225 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2675 | m2 |
| 229 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 233 | Ga thoát sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt giây cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Xi phong chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi gạt xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,0024 | m2 |
| 242 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 243 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 246 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 247 | Giá treo cục nóng điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 249 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 250 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 251 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 254 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 255 | Giá treo cục nóng điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 256 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 257 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều lạnh công xuất 9.000 BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 258 | Cắt ô sàn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | gói |
| 259 | Lắp đặt hệ thống nâng bình oxy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 260 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.540,9948 | m2 |
| 261 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10%DT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,099 | m2 |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,099 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 308,198 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.540,9948 | m2 |
| 265 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,132 | m2 |
| 266 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,132 | m2 |
| 267 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,532 | m2 |
| 268 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 269 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 270 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 271 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,35 | m2 |
| 272 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 273 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,532 | m2 |
| 274 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6692 | m3 |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,35 | m2 |
| 276 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,532 | m2 |
| 277 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,532 | m2 |
| 278 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,35 | m2 |
| 279 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,532 | m2 |
| 280 | Làm vách ngăn bằng compac | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 284 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 286 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 289 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 290 | Lắp đặt van tiểu treo van ấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 297 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm định hình phụ kiện đồng bộ kính 6,38mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 298 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5232 | m3 |
| 299 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5232 | m3 |
| 300 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5232 | m3 |
| 301 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5232 | m3 |
| 302 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5232 | m3 |
| 303 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9246 | 100m2 |
| 304 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 723,273 | m2 |
| 305 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,3273 | m2 |
| 306 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,3273 | m2 |
| 307 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,3273 | m2 |
| 308 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 723,273 | m2 |
| 309 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6624 | 100m2 |
| 310 | Tháo tấm che alumium mái sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 311 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2922 | m2 |
| 312 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp alumium | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,3516 | m2 |
| 313 | Di chuyển đường ống cấp nước thoát nước trong phạm vi sân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 314 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cấu kiện |
| 315 | Dọn dẹp tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống ống thông gió cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 316 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cái |
| 317 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 318 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,1592 | m2 |
| 319 | Lát đá lối đi vào sân nhà B- tiết diện đá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,1592 | m2 |
| 320 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6355 | 100m2 |
| 321 | Phá dỡ hàng rào thép. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,206 | m2 |
| 322 | Tháo dỡ khung xương mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,8799 | m2 |
| 323 | Gia công khung xương sắt hộp nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5279 | m2 |
| 324 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5279 | m2 |
| 325 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5279 | m2 |
| 326 | Lắp đặt máng nước inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,55 | md |
| 327 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6354 | 100m2 |
| 328 | Tôn úp nóc và diềm xối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,548 | md |
| 329 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,848 | m3 |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,848 | m3 |
| 331 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1871 | m3 |
| 332 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1871 | m3 |
| 333 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1871 | m3 |
| 334 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1871 | m3 |
| 335 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1871 | m3 |
| 336 | Dọn dẹp vệ sinh lau chùi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5626085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.12521E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.217.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.646.085.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi