Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683378-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:07:00 đến ngày 2021-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt  116,46 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,4645 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,9783 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,8499 100m3
5 Mua đất tại mỏ đất xã Hưng Tây,huyện Hưng Nguyên cách công trình 13km Theo chương V và BVTK được phê duyệt  799,8568 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  79,9857 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  79,9857 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  79,9857 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,4575 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  258,3461 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,5668 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,9317 100m2
4 Nilon chống mất nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt  956,68 m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28,7 m3
C CỐNG BẢN (02 CÁI)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,589 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,503 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2663 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,07 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12,69 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4485 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,6 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1001 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2486 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,23 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2044 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0615 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0721 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13 cấu kiện
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  123,19 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt  25,59 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  11,6417 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  11,8698 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  42,5 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,4089 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,5501 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,8292 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  269 cấu kiện
E CỬA VAN V1 DỌC CỐNG (01 cái)
1 Gia công hệ khung dàn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1459 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1459 tấn
3 Lắp đặt bu lông M16-200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6 bộ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 m2
5 Máy nâng hạ V1 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 máy
F CỬA VAN V2 NGANG CỐNG (01 CÁI)
1 Gia công hệ khung dàn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,201 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,201 tấn
3 Lắp đặt bu lông M16-200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6 bộ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 m2
5 Máy nâng hạ V2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->