Gói thầu: Cung cấp in biểu mẫu tại Bệnh viện Xây dựng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683097-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Xây Dựng |
| Tên gói thầu | Cung cấp in biểu mẫu tại Bệnh viện Xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681106 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:57:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,492,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Bìa bệnh án | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 3 | Bảng chấm công | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 4 | Bảng kê chi phí vật tư tiêu hao theo ngày | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 5 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 6 | Bệnh án dùng cho bệnh nhân được cấp sổ khám chữa bệnh mãn tính ngoại trú | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 7 | Biên bản hội chẩn duyệt mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Biên bản hội chuẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 9 | Bệnh án nội trú (có tiền giường) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 10 | Bệnh án nội trú mắt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 11 | Bệnh án nội trú răng hàm mặt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 12 | Bệnh án nội trú tai mũi họng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 13 | Bệnh án ngoại | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 14 | Bệnh án ngoại trú | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 5.000 | |
| 15 | Bệnh án ngoại trú mắt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 16 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú tai mũi họng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 18 | Bệnh án sơ gan | Mô tả chi tiết theo Chương V | Bộ | 1.000 | |
| 19 | Bệnh án VLTL-PHCN và đông y | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Bệnh lịch cấp cứu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Danh sách các trường hợp cần KT | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 22 | Gáy bệnh án (Mục 11-12 in trở 9-10 mặt sau) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 23 | Gáy bệnh án (Mục 1-8 in trở 13-20 mặt sau) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 9.000 | |
| 24 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Giấy đi đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 26 | Giấy CĐ chấp nhận phẫu thuật TT và gây mê HS | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 27 | Giấy cam kết chênh lệch BH (khoa ngoại) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 28 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 29 | Giấy chứng nhận SK dùng cho người dưới 18 tuổi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 30 | Giấy chứng nhận SK dùng cho người từ 18 tuổi trở lên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 31 | Giấy chứng nhận thương tích | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 32 | Giấy chuyển tuyến | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Giấy mượn đồ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 34 | Giấy ra viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 35 | Giấy thử phản ứng thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 36 | Sổ khám sức khoẻ phát hiện bệnh nghề nghiệp | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 37 | Hồ sơ quản lý sức khoẻ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 1.000 | |
| 38 | Hướng dẫn chuẩn bị soi đại trực tràng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 39 | Phiếu medical certificate | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 40 | Phiếu medical certificate (có phần chữ tiếng việt) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 41 | Phiếu điện não | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 42 | Phiếu điện tim | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 43 | Phiếu báo mổ phiên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 44 | Phiếu công khai thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 45 | Phiếu chăm sóc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 46 | Phiếu chiếu chụp XQ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 47 | Phiếu chụp bắn tên XQ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 48 | Phiếu chuẩn bị BN trước khi mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 49 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm của máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 51 | Phiếu hẹn nội soi dạ dày | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 52 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 53 | Phiếu khám chuyên khoa | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 54 | Phiếu lĩnh hoá chất | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 55 | Phiếu lĩnh thuốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 56 | Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5 | |
| 57 | Phiếu lĩnh và phát máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 58 | Phiếu lĩnh vật tư tiêu hao | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 59 | Phiếu lĩnh vật tư tiêu hao | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 60 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 61 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 62 | Phiếu thủ thuật/phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 63 | Phiếu truyền máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 64 | Phiếu tự nguyện thanh toán | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 65 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 67 | Phiếu xét nghiệm vi rút | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 68 | Phiếu XN hoá sinh nước tiểu, phân dịch chọc dò | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 69 | Phiếu XN tế bào máu ngoại vi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 70 | Phong bì nhỏ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 5.000 | |
| 71 | Phong bì to | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 72 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 73 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 74 | Sổ biên bản hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 75 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 150 | |
| 76 | Sổ góp ý của người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 77 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 78 | Sổ họp giao ban | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 100 | |
| 79 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 80 | Sổ khám bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 81 | Phiếu siêu âm | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 82 | Sổ khám bệnh (32 trang) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 12.000 | |
| 83 | Sổ khám bệnh mãn tính (64 trang) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5.000 | |
| 84 | Sổ khám phụ khoa | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 5 | |
| 85 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 86 | Sổ mời hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 87 | Sổ phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 88 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 89 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 90 | Sổ thủ thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 30 | |
| 91 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 50 | |
| 92 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 93 | Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 94 | Sổ XN hoá sinh máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 95 | Sổ Biên bản kiểm điểm tử vong (Mẫu số: 41/BV-01) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 10 | |
| 96 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của nguời lái xe ô tô | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 97 | Sổ phát máu và các chế phẩm của máu | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 98 | Tóm tắt SK của CN đi lao động nước ngoài | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 99 | Tờ diễn biến lâm sàng | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 100 | Tờ điều trị số (MS: 24) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 101 | Tờ điều trị số (MS: 39) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 102 | Túi đựng phim chụp cắt lớp vi tính | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 103 | Túi đựng phim X quang | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 3.000 | |
| 104 | Túi đựng phim X quang | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 18.000 | |
| 105 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 106 | Trích biên bản hội chẩn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 107 | Tờ điều trị sơ gan | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 108 | Phiếu điện tim | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 109 | Phiếu dự trù và lĩnh máu-chi phí máu ngoại viên | Mô tả chi tiết theo Chương V | Quyển | 20 | |
| 110 | Giấy cam kết | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 111 | Thông báo đóng tiền viện phí | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 112 | Phong bì nhỏ Giám Đốc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 1.000 | |
| 113 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mô tả chi tiết theo Chương V | Cái | 20 | |
| 114 | Bảng kê chi phí cận lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 115 | Phiếu thủ thuật/phẫu thuật ( RHM) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 116 | Phiếu chi phí thuốc gây mê HS trong mổ | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 117 | Sổ khám phát hiện bệnh NN | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 118 | Giấy cam kết | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 119 | Giấy cam đoan phẫu thuật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 120 | Tờ khai y tế | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 121 | Phiếu sàng lọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 122 | Phiếu giải phẫu bệnh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.3449282E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
634.492.820(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn biêu mẫu cho các bệnh viện hoặc trung tâm y tế;
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.144.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.332.434.922 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi