Gói thầu: Mua đồ dùng văn phòng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677675-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua đồ dùng văn phòng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210374473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:26:00 đến ngày 2021-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 317,755,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy A4 màu vp28 19 gr Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Băng dính to trắng vp29 112 cuộn Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Băng dính xanh vp30 36 cuộn Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Băng dính trắng nhỏ vp31 72 cuộn Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bút ghi đĩa vp32 12 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 nước giăt vp33 6 Can Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tẩy chì vp34 37 hòn Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 bìa màu A4 vp35 20 gr Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bút kim 07 vp36 100 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Máy bấm gim lớn vp37 2 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cặp ắc co vp38 100 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Sổ công văn đến vp39 62 Quyển Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sổ công văn đi, vp40 60 Quyển Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Sổ chuyển giao văn bản vp41 50 Quyển Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Ghim dập vp42 10 Hộp Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bút Techjob vp43 112 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cặp trình ký In logo VTV theo mẫu có săn vp44 50 chiếc Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Phong bì A6 In logo VTV theo mẫu có săn vp45 26.000 chiếc Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bìa hồ sơ màu vàng In logo VTV theo mẫu có săn vp46 1.200 chiếc Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bút bi vp1 1.440 cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 bút kim 08, vp2 494 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Kéo vp3 72 cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cặp Càng cua vp4 162 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cặp hộp to hộp gấp vp5 280 chiếc Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ghim dập ghim vp6 230 hộp Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Giấy giao việc vp7 280 Tập Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cặp 3 dây, vp8 250 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Giấy A4 vp9 1.500 gam Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Máy dập gim nhỏ vp10 50 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kẹp sắt, vp11 680 cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kẹp sắt vp12 2.500 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Kẹp sắt đen vp13 800 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kẹp sắt đen vp14 580 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Mực dấu cửu long vp15 20 hộp Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bút xóa vp16 30 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dây Băng xóa V vp17 120 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Gim vòng vp18 150 hộp Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Máy đục lỗ vp19 6 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hồ dán lọ nhỏ vp20 129 lọ Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tole mũi tên vp21 360 tập Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Túi hồ sơ Khuy khổ A4 vp22 700 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Túi hồ sơ khuy khổ F vp23 300 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Dao vp24 50 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bút dánh dấu dòng vp25 115 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bút Chì vp26 170 Cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gọt bút chì vp27 20 cái Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng quy mô của các hợp đồng tương tự phải ≥ 600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải có cam kết trong giai đoạn bảo hành đổi mới 1 dổi 1 nếu hàng hỏng do lỗi nhà sản xuất và hàng hóa không đúng với đặc tính kỹ thuật, không đảm bảo chất lượng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->