Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:19:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,312,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 46 | Chiếc | Máy tính xách tay Bộ vi xử lý Intel Core i5-1135G7 (2.4 GHz upto 4.20GHz, 8MB Cache). Bộ nhớ trong (RAM): 8GB DDR4, khả năng mở rộng up to 64GB DDR4-3200 (2 khe cắm slot). Ổ cứng: 01x256GB SSD M2 NVMe + HDD 01x 1TB 7200RPM 2.5”. Card đồ họa:Intel Iris Xe Graphics, hỗ trợ tới 3 màn hình kết nối đồng thời. Độ phân giải tối đa lên tới 5120x3200. Màn hình: 15.6” Full HD (1920x1080), IPS, 700:1 Contrast ratio,45% Color Gamut, 250 nits, góc nhìn 170°. Bàn phím: Có thiết kế cụm phím số độc lập trên bàn phím. Camera: Hồng ngoại với 720p HD Camera, có nắp trập vật lý để che camera khi cần. Loa và Mic: 02 loa 2W Dolby® Audio™ Premium, 02 microphone Pin 3 Cell 45Wh Kết nối mạng: Gigabit Ethernet Wifi: Intel Wi-Fi 6 AX200, 802.11ax 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.2 Cổng giao tiếp: 03 cổng USB Gen 1 (trong đó có 01 cổng USB-C vừa truyền dữ liệu, vừa truyền điện năng PD 3.0 và DisplayPort™ 1.4; cổng USB có chức năng sạc khi tắt nguồn) 01 cổng Thunderbolt 4/USB4™ 40Gbps vừa truyền dữ liệu tốc độ cao, vừa truyền điện năng PD 3.0 và DisplayPort™ 1.4; 01 cổng HDMI 2.0, 01xRJ45; 01x microSD card reader; 01x headphone/microphone combo jack; 01cổng docking port. Hỗ trợ model SIM 4G và NFC, Smart card reader Chip bảo mật: TPM2.0 Kèm theo hệ điều hành Windows 10 Pro 64 bit (bản quyền) được cài đặt và kích hoạt khi bàn giao nghiệm thu sản phẩm. Bảo hành: Được giữ lại ổ cứng khi phải bảo hành ổ cứng. Bảo hành rơi vỡ màn hình, vô tình nước đổ nước vào máy, sự cố điện, trong thời hạn bảo hành. Thời gian bảo hành tối thiếu 12 tháng. Chuột quang, túi xách. Năm sản suất: 2020,2021 | Có cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ, chất lượng sản phẩm (CO, CQ), chính hãng, mới 100% kèm catalogue thông số kỹ thuật | |
| 2 | Máy tính để bàn | 6 | Chiếc | Máy để tính bàn Bộ vi xử lý: Intel Core i5-10400Processor (12MB Cache, up to 4.30GHz with Turbo Boost). Bộ nhớ trong: 08 GB DDR4, khả năng mở rộng up to 128GB DDR4 Dung lượng ổ cứng: 1TB Hard Drive 7200RPM 3.5". Nâng cấp tối đa lên tới 03 ổ lưu trữ trong thân máy. Ổ đĩa quang: Slim DVD Rambo 9.0mm Chipset: Intel H470 chipset Card đồ họa: Intel UHD graphics 630, có thể kết nối 3 màn hình đồng thời. Độ phân giải tối đa 4096x2304. Âm thanh: High Definition (HD) Audio, Realtek® ALC623-CG codec Card mạng: Intel Gigabit Ethernet supports Wake-on-LAN. Nguồn: | Có cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ, chất lượng sản phẩm (CO, CQ), chính hãng, mới 100% kèm catalogue thông số kỹ thuật | |
| 3 | Màn hình máy tính | 6 | Chiếc | Màn hình máy tính Kích thước: 19.5-inch trở lên, tấm nền IPS Đèn nền: WLED Độ phân giải: 1440x900 Độ tương phản: 1000:1 Độ sáng: 250 cd/m2 Tỷ lệ khung hình: 16:10 Độ rộng dải màu: 72% NTSC (CIE 1931) Góc nhìn (ngang/dọc): 178°/178° Tốc độ phản hồi: 4ms (Extreme Mode) Khả năng chống loá: có Gật gù trước sau: -5° / 22° Số lượng màu hiển thị: 16,7 triệu màu Cổng kết nối: 1 x HDMI 1.4; 1 x VGA Điện năng tiêu thụ: 12W / 14W . Thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng. Năm sản suất: 2020,2021 | Có cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ, chất lượng sản phẩm (CO, CQ), chính hãng, mới 100% kèm catalogue thông số kỹ thuật | |
| 4 | Máy in Laser | 43 | Chiếc | Máy in Laser Tốc độ in:38 trang/phút, in khổ A4, A5, in 2 mặt tự động, in qua mạng LAN. - Độ phân giải: 600 x 600dpi - Bảng điều khiển: Màn hình LCD + bàn phím số cơ học. - Bộ nhớ: 256MB - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ. - Ngôn ngữ in: URF, PCL, PostScript , PDF, PWG - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet. - Mực: Cartridge (3000 trang). - Công suất: 80.000 trang/tháng. - Hỗ trợ cài đặt trên hệ điều hành Windows 7, Windows 8, Windows 10 Pro 64 bit. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Năm sản suất: 2020,2021 | Có cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ, chất lượng sản phẩm (CO, CQ), chính hãng, mới 100% kèm catalogue thông số kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8719375E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (Thiết bị tin học)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thiết bị được bảo hành theo tiêu chuẩn và thời gian bảo hành của hãng trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi