Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDPY: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Phú Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-PXDPY: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:33:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,275,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa nền WC tầng 2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm WC tầng 2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | Ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh 300x600 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao tấm thả chống ẩm 60x60 khung nhôm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và lắp lại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| B | Nhà làm việc đội xây lắp | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tol bằng silicol | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Cung cấp bản đế thép tấm 300x300x10 kèm bu lông chôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bản đế thép tấm 300x300x10 kèm bu lông chôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 3 | Cung cấp trụ sắt nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt trụ sắt nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 5 | Cung cấp khung kèo thép nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5167 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung kèo thép nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5167 | tấn |
| 7 | Cung cấp xà gồ thép nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà gồ thép nhúng kẽm hộp 50x100x1,8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt mái tol mạ màu sóng vuông 0,45 ly | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 98,3475 | m2 |
| D | Bê tông sân trước | |||
| 1 | Bê tông nền sân đá 1x2 M250 dày 20 cm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 109,6495 | m3 |
| E | Bê tông sân kho đội xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông nền sân đá 1x2 M250 dày 20 cm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m3 |
| F | Hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Cung cấp bản đế thép tấm 200x200x10 kèm bu lông chôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bản đế thép tấm 200x200x10 kèm bu lông chôn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 3 | Cung cấp trụ sắt V 63x63x6 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 4 | Lắp đặt trụ sắt V 63x63x6 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lưới B40 mạ kẽm 3ly5 khổ 2m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lưới B40 mạ kẽm 3ly5 khổ 2m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt cổng sắt khung V 63x63x6 lưới B40 + bánh xe + lề + khóa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây mới/ sửa chữa phần xây dựng nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
466.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi