Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú 70% và nguồn đóng góp từ người dân địa phương 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:30:00 đến ngày 2021-07-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,364,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,123 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,419 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,135 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,794 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,343 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,753 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,582 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,224 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,368 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,254 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,555 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,048 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ, cộ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,872 | m2 |
| 43 | Trát dầm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,474 | 1m2 |
| 44 | Trát Trần, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6 | 1m2 |
| 45 | Trát lanh tô, ô văng XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | 1m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,91 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,91 | m |
| 48 | Đắp chữ nổi (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,016 | m2 |
| 50 | Chống thấm mái bằng dung dịch Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,687 | m2 |
| 51 | Bulong D20 L800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,264 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 58 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 59 | Lắp dựng ke nhựa chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,8 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,586 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,304 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,05 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,534 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granito 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính Chulai dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,933 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính Chulai dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,09 | m2 |
| 69 | Lắp đặt Trần phẳng bằng khung xương Zinca pro , tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,561 | m2 |
| 70 | Lắp đặt gạch hoa gió tường vệ sinh (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | viên |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 73 | LD lan can ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | 100m2 |
| 75 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,555 | m2 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,465 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led Panel 600x600 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp vuông 6W D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế đơn chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây VCm 1X1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây VCm 1X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây VCm 1X4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét fi16 chiều dài 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc L63x63x6,1, l=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Đào đất chôn tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 21 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 22 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thông hơi D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 d3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 d2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 d2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 d1.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | LĐ co 90 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | LĐ co 135 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | LĐ bịt đầu ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | LĐ co 90 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ co 135 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | LĐ côn PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ đầu bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | LĐ co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ T nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | LĐ nắp bịt PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | LĐ co nhựa PVC D27 ren chờ đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC D27 ren chờ đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | LĐ nắp bịt PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bồn tiểu đứng nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chắn rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp vòi tè thoát nước fi 60 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp ống thông dầm fi 60 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp rọ sắt chóng rác fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,551 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 14 | Xây ốp trụ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,015 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,65 | m3 |
| 20 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,1 | m |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,841 | m2 |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,856 | m2 |
| 24 | Làm mới cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa SRX715 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Mixer 8 line MX802S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đẩy 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Mic điện tử 889 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng; hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi