Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683012-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210682801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú 70% và nguồn đóng góp từ người dân địa phương 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:30:00 đến ngày 2021-07-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,364,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,753 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,123 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,419 m3
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,82 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,135 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,803 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,803 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,803 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,594 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,594 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,794 m3
5 Lót cát móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,776 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,086 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,343 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,452 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,753 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,582 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,224 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m2
35 Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,368 m3
36 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,307 m3
37 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,524 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,254 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,555 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,048 1m2
42 Trát trụ, cộ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,872 m2
43 Trát dầm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,474 1m2
44 Trát Trần, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,6 1m2
45 Trát lanh tô, ô văng XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8 1m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,91 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,91 m
48 Đắp chữ nổi (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,016 m2
50 Chống thấm mái bằng dung dịch Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,687 m2
51 Bulong D20 L800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,264 m2
57 Lợp mái bằng tôn dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,338 100m2
58 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
59 Lắp dựng ke nhựa chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.402,8 cái
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,586 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,304 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,05 m2
64 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,534 m2
65 Lát nền, sàn, gạch granito 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
66 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính Chulai dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,933 m2
67 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa nhựa lõi thép, phụ kiện GQ, kính Chulai dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,09 m2
69 Lắp đặt Trần phẳng bằng khung xương Zinca pro , tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,561 m2
70 Lắp đặt gạch hoa gió tường vệ sinh (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 viên
71 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
73 LD lan can ống thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 100m2
75 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,555 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,465 m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn led Panel 600x600 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ốp vuông 6W D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt tủ điện tổng 20x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt đế đơn chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
10 Lắp đặt dây VCm 1X1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
11 Lắp đặt dây VCm 1X2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
12 Lắp đặt dây VCm 1X4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
13 Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt các aptomat 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
16 Lắp đặt kim thu sét fi16 chiều dài 1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Gia công và đóng cọc L63x63x6,1, l=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
18 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
20 Đào đất chôn tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
21 Lấp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
22 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
4 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
11 Lắp đặt ống thông hơi D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 d3.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 d2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 d2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 d1.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
16 LĐ co 90 nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 LĐ co 135 nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 LĐ bịt đầu ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 LĐ co 90 nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 LĐ co 135 nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 LĐ côn PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 LĐ đầu bịt PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 LĐ co 90 nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 LĐ T nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 LĐ co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
26 LĐ tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 LĐ nắp bịt PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 LĐ co nhựa PVC D27 ren chờ đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 LĐ tê nhựa PVC D27 ren chờ đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 LĐ nắp bịt PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
31 Lắp đặt khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt lavabo để bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt bồn tiểu đứng nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt chắn rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp vòi tè thoát nước fi 60 dài 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp ống thông dầm fi 60 dài 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
41 Lắp rọ sắt chóng rác fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
3 Lót cát móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,551 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 m3
14 Xây ốp trụ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,015 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,65 m3
20 Cắt khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,1 m
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,841 m2
23 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,856 m2
24 Làm mới cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,48 m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Loa SRX715 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
2 Mixer 8 line MX802S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bộ đẩy 2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Mic điện tử 889 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.09E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng; hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->