Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:30:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,805,403,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (cho các hạng mục công việc tương tự với hạng mục gói thầu đang xét:….) ≥ 1.965.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1.965.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.965.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan, hệ thống cấp nước, hệ thống lọc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 03 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng các hạng mục công trình cấp thoát nước (Hệ thống cấp nước, hệ thống lọc nước): ≥ 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: hệ thống cấp nước, hệ thống cấp nước, lọc nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan giếng đập hơi hoặc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cẩu My ni sức nâng 250kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt một số đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk; hạng mục: Hệ thống nước sạch Ban CHQS huyện Ea Súp, Cư M gar, Ea Hleo, Ea Kar, Krông Pắk, Krông A Na 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk;
Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Mỹ Danh. Chức vụ: Chỉ huy trưởng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nhà Việt. Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Tiến, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh quân khu 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EAHLEO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 32 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 33 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 34 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 36 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 47 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 61 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 71 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 78 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EAKAR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 32 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 33 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 34 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 36 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 47 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy khử độc Ô Zôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 61 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 71 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 78 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN KRÔNG PĂK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 32 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 33 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 34 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 36 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 47 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 61 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 71 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 72 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 76 | Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 78 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN KRÔNG ANA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 32 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 33 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 34 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 36 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 47 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 61 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 71 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 72 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 76 | Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | lỗ |
| 77 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 78 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EASUP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,552 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,427 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 36 | SXLĐ cửa đi pano tôn (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 37 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 38 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,302 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,366 | m2 |
| 40 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 51 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 65 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 66 | Bơm đầu nguồn (đa tầng cánh), 3HP, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cột lọc (KT 0.5x1.7m; Vật liệu bằng thép CT3 dày 4mm; sơn 2 lớp bao gồm cầu thang thao tác; bên trong bố trí hệ thống thu nước chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 68 | Tủ điện điều khiển tự động hệ thống lọc thô (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Vật liệu (cát thạch anh, sỏi lọc, ODM-2F, Mangan, than hoạt tính, cation) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,17 | kg |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 71 | SXLĐ khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 72 | SXLĐ van điện từ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | SXLĐ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Phụ kiện T,co, cút D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 77 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 78 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 86 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 87 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 91 | Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | lỗ |
| 92 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 93 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN CƯ MGAR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 32 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 33 | SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 34 | SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m2 |
| 36 | Sx&LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 47 | Đắp cát mương chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | SXLĐ chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bơm tăng áp 0.75 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Đèn UV diệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | SXLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 61 | Chi phí phân tích, thí nghiệm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | SXLĐ cáp 8mm treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | SXLĐ van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (cho các hạng mục công việc tương tự với hạng mục gói thầu đang xét:….) ≥ 1.965.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1.965.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.965.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan, hệ thống cấp nước, hệ thống lọc… | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công 02 | 1 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công 03 | 1 | 01 người Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng các hạng mục công trình cấp thoát nước (Hệ thống cấp nước, hệ thống lọc nước): ≥ 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: hệ thống cấp nước, hệ thống cấp nước, lọc nước | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan giếng đập hơi hoặc điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cẩu My ni sức nâng 250kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn ống nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi