Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210654770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:30:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,805,403,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (cho các hạng mục công việc tương tự với hạng mục gói thầu đang xét:….) ≥ 1.965.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1.965.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.965.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan, hệ thống cấp nước, hệ thống lọc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 03
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng các hạng mục công trình cấp thoát nước (Hệ thống cấp nước, hệ thống lọc nước): ≥ 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: hệ thống cấp nước, hệ thống cấp nước, lọc nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng đập hơi hoặc điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cẩu My ni sức nâng 250kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ống nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt một số đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk; hạng mục: Hệ thống nước sạch Ban CHQS huyện Ea Súp, Cư M gar, Ea Hleo, Ea Kar, Krông Pắk, Krông A Na
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Các Nguyên Ban Mê; Địa chỉ: Số 31C/01 Y Ngông nối dài, Phường Tân Tiến, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nhà Việt. Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Tiến, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: Số 04 Mai Hắc Đế, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Mỹ Danh. Chức vụ: Chỉ huy trưởng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nhà Việt. Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Tiến, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh quân khu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EAHLEO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,121m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
32SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
33SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
34SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,562m2
36Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
47Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
61Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
71SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
72SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
76Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400lỗ
77Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
78Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
B HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EAKAR
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,121m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
32SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
33SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
34SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,562m2
36Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
47Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy khử độc Ô ZônMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
61Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
71SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
72SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
76Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400lỗ
77Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
78Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
C HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN KRÔNG PĂK
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,121m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
32SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
33SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
34SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,562m2
36Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
47Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
61Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
71SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
72SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
76Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400lỗ
77Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
78Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
D HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN KRÔNG ANA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,121m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
32SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
33SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
34SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,562m2
36Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
47Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
61Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
63Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
71SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
72SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
76Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400lỗ
77Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
78Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
E HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN EASUP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,624m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,552m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,427m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
36SXLĐ cửa đi pano tôn (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
37SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
38SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,302m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,366m2
40Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
51Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
54SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
58Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
62Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
65Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
66Bơm đầu nguồn (đa tầng cánh), 3HP, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cột lọc (KT 0.5x1.7m; Vật liệu bằng thép CT3 dày 4mm; sơn 2 lớp bao gồm cầu thang thao tác; bên trong bố trí hệ thống thu nước chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
68Tủ điện điều khiển tự động hệ thống lọc thô (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Vật liệu (cát thạch anh, sỏi lọc, ODM-2F, Mangan, than hoạt tính, cation)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.857,17kg
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
71SXLĐ khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
72SXLĐ van điện từ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
75SXLĐ phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Phụ kiện T,co, cút D49Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
77Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
78Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
86SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
87SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
91Khoan lỗ ống PVC D140 (60m ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400lỗ
92Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
93Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
F HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN CƯ MGAR
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,121m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
32SXLĐ cửa đi, cửa sổ sắt kính (đã sơn, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
33SXLĐ khung lưới B40 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,481m2
34SXLĐ khung bọc tôn (đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,562m2
36Sx&LĐ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
47Đắp cát mương chôn đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE đấu nối từ giếng khoan đến nhà đặt thiết bị, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
50SXLĐ chân đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Hệ thống 3 cột lọc Composite 1054 có bơm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Hệ thống lọc nước tinh khiết 150 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Bơm tăng áp 0.75 KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Máy khử độc Ô Zôn 1g/h ECO-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55Đèn UV diệt khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Đường ống lắp đặt thiết bị và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59SXLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Nhân công lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30công
61Chi phí phân tích, thí nghiệm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65SXLĐ bơm chìm 3Hp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68SXLĐ cáp 8mm treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
69SXLĐ van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: * Loại công trình: Là công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (cho các hạng mục công việc tương tự với hạng mục gói thầu đang xét:….) ≥ 1.965.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1.965.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.965.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan, hệ thống cấp nước, hệ thống lọc…51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 1 - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 02 1 - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: thi công nhà bao che, bể nước, giếng khoan…-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 03 1 01 người Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần xây dựng các hạng mục công trình cấp thoát nước (Hệ thống cấp nước, hệ thống lọc nước): ≥ 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ≥ 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Loại công trình: Là công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên.+ Quy mô công trình: Là công trình dân dụng có các công việc tương tự: hệ thống cấp nước, hệ thống cấp nước, lọc nước51
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng đập hơi hoặc điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện ≥23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy trộn vữa ≥80L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy cẩu My ni sức nâng 250kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy hàn ống nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->