Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678121-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210677892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:22:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,122,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2939 100m3
2 Phá đá bằng thủ công - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3768 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4778 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
5 Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4377 100m3
6 Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4377 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9681 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4677 m3
10 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3398 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5727 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0388 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0598 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2303 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1023 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2948 100m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6776 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8096 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0276 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0276 m2
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,497 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,87 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0185 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7979 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9485 100m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0086 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0086 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0086 100m3/1km
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1295 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,661 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5235 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0783 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2394 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,857 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4686 m3
43 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1364 m3
44 Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6217 m3
45 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5716 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3712 m2
47 Lát đá tường lan can, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7476 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,918 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,04 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3904 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,5856 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,762 m2
53 Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đắp vữa trang trí chân trụ + đầu trụ cột hiên + trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,26 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,86 m
58 Vét mạch lõm lan can phía trên sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,132 m2
60 Lan can cầu thang + lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
61 Hoa bê tông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 viên
62 Cửa đi+ cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện (chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,68 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,68 m2
64 Khoá cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Vách khung nhôm ,kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
67 Cửa kính khung nhôm Liên doanh kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
68 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
70 Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7177 100m2
73 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,05 m
74 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,662 m2
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 m3
77 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,1112 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6592 m2
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1308 m3
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4823 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7517 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1085 tấn
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5951 100m2
84 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 100m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,996 m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0088 m3
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6482 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1445 tấn
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6294 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,4184 m2
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8369 m3
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4042 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 tấn
95 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0604 100m2
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,04 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,445 m2
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
99 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
101 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 ống nhựa 50 L=250 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
104 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5914 m3
105 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3481 tấn
107 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0276 100m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m2
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5267 m3
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8211 100m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,92 m2
113 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 tấn
114 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,79 kg
115 Bu lông M16 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Bu lông M14 L60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 cái
117 Thép D 16 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,94 kg
118 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4855 tấn
119 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
120 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,5776 1m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.678,72 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,1104 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0701 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
23 Giá treo đèn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
27 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Đầu cốt đồng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đầu cốt đồng M 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Cầu đấu mát chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
41 Gia công móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
47 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
55 Bật đỡ D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
57 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
59 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Sơn chống rỉ dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
62 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
63 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
64 Bình cứu hỏa MFZL ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
65 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
66 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6957 100m3
3 Cắt khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 10m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7158 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7158 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5659 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7438 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,267 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
22 Bê tông mái dôc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
23 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
27 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
28 Ngói ống úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4848 viên
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4547 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9365 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m2
34 Lắp dựng Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
35 Cổng sắt hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,038 1m2
37 Tôn bọc cổng sắt + cả sơn tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
38 Biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Đường lăn bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Chốt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,375 1m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3917 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3525 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2541 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8355 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7493 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,61 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8575 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8213 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,5991 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,9352 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,9743 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1504 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,12 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2395 1m2
63 Mũi mác (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 cái
64 Công trang trí phần tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
D HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1m khoan
4 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 127mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m ống
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m ống lọc
6 Bích D127 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt răcco HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Đất sét viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 m3
13 Sỏi chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4497 m3
14 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
15 Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Dây điện 2*2.5mm2 cho máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Dây treo máy bơm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Bích bịt đầu giếng (D140) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Keo đổ mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
20 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.683398E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.536E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->