Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhân Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:47:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LỚP HOC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | chương V | 1,0069 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | chương V | 2,5451 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | chương V | 12,2637 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | chương V | 236,4 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | chương V | 385,0068 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài cột, trụ | chương V | 322,268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong cột, trụ | chương V | 802,828 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V | 627,3272 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 322,268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 1.430,1552 | m2 |
| 12 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | chương V | 3,8438 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | chương V | 7,1424 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V | 22,6518 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V | 169,8918 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | chương V | 1,2328 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | chương V | 0,1305 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | chương V | 85,01 | m2 |
| 20 | Quét Sikaproof membane pha nước chống thấm mái, sênô, ô văng | chương V | 85,01 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | chương V | 85,01 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | chương V | 0,918 | 100m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | chương V | 0,9216 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V | 0,9216 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.42ly | chương V | 2,8235 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75 | chương V | 385,0068 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc cấp, bậc cấp cầu thang | chương V | 37,2145 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh cửa nhôm xingfa | chương V | 32,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh cửa nhôm xingfa | chương V | 58,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm xingfa | chương V | 40,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | chương V | 82,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 82,08 | m2 |
| 33 | Đục nhám chân móng đá | chương V | 31,05 | m2 |
| 34 | Trát chân móng dày 2cm, VXM75 | chương V | 31,05 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | chương V | 31,05 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÒA, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V | 1,3564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V | 0,4521 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | chương V | 2,452 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | chương V | 9,693 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | chương V | 3,556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V | 0,5468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V | 1,2605 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V | 1,0298 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | chương V | 48,0045 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | chương V | 9,4306 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 M200 | chương V | 15,4756 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | chương V | 0,675 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V | 1,6291 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương V | 0,8407 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V | 0,0329 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V | 0,1566 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V | 0,0139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V | 0,1055 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày | chương V | 38,9328 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | chương V | 23,3088 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | chương V | 27,7746 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V | 319,104 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương V | 84,07 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương V | 6,75 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V | 693,424 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 693,424 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 403,174 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | chương V | 1,3939 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V | 0,1136 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | chương V | 72 | cái |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | chương V | 29,44 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ CMC 100x330mm màu vàng vào tường VXM75 | chương V | 3,68 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | chương V | 0,198 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương V | 11,25 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 9,7424 | m2 |
| 41 | SXLD chữ inox mua sẵn (khoán gọn) | chương V | 1,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | chương V | 0,196 | 100m |
| 43 | Rải bạt chống thấm | chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | chương V | 8,372 | m3 |
| 45 | Lát sân nền gạch Granitô 400x400, VXM75 | chương V | 1.573,72 | m2 |
| 46 | Ốp gạch bồn hoa bằng đá chẻ tự nhiên KT50x200, VXM75 | chương V | 20,96 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch, móng đá bằng búa căn | chương V | 38,763 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | chương V | 0,3876 | 100m3 |
| C | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | chương V | 750 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa chạy nổi bảo vệ dây dẫn, đk 25mm | chương V | 276 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1.2m | chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần | chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2ly | chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1m | chương V | 13 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | chương V | 110 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | chương V | 0,1082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V | 0,0197 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép mái vòm | chương V | 0,7226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung thép mái vòm | chương V | 0,7226 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | 9,7974 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương V | 0,5995 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi