Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật tại Trung tâm KSTC-TS Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật tại Trung tâm KSTC-TS Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:56:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,892,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack 19” 42U | 3 | tủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá đỡ thiết bị gắn rack 19” (khay cố định) phù hợp để lắp vào tủ rack 19” trên. | 20 | Cái | Không | ||
| 3 | Ổ cắm điện 12 ổ trên 1 hàng dọc, loại ổ 3 chấu đa dụng, có MCB bảo vệ. | 6 | Cái | Không | ||
| 4 | MCB 25A-2P 6kA | 6 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp điện 3x4mm2 | 80 | Mét | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ phân phối nguồn DC gắn rack 19” | 2 | tủ | Không | ||
| 7 | MCB-DC 20A-2P | 4 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | CB-DC 10A-1P | 18 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp điện 2x6mm2 | 30 | Mét | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp điện 2x1,5mm2 | 100 | mét | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá Krone loại gắn rack 19” bằng inox, có thể gắn 15 krone chia làm 3 hàng | 6 | Cái | Không | ||
| 12 | Krone loại 10 đôi | 60 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thanh đồng tiếp đất (dài 1800mm, rộng 25mm, dày 3mm) | 3 | Cây | Không | ||
| 14 | Dây tiếp đất M6 | 100 | Mét | Không | ||
| 15 | Thang máng cáp (bao gồm khớp nối) rộng 30cm, cao 10cm | 25 | Mét | Không | ||
| 16 | Ty treo thang cáp (2m) kèm theo đủ ốc, tick kê | 32 | Cây | Không | ||
| 17 | ODF 24FO-SC/UPC loại gắn rack 19” (đầy đủ phụ kiện hàn cáp quang) | 6 | tủ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Măng-xông cáp quang 24FO | 2 | bộ | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp quang 24FO - SM | 50 | Mét | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp đồng 20 đôi (loại cáp 0,5mm) | 60 | Mét | Không | ||
| 21 | Tủ điện 500x400x250mm tôn dày 1.5mm | 1 | Cái | Không | ||
| 22 | Swich 3 vị trí 3P-200A | 1 | cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | MCCB 4P-160A 50kA | 1 | Cái | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn báo pha 220V, 3 màu xanh, đỏ, vàng (tương đương XB7EV – Schneider) | 9 | Cái | Không | ||
| 25 | Dây cáp điện 3x70mm2+1x35mm2 | 50 | Mét | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây điện 1mm2 | 50 | Mét | Không | ||
| 27 | Cầu chì 10x38 (tương đương DF101) | 9 | Cái | Không | ||
| 28 | Đầu cos SC 70 + chụp su cách điện 4 màu | 40 | Cái | Không | ||
| 29 | Dây Sub quang 2FO (SM) | 500 | Mét | Không | ||
| 30 | Fan Out (bộ rẽ quang) | 100 | Cái | Không | ||
| 31 | Connector quang – SC/UPC (Fast Connector) | 40 | Cái | Không | ||
| 32 | Connector quang – SC/APC | 20 | Cái | Không | ||
| 33 | Connector quang – FC/UPC | 20 | Cái | Không | ||
| 34 | Connector quang – LC/UPC | 20 | cái | Không | ||
| 35 | Cáp mạng CAT6 (tương đương AMP) | 3 | Thùng | Không | ||
| 36 | Connector RJ45 (hộp 100 cái) | 1 | hộp | Không | ||
| 37 | Đầu chụp RJ45 (hộp 100 cái) | 1 | hộp | Không | ||
| 38 | Cáp thoại 4 dây | 100 | Mét | Không | ||
| 39 | Connector RJ11 | 50 | Cái | Không | ||
| 40 | Feeder RG-8A/U | 100 | Mét | Không | ||
| 41 | Connector Type-N Male | 20 | Cái | Không | ||
| 42 | Dây nhảy quang 3m (SM, 2 đầu SC) | 72 | sợi | Không | ||
| 43 | Dây nhảy quang 5m (SM, 2 đầu SC) | 48 | sợi | Không | ||
| 44 | Đầu cos M6 | 100 | Cái | Không | ||
| 45 | Ốc vít bắt đầu cos | 50 | Cái | Không | ||
| 46 | Băng dán nhãn trắng (loại 9mmx8m) | 5 | cuộn | Không | ||
| 47 | Băng dán nhãn vàng (loại 9mmx8m) | 5 | cuộn | Không | ||
| 48 | Ốc cài tủ rack ốc 6 | 200 | con | Không | ||
| 49 | Vít bắt tủ rack ốc 6 | 200 | con | Không | ||
| 50 | Dây thít 20cm | 10 | gói | Không | ||
| 51 | Dây thít 30cm | 10 | gói | Không | ||
| 52 | Dây thít 40cm | 7 | gói | Không | ||
| 53 | Băng keo điện - đen | 10 | cuộn | Không | ||
| 54 | Băng keo điện - màu | 6 | cuộn | Không | ||
| 55 | Mũi khoan Inox 4, 6 và 8 | 12 | cái | Không | ||
| 56 | Mũi khoan bê tông 6, 8 và 10 | 6 | cái | Không | ||
| 57 | Đá cắt sắt | 5 | cái | Không | ||
| 58 | Tick kê đinh vít các loại | 1 | gói | Không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT. - Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp hàng hóa là vật tư thiết bị nguồn và vật tư thiết bị quang mà giá trị tối thiểu ≥ 210.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi