Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Ngấn sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 18:02:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bốc dỡ các đốt cống cũ | Chương 5, E-HSMT | 78 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường đá hộc rãnh cũ | Chương 5, E-HSMT | 39,784 | m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 2,3184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,0416 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp I. đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 6,0416 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh dọc (rãnh hình thang, hình chử nhật) tận dụng đắp nền, lề, mang rãnh dọc chử nhật, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5, E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 9 | Đào hạ khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đoạn Km2+307,5-:-Km3+415,70), tận dụng đắp lề, móng đường | Chương 5, E-HSMT | 6,2054 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng đắp bù lề, rãnh) | Chương 5, E-HSMT | 8,2357 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,3945 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 6,9391 | 100m3 |
| 13 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 43,2583 | 100m2 |
| 14 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 6,6821 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,6821 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,6821 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh dọc (rãnh hình thang, hình chử nhật) tận dụng đắp nền, lề, mang rãnh dọc chử nhật, đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương 5, E-HSMT | 4,7013 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,2403 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Khai thác đất đắp còn thiếu) | Chương 5, E-HSMT | 11,4243 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 11,4243 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,4243 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 15,7032 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất mang rãnh dọc chử nhật) | Chương 5, E-HSMT | 5,8562 | 100m3 |
| 24 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 25,4515 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (Đào kết cấu cũ) | Chương 5, E-HSMT | 2,8768 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 13,0764 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm TC dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 13,0764 | 100m2 |
| 4 | Móng đá 4x6 dày 12cm | Chương 5, E-HSMT | 13,0764 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 13,0764 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp TCN 3kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 72,4632 | 100m2 |
| 7 | Làm móng đá 4x6, dày 6cm (tận dụng lại KC cũ, ĐM*0,75) | Chương 5, E-HSMT | 41,3691 | 100m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm, dày 9cm | Chương 5, E-HSMT | 3,9074 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 3,9906 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 42,593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2#300 mặt đường dày 18cm | Chương 5, E-HSMT | 766,6734 | m3 |
| 12 | Đào đất thi công bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 58,626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thi công bó vỉa | Chương 5, E-HSMT | 11,7252 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2#250 | Chương 5, E-HSMT | 117,252 | m3 |
| 15 | Móng đá dăm TC dày 16cm (ĐM*1,07) | Chương 5, E-HSMT | 10,7481 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 10,7481 | 100m2 |
| 17 | Móng đá dăm TC dày 16cm (ĐM*1,07) | Chương 5, E-HSMT | 11,446 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 11,446 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót hố móng đá 4x6 + cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công rãnh | Chương 5, E-HSMT | 3,1256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2#200 móng rãnh | Chương 5, E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2#200 tường rãnh | Chương 5, E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng rãnh D | Chương 5, E-HSMT | 0,9335 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan cống D | Chương 5, E-HSMT | 0,5275 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan cống D>10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,7163 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thi công tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,6394 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2#200 tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 222 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 13 | Lớp lót hố móng đá 4x6 + cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 86,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thi công rãnh | Chương 5, E-HSMT | 25,515 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2#200 móng rãnh | Chương 5, E-HSMT | 130,1265 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2#200 tường rãnh | Chương 5, E-HSMT | 168,399 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 8,0643 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thi công giằng kênh | Chương 5, E-HSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Chương 5, E-HSMT | 0,6646 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2 giằng kênh | Chương 5, E-HSMT | 2,2563 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,7834 | 100m3 |
| 22 | Lớp lót hố móng đá 4x6 + cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 6,1014 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thi công móng cống | Chương 5, E-HSMT | 1,2312 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chân khay cống đá 2x4#150 | Chương 5, E-HSMT | 19,2542 | m3 |
| 25 | Bê tông thân, tường cánh cống đá 2x4#150 | Chương 5, E-HSMT | 16,7629 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan cống D | Chương 5, E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan cống D>10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2903 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2#200 tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 30 | Lắp đặt các tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông mối nối đá 05x10#250 | Chương 5, E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 32 | Bê tông phủ mặt cống bản đá 05x10#250 | Chương 5, E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,5392 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0719998E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6079997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình bao gồm: nền đường, móng mặt đường, hệ thống thoát nước; Sửa chữa hư hỏng Móng dưới lớp đá 4x6, dày 12cm, Bm=3,50m, Móng trên đá dăm tiêu chuẩn, dày 10cm, Bm=3,50m, Láng mặt đường 03 lớp bằng nhựa TCN 4,5kg/m2, Bm=3,50m, Hoàn trả kết cấu áo đường, Móng trên bằng đá 4x6 (tận dụng lại phần đá của kết cấu cũ), dày 6cm, Bm=3,50m, Móng trên bằng Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm, dày 9cm, Bm=3,50m, Mặt đường BTXM đá 1x2#300, dày 18cm, Bm=3,50m; Rãnh dọc thiết kế Bê tông cốt thép dạng chữ U, kích thước BxH=(55x55)cm, móng rãnh là BTCT đá 1x2#200 dày 10cm, thân rãnh là BTCT đá 1x2#200 dày 10cm .(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.999.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi