Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 (đã giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 tại Quyết định số 2278/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:56:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,398,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 10P | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 266,0052 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 325,2598 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 477,9571 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 317,3771 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,9668 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,077 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 748,304 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 183,9752 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 196,9334 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,1406 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 676,5256 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 117,4696 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 685,9919 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,4281 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,7753 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,7753 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,7753 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 266,0052 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 266,0052 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 317,3771 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 183,9752 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,077 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,1406 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 117,4696 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 900,7456 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 750,6706 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.261,7766 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.651,4162 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 325,2598 | m2 |
| 31 | Thay thế ô kính cửa sổ cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | m2 |
| 32 | Sản xuất hoa sắt cửa sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.712 | kg |
| 33 | Sản xuất lan can sắt sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36,051 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 685,9919 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 685,9919 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,5336 | m2 |
| 39 | Mài lại granito lan can tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 73,5081 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 42 | Tôn úp khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,222 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.000 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng 4-8 module | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68 | cái |
| 67 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68 | cái |
| 68 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | Hộp |
| 69 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Thép dẹt 50x5 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,625 | kg |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | sứ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 74 | Phụ kiện thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,1851 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,8394 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 202,0006 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 347,712 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 356,0882 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 312,7223 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 591,4655 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 144,554 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,816 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 471,5278 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,9084 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 270,1539 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,0843 | m3 |
| 16 | Vận chuyển10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,1487 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,1487 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45,1487 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 202,0006 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 202,0006 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 312,7223 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,98 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,816 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,9084 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 723,6095 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 406,2512 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.115,9415 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.129,8607 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 347,712 | m2 |
| 31 | Thay kính cửa sổ cửa đi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 270,1539 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 270,1539 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,836 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | m3 |
| 37 | Mài lại Granito cầu thang tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53,127 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Phụ kiện thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,165 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,1948 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7148 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 176 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.212.679.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.679.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.638.037.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi