Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683364-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 (đã giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 tại Quyết định số 2278/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 17:56:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,398,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 10P
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 266,0052 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 325,2598 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 477,9571 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 317,3771 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 148,9668 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 21,077 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 748,304 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 183,9752 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 196,9334 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 56,1406 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 676,5256 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 117,4696 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 685,9919 m2
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 11,2 m3
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 28,4281 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 53,7753 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 53,7753 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 53,7753 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 266,0052 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 266,0052 m2
21 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 317,3771 m2
22 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 183,9752 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 21,077 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 56,1406 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 117,4696 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 900,7456 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 750,6706 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.261,7766 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.651,4162 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 325,2598 m2
31 Thay thế ô kính cửa sổ cửa đi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 23 m2
32 Sản xuất hoa sắt cửa sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2.712 kg
33 Sản xuất lan can sắt sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 36,051 kg
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 118,8 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,68 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 685,9919 m2
37 Lát nền, sàn vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 685,9919 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 31,5336 m2
39 Mài lại granito lan can tam cấp, bậc cầu thang Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 73,5081 m2
40 Đổ bê tông nền, mác 200 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 11,2 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 4,24 m2
42 Tôn úp khe co giãn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 9,222 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 65 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 70 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 70 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 300 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.100 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 70 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 70 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 300 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.000 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 70 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 8 hộp
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 14 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 40 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 6 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 30 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1 cái
65 Tủ điện phòng 4-8 module Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 8 cái
66 Mặt áp tô mát + mặt bảng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 68 cái
67 Đế âm áp tô mát + bảng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 68 cái
68 Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1 Hộp
69 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1 cái
70 Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 3 cái
71 Thép dẹt 50x5 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 19,625 kg
72 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2 sứ
73 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,375 100m
74 Phụ kiện thoát nước Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5 bộ
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 8,1851 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 7,8394 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 202,0006 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 347,712 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 356,0882 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 312,7223 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 591,4655 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 148,98 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 144,554 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 13,816 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 57,76 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 18,816 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 471,5278 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 146,9084 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 270,1539 m2
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 9 m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 28,0843 m3
16 Vận chuyển10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 45,1487 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 45,1487 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 45,1487 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 202,0006 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 202,0006 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 312,7223 m2
22 Trát tường trong, chiều dày, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 148,98 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 13,816 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 18,816 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 146,9084 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 723,6095 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 406,2512 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.115,9415 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.129,8607 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 347,712 m2
31 Thay kính cửa sổ cửa đi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 270,1539 m2
33 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 270,1539 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 16,836 m2
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,7 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 9 m3
37 Mài lại Granito cầu thang tam cấp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 53,127 m2
38 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,4 100m
39 Phụ kiện thoát nước Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5 bộ
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 6,165 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5,1948 100m2
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 100 m
2 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,3 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,7148 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 176 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.212.679.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.679.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.638.037.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->