Gói thầu: Thi công lắp đặt tuyến ống D315 PVC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt tuyến ống D315 PVC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:51:00 đến ngày 2021-07-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,524,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,077,868 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy mươi bảy nghìn tám trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây Lắp | |||
| B | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp ống nhựa 355 HDPE, dày 26,1ly, 6m / ống, PN12,5 ( PE100) (*) | 41 | m | |
| 2 | Lắp ống nhựa 110 HDPE, dày 6,6ly, 6m / ống, PN10 ( PE100) (*) | 52 | m | |
| 3 | Lắp ống nhựa 315 PVC, PN10, dày 8,8 ly ( tải trọng cao) (*) | 1.263 | m | |
| 4 | Lắp ống gang dẻo D100, 6m/ống(*) | 1,4 | m | |
| 5 | Lắp ống gang dẻo D300, 6m/ống(*) | 178 | m | |
| 6 | Lắp đặt Roăn ống gang D300 (*) | 30 | Cái | |
| 7 | Lắp tê gang dẻo D100 x 100 x 100 FBF xả cặn (*) | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp tê gang dẻo D300 x 100 x 300 FBF (*) | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp tê gang dẻo D300 x 200 x 300 FBF (*) | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp tê gang dẻo D300 x 300 x 300 FFF (*) | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp cút gang dẻo 1/4 BB D100(*) | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp cút gang dẻo 1/8 FF D100 ( 1 đầu nối ống HDPE) (*) | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp cút gang dẻo 1/8 FF D300 (*) | 52 | Cái | |
| 14 | Lắp cút gang dẻo 1/4 FF D300 (*) | 2 | Cái | |
| 15 | Lắp cút nhựa 1/16 D355 HDPE (*) | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp côn gang dẻo D300 x 100 FF (*) | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp côn nhựa D355 x 315 HDPE (*) | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp khoá gang D 100 BB (tận dụng) (*) | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp khoá gang D 100 BB (khóa gang D100 do chủ đầu tư cấp) (*) | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp khoá gang D 200 BB(*) | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp khoá gang D 300 BB(*) | 2 | Cái | |
| 22 | Lắp đồng hồ điện từ D300 ( chạy điện), (*) | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đoạn nối UB D 100 gang dẻo (*) | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đoạn nối UB D 300 gang dẻo (*) | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đoạn nối FB D 300 gang dẻo (*) | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp khâu nối mềm D 300 mặt bích (Thân và vòng khít phải là gang dẻo) (*) | 3 | Bộ | |
| 27 | Lắp khâu nối mềm D 300 gang dẻo ( 1 đầu nối ống HDPE) (*) | 2 | Bộ | |
| 28 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo ( 1 đầu nối ống HDPE) (*) | 3 | Bộ | |
| 29 | Lắp khâu nối mềm D 300 gang dẻo (*) | 15 | Bộ | |
| 30 | Lắp bích đặc D200 (*) | 1 | Cái | |
| 31 | Lắp miệng khoá nước gang đúc D150 (*) | 4 | Cái | |
| 32 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá (*) | 1,8 | m | |
| 33 | Lắp ống D200 PVC dày 9,6 ly làm ống xả ra cống (*) | 5 | m | |
| C | Phần cụm van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy D300 x 25 + roăn + bulong (*) | 6 | Bộ | |
| 2 | Lắp van ren ngoại D25 (*) | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp van D25 xả khí AVK (*) | 6 | Cái | |
| 4 | Lắp cút 1 đầu ren trong D32 x 1'' (*) | 12 | Cái | |
| 5 | Lắp đoạn nối D34 SS (*) | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đoạn nối kép 1'' (*) | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp ống nhựa D32 HDPE (*) | 18 | m | |
| 8 | Chụp van xả khí D250 (*) | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250(*) | 3,6 | m | |
| D | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt Datalogger giám sát áp lực lưu lượng (*) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện đồng hồ lưu lượng điện từ. Bao gồm vỏ tủ SUS304 KT: H600xW400xD250mm + cầu chì aptomat, quạt thông gió IP54, bộ điều khiển quạt theo nhiệt độ (*) | 1 | Bộ | |
| 3 | Vỏ tủ điện chống sét lan truyền, IP67, KT H210xW160xD130. bộ chống sét bộ adapter chuyển nguồn 220 VAC, RA, 24VDC 2.5A, iP67 (*) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp van DN20(*) | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đoạn nối kép 3/4'' (*) | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' (*) | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp ống HDPE DN25 (*) | 5 | M | |
| 8 | Lắp ống HDPE DN63 (*) | 5 | M | |
| 9 | Cáp điện cấp nguồn, CXV -2x1,5mm2-0,6/1kv (*) | 25 | m | |
| 10 | Ống ruột gà luồn dây điện D25 (*) | 25 | m | |
| 11 | Bu lông đuôi nở M16 x 100 (*) | 4 | Bộ | |
| 12 | Cao su non (*) | 3 | Cuộn | |
| 13 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE(*) | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp đai khởi thủy D300 x 20 + roăn + bulong (*) | 1 | Bộ | |
| E | Các công việc khác | |||
| 1 | Cắt ống nhựa D100 bằng thủ công | 2 | Mối | |
| 2 | Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | 4 | Mối | |
| 3 | Cắt ống nhựa D300 bằng thủ công | 20 | Mối | |
| 4 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | 1 | Mối | |
| 5 | Cắt ống gang D300 bằng máy cắt cầm tay | 54 | Mối | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D 100 | Theo chương V, phần yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D 300 (L>500m x 0,7) | Theo chương V, phần yêu cầu kỹ thuật | 1.304 | m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang D 300 (L | Theo chương V, phần yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 9 | Công tác khử trùng ống D100 | 52 | m | |
| 10 | Công tác khử trùng ống D300 | 1.482 | m | |
| 11 | Roăn V nối ống D315 | 211 | Cái | |
| 12 | Roăn bích D100 | 5 | Cái | |
| 13 | Roăn bích D200 | 2 | Cái | |
| 14 | Roăn bích D300 | 5 | Cái | |
| 15 | Bu lông M16 x 120 bắt bích | 40 | Con | |
| 16 | Bu lông M20 x 120 bắt bích | 80 | Con | |
| 17 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 2h) | Theo chương V phần yêu cầu kỹ thuật | 953 | m3 |
| F | Phần Xây dựng | |||
| G | Phần đường ống | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | 3.014,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | 3,42 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 137,671 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm Dmax25 | 21,375 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền đá Granite ( 300 x 600) | 3,44 | m3 | |
| 6 | Lắp lại nền đá Granite | 34,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Tezaro | 33,5688 | m3 | |
| 8 | Lắp lại nền gạch Tezaro - trừ phần hố chiếm | 1.114,71 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót gạch, đá 1x2, mác 150 | 111,471 | m3 | |
| 10 | Bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8484 | m3 | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào | 50,787 | m3 | |
| 12 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | 622,201 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | 9,1342 | m3 | |
| 14 | Gia công ván khuôn | 73,66 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | 369,8971 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(KL Vông chiếm + BT lót) | 369,8971 | m3 | |
| 17 | Lấp đất cấp 2 bằng đầm cóc = KL đào | 567,8667 | m3 | |
| H | Phần hố đồng hồ D300 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | TCVN 4447-2012 | 4,8312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 -Thành hố | TCVN 4453-1995 | 0,828 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 Tấm đan | 0,094 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy hố | 0,3315 | m3 | |
| 5 | Gia công ván khuôn -Thành hố | 11,04 | m2 | |
| 6 | Gia công ván khuôn- Tấm đan | 0,483 | m2 | |
| 7 | Gia công ván khuôn- Đáy hố | 0,9 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan | 13,8 | kg | |
| 9 | Gia công , lắp dựng khung thép V70x70x7 | 81,5 | kg | |
| 10 | Vận chuyển KL đất thừa = KL đất đào hố van | 2,013 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 2 | cái | |
| 12 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | 2,8182 | m3 | |
| I | Phần hố xả cặn. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | 6,596 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 -Thành hố | TCVN 4453-1995 | 1,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 Tấm đan | 0,1453 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy hố | 0,54 | m3 | |
| 5 | Gia công ván khuôn -Thành hố | 15,2 | m2 | |
| 6 | Gia công ván khuôn- Tấm đan | 0,852 | m2 | |
| 7 | Gia công ván khuôn- Đáy hố | 1,62 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan | 17,1 | kg | |
| 9 | Gia công , lắp dựng khung thép V70x70x7 | 193,96 | kg | |
| 10 | Vận chuyển KL đất thừa = KL đất đào hố van | 2,522 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 4 | cái | |
| 12 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | 4,074 | m3 | |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo rào chắn công trường (biển tam giác + biển tròn) | 2 | bộ | |
| 2 | Đèn tín hiệu | 4 | cái | |
| 3 | Cọc tiêu sơn đỏ, trắng | 8 | cái | |
| 4 | Dây nilon phản quang ( L=100m) | 5 | Cuộn | |
| K | Khoan qua đường | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng xe cẩu tải 10T | 10 | Ca | |
| 2 | Khoan kéo ống qua đường D355 (nhà thầu phải có biện pháp thi công cụ thể) | 41 | m | |
| L | Hoàn trả giao thông (Theo qui định của nghành giao thông) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L x B*0,54) | 46,17 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 5 Tấn | 7,695 | ca | |
| 3 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N4) | 0,855 | m2 | |
| 4 | Nhân công cảnh báo giao thông (2 người công 3,5/7 (1 điểm) ( N4) | 6 | 1 điểm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.434.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi