Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính, Chỉnh trang đô thị, Kết dư ngân sách huyện năm 2020 và huy động đóng góp nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 18:09:00 đến ngày 2021-07-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,825,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,379,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | gốc cây |
| 3 | Băm chải sân bê tông, gạch Block | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 72,32 | m3 |
| 4 | Tháo dở hàng rào tạm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 70,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,7442 | 10m3/1km |
| 7 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,1607 | 100m3 |
| 8 | Đào bỏ đá vỉa mặt đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1954 | 100m3 |
| 9 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,8512 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, đan rãnh-bó vỉa đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,9249 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,8008 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,5212 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 58,832 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,9312 | 10m3/1km |
| 15 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,7643 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,1666 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.1 Km ĐL6 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 101,6659 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.9 Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 101,6659 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 5.8 Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 101,6659 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1.39 Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 101,6659 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.2 Km ĐL4 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 101,6659 | 10m3/1km |
| 22 | Đắp nền đường lu lèn K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,7643 | 100m3 |
| 23 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14,2962 | 100m2 |
| 24 | CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,3758 | 100m3 |
| 25 | CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,5202 | 100m3 |
| 26 | CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,0453 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1,0 kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43,4607 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,5852 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,7713 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,7713 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 52.7 km tiếp theo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,7713 | 100tấn |
| 32 | Thảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 18,55 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 49,3766 | 100m2 |
| 34 | Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 3.33cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,6693 | 100m2 |
| 35 | Đập bỏ bê tông bó vỉa đan rãnh cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0264 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 48,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn kim loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,4466 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 88,52 | m3 |
| 39 | Vách ngăn tạo khe dãn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,1 | m2 |
| 40 | Bó vỉa đá Bazan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 31,02 | m3 |
| 41 | Bốc xuống bó vỉa đá Bazan trọng lượng 51,3kg/0,5m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.632,68 | cấu kiện |
| 42 | Đệm vữa XM mác 100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 285,72 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 816,34 | m |
| 44 | Vận chuyển đất đá đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,301 | 10m3/1km |
| 45 | Sơn vạch phân làn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,05 | m2 |
| 46 | Sơn vạch đi bộ qua đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 145,2 | m2 |
| 47 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,51 | m3 |
| 48 | Đập bỏ bê tông móng biển báo hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2953 | 10m3/1km |
| 50 | Di dời biển báo hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,34 | m3 |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 8cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,0682 | 100m2 |
| 2 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2.371,7 | m2 |
| 3 | Bốc xuống Bazan KT (60x30x3)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,1761 | 1000v |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2.371,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông chận mép ngoài vỉa hè | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,9202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chận mép ngoài vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông trụ cắm cờ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ cắm cờ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,23 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép D 34mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,3192 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông chân giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,9676 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,14 | m3 |
| 3 | Thành hố trồng cây đá Bazan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,216 | m3 |
| 4 | Bốc xuống cây đá Bazan trọng lượng 74,25kg/cấu kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 328 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt thành hố trồng cây đá Bazan KT: (110x20x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 360,8 | m |
| D | Hạng múc 4: Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14,13 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,99 | m3 |
| 4 | Đào móng tường đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,79 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,96 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,29 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,76 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng D = 6mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng D = 10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0822 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0678 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,51 | m3 |
| 12 | Trát tường xây vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 133,91 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 21,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 67,76 | m |
| 15 | Sơn tường không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 107,05 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt tận dụng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,04 | m2 |
| 17 | Sơn khung sắt bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,04 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,1149 | 10m3/1km |
| E | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,22 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,5647 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,27 | m3 |
| 5 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,07 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,3295 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,6613 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0546 | 100m |
| 10 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0185 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 29,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,0144 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,5071 | 10m3/1km |
| 14 | Đập bỏ mương hiện hữu làm hố ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,05 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,5854 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,9 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép thang trèo D=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1236 | tấn |
| 20 | Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 41,65 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,6845 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép gối ga D | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,6451 | tấn |
| 23 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,38 | m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0977 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,5023 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2418 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 62 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,3477 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,6736 | 10m3/1km |
| 31 | Trục bỏ tấm đan mương xây hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1082 | 100m3 |
| 32 | Đào bỏ mương, rãnh xây hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,8233 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,3261 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 61,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,6578 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 92,37 | m3 |
| 37 | Xây thành mương đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32,93 | m3 |
| 38 | Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 175,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gối + bù gối mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,0492 | 100m2 |
| 40 | Bê tông gối mương + bù gối mương đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 56,53 | m3 |
| 41 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,9044 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,4062 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,3968 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 41,09 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 856 | cấu kiện |
| 46 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0921 | tấn |
| 47 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2449 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,231 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,16 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan KT: (90x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 77 | cấu kiện |
| 51 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0874 | tấn |
| 52 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2308 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,208 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,9 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan KT: (100x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,9894 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,8651 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,9827 | 10m3/1km |
| F | Hạng mục 5: Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng cống hộp đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,0799 | 100m3 |
| 2 | Đập bỏ khối xây hố ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,5107 | 10m3/1km |
| 4 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 51,69 | m3 |
| 5 | Bốc xuống ống cống hộp 80x80 dài 1.2m trọng lượng 1168kg/cấu kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 37 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xuống ống cống hộp 100x100 dài 1.2m trọng lượng 1699kg/cấu kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 29 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 37 | đoạn cống |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 29 | đoạn cống |
| 9 | Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26 | mối nối |
| 10 | Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 34 | mối nối |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,4744 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,83 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0651 | tấn |
| 16 | Xây thành hố ga đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,99 | m3 |
| 17 | Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 17,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2429 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép gối ga D | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2289 | tấn |
| 20 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,62 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0347 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1783 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0858 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,87 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 22 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng mương đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2315 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0603 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,33 | m3 |
| 30 | Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,87 | m3 |
| 31 | Trát phần lộ thiên vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,28 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gối | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1606 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,75 | m3 |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0361 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0928 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0924 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,58 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 33 | cấu kiện |
| 39 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0017 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0032 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,05 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng mương đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,3193 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,79 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0414 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đáy mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,69 | m3 |
| 48 | Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,85 | m3 |
| 49 | Trát phần lộ thiên vữa XM mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,41 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gối | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1104 | 100m2 |
| 51 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,21 | m3 |
| 52 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0314 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0817 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0736 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,38 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,4784 | 10m3/1km |
| G | Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất đắp cấp III | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép , ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Khung móng trụ đèn m24-300x300 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14,544 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,137 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ông HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,69 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ông thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,62 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,03 | 100m |
| 12 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 39,6 | m3 |
| 13 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch đặc 50x90x190 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.294 | viên |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,729 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột 8 m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 16 | Lắp đặt cần đèn 1 nhánh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,28 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện tử cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | bảng |
| 22 | Lắp bảng điện tử cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 25 | Đánh số cột thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,3 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173798E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng hạng mục nâng cấp mở rộng nền mặt đường, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và có hạng mục bó vĩa, lát vĩa hè bằng đá bazzan tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng và hóa đơn công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi