Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677776-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210677452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính, Chỉnh trang đô thị, Kết dư ngân sách huyện năm 2020 và huy động đóng góp nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 18:09:00 đến ngày 2021-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,825,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,379,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu ba trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Chặt cây đường kính gốc cây Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2 cây
2 Đào gốc cây đường kính Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2 gốc cây
3 Băm chải sân bê tông, gạch Block Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 72,32 m3
4 Tháo dở hàng rào tạm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 70,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 15,3 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,7442 10m3/1km
7 Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,1607 100m3
8 Đào bỏ đá vỉa mặt đường cũ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1954 100m3
9 Đào bỏ mặt đường láng nhựa hiện hữu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,8512 100m3
10 Đào nền, đan rãnh-bó vỉa đất cấp 3 bằng máy Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,9249 100m3
11 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 10,8008 100m3
12 Đắp nền đường lu lèn K=0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13,5212 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 58,832 10m3/1km
14 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 11,9312 10m3/1km
15 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,7643 100m3
16 Mua đất về đắp Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 10,1666 100m3
17 Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.1 Km ĐL6 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 101,6659 10m3/1km
18 Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.9 Km ĐL5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 101,6659 10m3/1km
19 Vận chuyển đất về đắp cự ly 5.8 Km ĐL5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 101,6659 10m3/1km
20 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1.39 Km ĐL3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 101,6659 10m3/1km
21 Vận chuyển đất về đắp cự ly 0.2 Km ĐL4 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 101,6659 10m3/1km
22 Đắp nền đường lu lèn K=0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,7643 100m3
23 Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 14,2962 100m2
24 CPĐD Dmax 37.5 mở rộng dày 15cm, K=0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 4,3758 100m3
25 CPĐD Dmax 25 lớp trên dày 15cm, K=0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6,5202 100m3
26 CPĐD Dmax 25 trên đường cũ, K=0,98 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,0453 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1,0 kg/m2 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 43,4607 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,5852 100m2
29 Sản xuất bêtông nhựa C19 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,7713 100tấn
30 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,7713 100tấn
31 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 52.7 km tiếp theo Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,7713 100tấn
32 Thảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 18,55 m3
33 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 49,3766 100m2
34 Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 3.33cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,6693 100m2
35 Đập bỏ bê tông bó vỉa đan rãnh cũ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0264 100m3
36 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 48,18 m3
37 Ván khuôn kim loại Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,4466 100m2
38 Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 88,52 m3
39 Vách ngăn tạo khe dãn Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 8,1 m2
40 Bó vỉa đá Bazan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 31,02 m3
41 Bốc xuống bó vỉa đá Bazan trọng lượng 51,3kg/0,5m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1.632,68 cấu kiện
42 Đệm vữa XM mác 100 dày 1cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 285,72 m2
43 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 816,34 m
44 Vận chuyển đất đá đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,301 10m3/1km
45 Sơn vạch phân làn Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 16,05 m2
46 Sơn vạch đi bộ qua đường Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 145,2 m2
47 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,51 m3
48 Đập bỏ bê tông móng biển báo hiện hữu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,08 m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2953 10m3/1km
50 Di dời biển báo hiện hữu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6 cái
51 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,34 m3
52 Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7 cái
B Hạng mục 2: Vỉa hè
1 Đệm móng đá 4x6 dày 8cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 16,0682 100m2
2 Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2.371,7 m2
3 Bốc xuống Bazan KT (60x30x3)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13,1761 1000v
4 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2.371,7 m2
5 Ván khuôn bê tông chận mép ngoài vỉa hè Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 3,9202 100m2
6 Bê tông chận mép ngoài vỉa hè đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 19,6 m3
7 Ván khuôn bê tông trụ cắm cờ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0912 100m2
8 Bê tông trụ cắm cờ đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,23 m3
9 Lắp đặt ống thép D 34mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,3192 100m
C Hạng mục 3: Hố trồng cây
1 Ván khuôn bê tông chân giằng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,9676 100m2
2 Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 4,14 m3
3 Thành hố trồng cây đá Bazan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,216 m3
4 Bốc xuống cây đá Bazan trọng lượng 74,25kg/cấu kiện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 328 cấu kiện
5 Lắp đặt thành hố trồng cây đá Bazan KT: (110x20x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 360,8 m
D Hạng múc 4: Hoàn trả tường rào
1 Tháo dỡ song sắt hàng rào Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 42,05 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 14,13 m3
3 Đào móng cột, trụ đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,99 m3
4 Đào móng tường đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,79 m3
5 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,96 m3
6 Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 11,29 m3
7 Xây tường bằng gạch 6 lỗ vữa XM mác 75 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,76 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng D = 6mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,016 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép dầm giằng D = 10mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0822 tấn
10 Ván khuôn dầm giằng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0678 100m2
11 Đổ bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,51 m3
12 Trát tường xây vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 133,91 m2
13 Đắp phào kép vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 21,2 m
14 Trát gờ chỉ vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 67,76 m
15 Sơn tường không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 107,05 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt tận dụng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 42,04 m2
17 Sơn khung sắt bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 42,04 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 42,04 m2
19 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,1149 10m3/1km
E Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước dọc
1 Đào móng đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13,22 m3
2 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,49 m3
3 Ván khuôn bê tông cửa thu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,5647 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 9,27 m3
5 Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,07 m2
6 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 39 cái
7 Gia công lắp đặt thép góc các loại Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,3295 tấn
8 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,6613 tấn
9 Lắp đặt ống D21 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0546 100m
10 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0185 tấn
11 Sơn sắt thép các loại Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 29,95 m2
12 Lắp đặt khung thép chắn rác Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,0144 tấn
13 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,5071 10m3/1km
14 Đập bỏ mương hiện hữu làm hố ga Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 3,05 m3
15 Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,5854 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,94 m3
17 Ván khuôn bê tông móng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2976 100m2
18 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 150 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 11,9 m3
19 Gia công cốt thép thang trèo D=12mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1236 tấn
20 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 41,65 m3
21 Ván khuôn gối ga Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,6845 100m2
22 Gia công cốt thép gối ga D Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,6451 tấn
23 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,38 m3
24 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0977 tấn
25 Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,5023 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2418 100m2
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,24 m3
28 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 62 cấu kiện
29 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,3477 10m3/1km
30 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6,6736 10m3/1km
31 Trục bỏ tấm đan mương xây hiện hữu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1082 100m3
32 Đào bỏ mương, rãnh xây hiện hữu Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,8233 100m3
33 Đào móng cống đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6,3261 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 61,58 m3
35 Ván khuôn đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,6578 100m2
36 Bê tông đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 92,37 m3
37 Xây thành mương đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 32,93 m3
38 Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 175,19 m3
39 Ván khuôn gối + bù gối mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,0492 100m2
40 Bê tông gối mương + bù gối mương đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 56,53 m3
41 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,9044 tấn
42 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,4062 tấn
43 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,3968 100m2
44 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 41,09 m3
45 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 856 cấu kiện
46 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0921 tấn
47 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2449 tấn
48 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,231 100m2
49 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 4,16 m3
50 Lắp đặt tấm đan KT: (90x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 77 cấu kiện
51 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0874 tấn
52 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2308 tấn
53 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,208 100m2
54 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 3,9 m3
55 Lắp đặt tấm đan KT: (100x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 65 cấu kiện
56 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,9894 100m3
57 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6,8651 10m3/1km
58 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,9827 10m3/1km
F Hạng mục 5: Cống qua đường
1 Đào móng cống hộp đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,0799 100m3
2 Đập bỏ khối xây hố ga Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7,47 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,5107 10m3/1km
4 Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 51,69 m3
5 Bốc xuống ống cống hộp 80x80 dài 1.2m trọng lượng 1168kg/cấu kiện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 37 cấu kiện
6 Bốc xuống ống cống hộp 100x100 dài 1.2m trọng lượng 1699kg/cấu kiện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 29 cấu kiện
7 Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 80x80 dài 1.2m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 37 đoạn cống
8 Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 29 đoạn cống
9 Làm mối nối cống hộp 100x100 bằng vữa xi măng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 26 mối nối
10 Làm mối nối cống hộp 80x80 bằng vữa xi măng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 34 mối nối
11 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,4744 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,55 m3
13 Ván khuôn bê tông móng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1216 100m2
14 Bê tông móng hố ga đá 1 x 2 mác 150 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 4,83 m3
15 Gia công cốt thép thang trèo D=16mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0651 tấn
16 Xây thành hố ga đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,99 m3
17 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 17,71 m3
18 Ván khuôn gối ga Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2429 100m2
19 Gia công cốt thép gối ga D Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2289 tấn
20 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,62 m3
21 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0347 tấn
22 Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1783 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0858 100m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,87 m3
25 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 22 cấu kiện
26 Đào móng mương đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,2315 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,26 m3
28 Ván khuôn đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0603 100m2
29 Bê tông đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 3,33 m3
30 Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 11,87 m3
31 Trát phần lộ thiên vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 9,28 m2
32 Ván khuôn gối Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1606 100m2
33 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,75 m3
34 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0361 tấn
35 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0928 tấn
36 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0924 100m2
37 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,58 m3
38 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 33 cấu kiện
39 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0017 tấn
40 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0032 tấn
41 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,003 100m2
42 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,05 m3
43 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1 cấu kiện
44 Đào móng mương đất cấp 3 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,3193 100m3
45 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,79 m3
46 Ván khuôn đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0414 100m2
47 Bê tông đáy mương Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,69 m3
48 Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13,85 m3
49 Trát phần lộ thiên vữa XM mác 100 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,41 m2
50 Ván khuôn gối Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,1104 100m2
51 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,21 m3
52 Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0314 tấn
53 Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0817 tấn
54 Ván khuôn tấm đan Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,0736 100m2
55 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,38 m3
56 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 23 cấu kiện
57 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 12,4784 10m3/1km
G Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6,2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất đắp cấp III Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,13 100m3
3 Lắp tiếp địa cho cột điện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13 bộ
4 Lót đá 4x6, VXM M50 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,3 m3
5 Ván khuôn thép , ván khuôn móng cột Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,416 100m2
6 Khung móng trụ đèn m24-300x300 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13 bộ
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 14,544 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,137 100m3
9 Lắp đặt ông HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 4,69 100m
10 Lắp đặt ông thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,62 100m
11 Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 5,03 100m
12 Đắp cát đệm mương cáp ngầm Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 39,6 m3
13 Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch đặc 50x90x190 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 3.294 viên
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 0,729 100m3
15 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột 8 m Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 13 cột
16 Lắp đặt cần đèn 1 nhánh Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7 cần đèn
17 Lắp đặt cần đèn 2 nhánh Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6 cần đèn
18 Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 19 bộ
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 2,28 100m
20 Làm đầu cáp khô Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 26 đầu cáp
21 Lắp bảng điện tử cửa cột loại trụ đèn 1 bóng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 7 bảng
22 Lắp bảng điện tử cửa cột loại trụ đèn 2 bóng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 6 bảng
23 Lắp giá đỡ tủ điện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1 bộ
24 lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1 tủ
25 Đánh số cột thép Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu 1,3 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173798E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.348E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng hạng mục nâng cấp mở rộng nền mặt đường, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và có hạng mục bó vĩa, lát vĩa hè bằng đá bazzan tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng và hóa đơn công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->