Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 18:23:00 đến ngày 2021-07-06 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,268,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9738E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Mở rộng nhà làm việc công an 04 xã, thị xã La Gi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,304 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,888 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,32 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0351 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,156 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,0412 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,724 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0855 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0845 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,897 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5344 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,472 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1571 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1725 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1705 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,635 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,707 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,598 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2448 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0508 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1588 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,252 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,179 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,71 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,054 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0571 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0345 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,79 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,493 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2946 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,377 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 96,53 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 64,76 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,56 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,59 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,54 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 12 | m | |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 4,94 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 3,6 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,54 | m2 | |
| 50 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 3,6 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 29,13 | m2 | |
| 53 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 10,98 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | 3,9 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 143,4 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,41 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,95 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,86 | m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,39 | 1m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,3339 | 100m2 | |
| 63 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 28,56 | m2 | |
| 64 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | 1 | hộp | |
| 65 | MCB 2P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 66 | MCB 2P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 67 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 68 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 110 | m | |
| 69 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 70 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 40 | m | |
| 71 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 60 | m | |
| 72 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W | 4 | bộ | |
| 73 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 74 | Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 75 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 76 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 4 | cái | |
| 77 | Cầu chì âm 10A 250V | 4 | cái | |
| 78 | Quạt trần 80W/220V | 2 | cái | |
| 79 | Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | 7 | hộp | |
| 80 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 7 | hộp | |
| 81 | Hộp âm CB | 2 | hộp | |
| 82 | Mặt CB | 2 | hộp | |
| 83 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 84 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,24 | 100m | |
| 85 | Co nhựa 90o D90 | 6 | cái | |
| 86 | Co nhựa 45o D90 | 6 | cái | |
| 87 | Cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 88 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0583 | 100m3 | |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,4954 | 1m3 | |
| 90 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0445 | tấn | |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,732 | m3 | |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 97 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,474 | m3 | |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0518 | 100m3 | |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,135 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1202 | tấn | |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,155 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,63 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0928 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 108 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0199 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0429 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0324 | tấn | |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,554 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9131 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,4 | m2 | |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,59 | m2 | |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,4 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,74 | m2 | |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,26 | m2 | |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m | |
| 130 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,875 | m2 | |
| 131 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 1,2 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,075 | m2 | |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 17,1 | m2 | |
| 134 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 135 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 52,08 | m2 | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,34 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,76 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,4 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7 | m2 | |
| 140 | Gia công xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8 | 1m2 | |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,1775 | 100m2 | |
| 144 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 12,54 | m2 | |
| 145 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 146 | Hộp đế đơn công tắc | 3 | hộp | |
| 147 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 148 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 24 | m | |
| 149 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 7 | bộ | |
| 150 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 151 | Công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 152 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 153 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 154 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 155 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,06 | 100m | |
| 158 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 159 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 160 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,27 | 100m | |
| 161 | Co nhựa 45o D60 | 17 | cái | |
| 162 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 163 | Co nhựa 90o D27 | 8 | cái | |
| 164 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 165 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 166 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 167 | Côn nhựa D90x60 | 8 | cái | |
| 168 | Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 169 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 170 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 171 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 172 | Co 90o ren ngoài D21 | 9 | cái | |
| 173 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 174 | Gương soi | 2 | cái | |
| 175 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 176 | Kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 177 | Tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 178 | Vòi sen tắm | 2 | bộ | |
| 179 | Móc áo inox | 2 | cái | |
| 180 | Xí bệt + bộ xả | 3 | bộ | |
| 181 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 182 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 183 | Phễu thu inox D100 | 5 | cái | |
| 184 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 185 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 186 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1464 | 100m3 | |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,0494 | 100m3 | |
| 188 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6896 | m3 | |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,615 | m3 | |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,978 | m2 | |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,852 | m2 | |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,362 | m2 | |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100m2 | |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3241 | m3 | |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3766 | tấn | |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 199 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 82,7025 | m2 | |
| 200 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,32 | m2 | |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 198,7325 | m2 | |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1596 | m3 | |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0432 | m3 | |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,04 | m2 | |
| 205 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 3,22 | m2 | |
| 206 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 8,1 | m2 | |
| 207 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,32 | m2 | |
| 208 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 8,1 | m2 | |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 210 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 82,7025 | m2 | |
| 211 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm XM PCB40 | 2,64 | m2 | |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường | 196,0925 | m2 | |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,115 | m2 | |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,9775 | m2 | |
| 215 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 63,9975 | m2 | |
| 216 | Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,4 | 5 | cái | |
| 217 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 2,66 | m2 | |
| 218 | MCB 2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 219 | Hộp nối dây 100x100 | 5 | hộp | |
| 220 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 90 | m | |
| 221 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 222 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 60 | m | |
| 223 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W | 4 | bộ | |
| 224 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 225 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 226 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 227 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 5 | cái | |
| 228 | Cầu chì âm 16A 250V | 5 | cái | |
| 229 | Quạt trần 80W/220V | 2 | cái | |
| 230 | Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | 7 | hộp | |
| 231 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 7 | hộp | |
| 232 | Hộp âm CB | 1 | hộp | |
| 233 | Mặt CB | 1 | hộp | |
| 234 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 235 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 237 | Co nhựa 90o D27 | 4 | cái | |
| 238 | Co nhựa 90o D60 | 2 | cái | |
| 239 | Co nhựa ren ngoài D21 | 1 | cái | |
| 240 | Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả | 1 | bộ | |
| 241 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 242 | Vòi rửa chén inox | 1 | bộ | |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2646 | 1m3 | |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0611 | m3 | |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 247 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 249 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0028 | tấn | |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0252 | m3 | |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2183 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,5412 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,425 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0946 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1137 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1334 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,616 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7125 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,7863 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2211 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2355 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0567 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2485 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,405 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 15,6645 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,919 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3264 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2117 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3397 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2438 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,425 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0855 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0541 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6175 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0792 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,002 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,15 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8147 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 149,97 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 136,46 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,28 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 13,98 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,075 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,71 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,4 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 19 | m | |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,41 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 6,12 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 0,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,93 | m2 | |
| 47 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 6,52 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 6,52 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 46,24 | m2 | |
| 50 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 8,505 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 6,16 | m2 | |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | 6,96 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 254,52 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,365 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,325 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,56 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,3112 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3112 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,19 | 1m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,532 | 100m2 | |
| 61 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 45,08 | m2 | |
| 62 | Khung đỡ đan bếp bằng thép [] 30x60x1,4 | 5 | cái | |
| 63 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 64 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | 1 | hộp | |
| 65 | MCB 1P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 66 | MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 67 | Hộp nối dây 100x100 | 8 | hộp | |
| 68 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 69 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 70 | Dây đơn CV 1x4mm2 | 60 | m | |
| 71 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 40 | m | |
| 72 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 100 | m | |
| 73 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W | 6 | bộ | |
| 74 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 75 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 76 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 3 | cái | |
| 77 | Ổ cắm đôi 16A/250W | 8 | cái | |
| 78 | Cầu chì âm tường 10A 250V | 8 | cái | |
| 79 | Quạt trần 80W/220V | 3 | cái | |
| 80 | Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | 12 | hộp | |
| 81 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 12 | hộp | |
| 82 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 83 | Hộp âm CB | 3 | hộp | |
| 84 | Mặt CB | 3 | hộp | |
| 85 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,04 | 100m | |
| 87 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 88 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,16 | 100m | |
| 89 | Co nhựa 90o D27 | 5 | cái | |
| 90 | Co nhựa 90o D60 | 4 | cái | |
| 91 | Co nhựa 90o D90 | 4 | cái | |
| 92 | Co nhựa 45o D90 | 8 | cái | |
| 93 | Co nhựa ren ngoài D21 | 1 | cái | |
| 94 | Bồn rửa chén Inox đơn + vòi, bộ xả | 1 | bộ | |
| 95 | Cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 96 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2646 | 1m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0611 | m3 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0028 | tấn | |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0252 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 106 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0583 | 100m3 | |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,4954 | 1m3 | |
| 108 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0445 | tấn | |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,732 | m3 | |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 115 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,474 | m3 | |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0518 | 100m3 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,135 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1202 | tấn | |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,155 | m3 | |
| 122 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,63 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0928 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0199 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0429 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0324 | tấn | |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,554 | m3 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9131 | m3 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 139 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,4 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,59 | m2 | |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,4 | m2 | |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,74 | m2 | |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,26 | m2 | |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m | |
| 148 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,875 | m2 | |
| 149 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 1,2 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,075 | m2 | |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 17,1 | m2 | |
| 152 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 153 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 52,08 | m2 | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,34 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,76 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,4 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7 | m2 | |
| 158 | Gia công xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8 | 1m2 | |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,1775 | 100m2 | |
| 162 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 12,54 | m2 | |
| 163 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 164 | Hộp đế đơn công tắc | 3 | hộp | |
| 165 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 166 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 24 | m | |
| 167 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 7 | bộ | |
| 168 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 169 | Công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 170 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 171 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 172 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 173 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 174 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,06 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,27 | 100m | |
| 179 | Co nhựa 45o D60 | 17 | cái | |
| 180 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 181 | Co nhựa 90o D27 | 8 | cái | |
| 182 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 183 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 184 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 185 | Côn nhựa D90x60 | 8 | cái | |
| 186 | Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 187 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 188 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 189 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 190 | Co 90o ren ngoài D21 | 9 | cái | |
| 191 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 192 | Gương soi | 2 | cái | |
| 193 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 194 | Kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 195 | Tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 196 | Vòi sen tắm | 2 | bộ | |
| 197 | Móc áo inox | 2 | cái | |
| 198 | Xí bệt + bộ xả | 3 | bộ | |
| 199 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 200 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 201 | Phễu thu inox D100 | 5 | cái | |
| 202 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 203 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 204 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1464 | 100m3 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,0494 | 100m3 | |
| 206 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6896 | m3 | |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,615 | m3 | |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,978 | m2 | |
| 211 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,852 | m2 | |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,362 | m2 | |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100m2 | |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3241 | m3 | |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3766 | tấn | |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN TIẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1891 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,0434 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8722 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1186 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,226 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1252 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1711 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,616 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4125 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,0334 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2153 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2544 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2477 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,424 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 65,3852 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,4454 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3264 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,074 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2117 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3159 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0548 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2436 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8294 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0855 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0541 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6175 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0695 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,002 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,6754 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6702 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,098 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 153,7931 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 100,8473 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,92 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 22,6548 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9,5 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,095 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 19 | m | |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,41 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 6,12 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 0,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,93 | m2 | |
| 47 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 6,52 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,52 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 47,1886 | m2 | |
| 50 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 9,765 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 6,664 | m2 | |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | 7,7043 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 222,1806 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,1048 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,9081 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,3773 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,2774 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2774 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,5424 | 100m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,635 | 1m2 | |
| 61 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 47,3586 | m2 | |
| 62 | Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,4mm | 5 | bộ | |
| 63 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 2,4626 | m2 | |
| 64 | Tủ điện âm tường 4 modul | 1 | hộp | |
| 65 | MCB 1P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 66 | MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 67 | Hộp nối dây 100x100 | 8 | hộp | |
| 68 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 69 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 70 | Dây đơn CV 1x4mm2 | 60 | m | |
| 71 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 40 | m | |
| 72 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 100 | m | |
| 73 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W | 6 | bộ | |
| 74 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 75 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 76 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 3 | cái | |
| 77 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 8 | cái | |
| 78 | Cầu chì âm tường 10A 250V | 8 | cái | |
| 79 | Quạt trần 80W/220V | 3 | cái | |
| 80 | Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm | 12 | hộp | |
| 81 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 82 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 83 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 85 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,16 | 100m | |
| 86 | Co nhựa 90o D27 | 5 | cái | |
| 87 | Co nhựa 90o D60 | 4 | cái | |
| 88 | Co nhựa 90o D90 | 4 | cái | |
| 89 | Co nhựa 45o D90 | 8 | cái | |
| 90 | Co nhựa ren ngoài D21 | 1 | cái | |
| 91 | Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả | 1 | bộ | |
| 92 | Cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 93 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2646 | 1m3 | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0611 | m3 | |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0028 | tấn | |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0252 | m3 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 103 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0583 | 100m3 | |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,4954 | 1m3 | |
| 105 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0445 | tấn | |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,732 | m3 | |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 112 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,474 | m3 | |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0518 | 100m3 | |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,135 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1202 | tấn | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 118 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,155 | m3 | |
| 119 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,63 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0928 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0199 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,036 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 130 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0429 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0324 | tấn | |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,554 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9131 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,4 | m2 | |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,59 | m2 | |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,74 | m2 | |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,26 | m2 | |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m | |
| 145 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,875 | m2 | |
| 146 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 1,2 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,075 | m2 | |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 17,1 | m2 | |
| 149 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 150 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 52,08 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,34 | m2 | |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,76 | m2 | |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,4 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7 | m2 | |
| 155 | Gia công xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8 | 1m2 | |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,1775 | 100m2 | |
| 159 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 12,54 | m2 | |
| 160 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 161 | Hộp đế đơn công tắc | 3 | hộp | |
| 162 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 163 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 24 | m | |
| 164 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 7 | bộ | |
| 165 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 166 | Công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 167 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 168 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 169 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 170 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 171 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 172 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,06 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 174 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,27 | 100m | |
| 176 | Co nhựa 45o D60 | 17 | cái | |
| 177 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 178 | Co nhựa 90o D27 | 8 | cái | |
| 179 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 180 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 181 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 182 | Côn nhựa D90x60 | 8 | cái | |
| 183 | Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 184 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 185 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 186 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 187 | Co 90o ren ngoài D21 | 9 | cái | |
| 188 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 189 | Gương soi | 2 | cái | |
| 190 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 191 | Kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 192 | Tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 193 | Vòi sen tắm | 2 | bộ | |
| 194 | Móc áo inox | 2 | cái | |
| 195 | Xí bệt + bộ xả | 3 | bộ | |
| 196 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 197 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 198 | Phễu thu inox D100 | 5 | cái | |
| 199 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 200 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 201 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1464 | 100m3 | |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0494 | 100m3 | |
| 203 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6896 | m3 | |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,615 | m3 | |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 207 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,978 | m2 | |
| 208 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,852 | m2 | |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,362 | m2 | |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3241 | m3 | |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3766 | tấn | |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,38 | m3 | |
| 215 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 3,6873 | m3 | |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,3881 | m3 | |
| 217 | Vận chuyển xà bần đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0446 | 100m3 | |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,1695 | 1m3 | |
| 219 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,2325 | m3 | |
| 220 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,325 | m3 | |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0101 | 100m3 | |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0155 | 100m2 | |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0381 | tấn | |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,155 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0304 | 100m2 | |
| 227 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0041 | tấn | |
| 228 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0193 | tấn | |
| 229 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,152 | m3 | |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0155 | 100m2 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0061 | tấn | |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0775 | m3 | |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5942 | m3 | |
| 234 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,205 | m2 | |
| 235 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,66 | m2 | |
| 236 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,9375 | m2 | |
| 237 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,205 | m2 | |
| 238 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,5975 | m2 | |
| 239 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,8025 | m2 | |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,155 | 100m3 | |
| 241 | Trải ni lông | 0,155 | 100m2 | |
| 242 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN HẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,156 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,0412 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,724 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0855 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0845 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1001 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,897 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5344 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,472 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1571 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1725 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1705 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,635 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,015 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,598 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2448 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0508 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1588 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,252 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,179 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,71 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,054 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0571 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0345 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,79 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,493 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2946 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,377 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 96,53 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 64,76 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,56 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,59 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,54 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 12 | m | |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 4,94 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 3,6 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,54 | m2 | |
| 46 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | 3,6 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 29,13 | m2 | |
| 49 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 10,98 | m2 | |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | 3,9 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 143,4 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,41 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,95 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,86 | m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1751 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,39 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,3339 | 100m2 | |
| 59 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 28,56 | m2 | |
| 60 | Tủ điện âm tường 2-4 modul | 1 | hộp | |
| 61 | MCB 1P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 62 | MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 63 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 64 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 110 | m | |
| 65 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 66 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 40 | m | |
| 67 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 60 | m | |
| 68 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W | 4 | bộ | |
| 69 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 2 | bộ | |
| 70 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 71 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 72 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 4 | cái | |
| 73 | Cầu chì âm 10A 250V | 4 | cái | |
| 74 | Quạt trần 80W/220V | 2 | cái | |
| 75 | Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm | 7 | hộp | |
| 76 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,24 | 100m | |
| 78 | Co nhựa 90o D90 | 6 | cái | |
| 79 | Co nhựa 45o D90 | 6 | cái | |
| 80 | Cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0583 | 100m3 | |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,4954 | 1m3 | |
| 83 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0445 | tấn | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,732 | m3 | |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 90 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,474 | m3 | |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0518 | 100m3 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,135 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1202 | tấn | |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,155 | m3 | |
| 97 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,63 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0928 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0199 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,036 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0429 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0324 | tấn | |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,554 | m3 | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9131 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,4 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,59 | m2 | |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,74 | m2 | |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,26 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m | |
| 123 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô | 7,875 | m2 | |
| 124 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | 1,2 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,075 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 17,1 | m2 | |
| 127 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 128 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 52,08 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,34 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,76 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,4 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7 | m2 | |
| 133 | Gia công xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0645 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8 | 1m2 | |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,1775 | 100m2 | |
| 137 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 12,54 | m2 | |
| 138 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 139 | Hộp đế đơn công tắc | 3 | hộp | |
| 140 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 141 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 24 | m | |
| 142 | Bộ đèn Led ốp trần 12W | 7 | bộ | |
| 143 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 144 | Công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 145 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 146 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 147 | Hộp nối dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 148 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 149 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 150 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,06 | 100m | |
| 151 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 152 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,27 | 100m | |
| 154 | Co nhựa 45o D60 | 17 | cái | |
| 155 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 156 | Co nhựa 90o D27 | 8 | cái | |
| 157 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 158 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 159 | Côn nhựa D27x21 | 9 | cái | |
| 160 | Côn nhựa D90x60 | 8 | cái | |
| 161 | Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 162 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 163 | Tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 164 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 165 | Co 90o ren ngoài D21 | 9 | cái | |
| 166 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 167 | Gương soi | 2 | cái | |
| 168 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 169 | Kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 170 | Tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 171 | Vòi sen tắm | 2 | bộ | |
| 172 | Móc áo inox | 2 | cái | |
| 173 | Xí bệt + bộ xả | 3 | bộ | |
| 174 | Vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 175 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 176 | Phễu thu inox D100 | 5 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 178 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 179 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1464 | 100m3 | |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0494 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,91 | m3 | |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6896 | m3 | |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,615 | m3 | |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,978 | m2 | |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,852 | m2 | |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,362 | m2 | |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100m2 | |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3241 | m3 | |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3766 | tấn | |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 192 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 10,8 | m2 | |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,507 | 1m3 | |
| 194 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 195 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,036 | m3 | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0536 | 100m3 | |
| 197 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1104 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0237 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0936 | tấn | |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 201 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 202 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,562 | m3 | |
| 203 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1416 | 100m2 | |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0235 | tấn | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 206 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1184 | 100m2 | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0187 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0751 | tấn | |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,888 | m3 | |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,396 | m3 | |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2131 | m3 | |
| 213 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,261 | m3 | |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,78 | m2 | |
| 215 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 29,5 | m2 | |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,26 | m2 | |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,63 | m2 | |
| 218 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | 1,96 | m2 | |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,96 | m2 | |
| 220 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 24,8 | m2 | |
| 221 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 222 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 5,88 | m2 | |
| 223 | Bả bằng bột bả vào tường | 55,28 | m2 | |
| 224 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,89 | m2 | |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,78 | m2 | |
| 226 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,39 | m2 | |
| 227 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0229 | tấn | |
| 228 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0229 | tấn | |
| 229 | Gia công xà gồ thép | 0,1509 | tấn | |
| 230 | Lắp dựng xà gồ thép | 1 | tấn | |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,3 | 1m2 | |
| 232 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,3586 | 100m2 | |
| 233 | Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,4 | 5 | cái | |
| 234 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 2,1 | m2 | |
| 235 | MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 236 | Hộp nối dây 100x100 | 3 | hộp | |
| 237 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 238 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 239 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | 25 | m | |
| 240 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W | 3 | bộ | |
| 241 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 242 | Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 243 | Ổ cắm đôi 16A/250V | 2 | cái | |
| 244 | Cầu chì âm tường 10A 250V | 2 | cái | |
| 245 | Quạt trần 80W/220V | 1 | cái | |
| 246 | Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 247 | Mặt đơn công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 248 | Hộp âm CB | 1 | hộp | |
| 249 | Mặt CB | 1 | hộp | |
| 250 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 251 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,26 | 100m | |
| 252 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 253 | Co nhựa 90o D27 | 4 | cái | |
| 254 | Co nhựa 90o D60 | 2 | cái | |
| 255 | Co nhựa ren ngoài D21 | 1 | cái | |
| 256 | Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả | 1 | bộ | |
| 257 | Van nhựa D27 | 1 | cái | |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2646 | 1m3 | |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0611 | m3 | |
| 260 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0343 | m3 | |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 262 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,64 | m2 | |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 264 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0028 | tấn | |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0252 | m3 | |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9738E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 4 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 4 | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 4 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 2 |
| 9 | Máy đục phá bê tông | . | 2 |
| 10 | Máy đào | gàu >= 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi