Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683798-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210683736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 18:23:00 đến ngày 2021-07-06 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,268,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9738E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Mở rộng nhà làm việc công an 04 xã, thị xã La Gi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Một thành viên Việt Đồng Tâm, địa chỉ: 06 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN PHƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,304m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén2,888m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,32m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,0351100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,156100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,04121m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,724m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0888100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0855100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0845tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,897m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5344m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,472m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1571100m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1725100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1705tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,635m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,707m3
21Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,598m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2448100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0508tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1588tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,224m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,252100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,179tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,71m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,054100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0571tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,39m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0345tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,79m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,493m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2946m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,377m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4096,53m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,76m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,56m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4018,59m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB405,4m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,54m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012m
47Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô4,94m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô3,6m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,54m2
50Khung sắt bảo vệ cửa sổ3,6m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa3,6m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4029,13m2
53Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4010,98m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm3,9m2
55Bả bằng bột bả vào tường143,4m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,41m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,95m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,86m2
59Gia công xà gồ thép0,1751tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,1751tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,391m2
62Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,3339100m2
63Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)28,56m2
64Tủ điện âm tường 2-4 modul1hộp
65MCB 2P-25A-6kA1cái
66MCB 2P-16A-6kA2cái
67Hộp nối dây 100x1004hộp
68Dây đơn CV 1x1,5mm2110m
69Dây đơn CV 1x2,5mm260m
70Dây đơn CV 1x6mm240m
71Ống nhựa luồn dây điện âm D1660m
72Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W4bộ
73Bộ đèn Led ốp trần 12W2bộ
74Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V1cái
75Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V2cái
76Ổ cắm đôi 16A/250V4cái
77Cầu chì âm 10A 250V4cái
78Quạt trần 80W/220V2cái
79Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm7hộp
80Mặt đơn công tắc, ổ cắm7hộp
81Hộp âm CB2hộp
82Mặt CB2hộp
83Băng keo cách điện2cuộn
84Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,24100m
85Co nhựa 90o D906cái
86Co nhựa 45o D906cái
87Cầu chắn rác inox D903cái
88Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0583100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,49541m3
90Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,86m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0445tấn
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,732m3
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,225m3
97Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,474m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0518100m3
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,135100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1202tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,35m3
103Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,155m3
104Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,63m3
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0928100m2
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
108Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,464m3
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,128100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,936m3
113Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,036100m2
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,252m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0429100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,554m3
119Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9131m3
120Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,04m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,735m3
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,4m2
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,59m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M755,4m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,28m2
126Trát trần, vữa XM M75, PCB403,6m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,74m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,26m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408m
130Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,875m2
131Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô1,2m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,075m2
133Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4017,1m2
134Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB404,2m2
135Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4052,08m2
136Bả bằng bột bả vào tường62,34m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,76m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,4m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7m2
140Gia công xà gồ thép0,0645tấn
141Lắp dựng xà gồ thép0,0645tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
143Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,1775100m2
144Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)12,54m2
145MCB 1P-16A-6kA1cái
146Hộp đế đơn công tắc3hộp
147Dây đơn CV 1x1,5mm240m
148Ống nhựa luồn dây điện âm D1624m
149Bộ đèn Led ốp trần 12W7bộ
150Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
151Công tắc ba 1 chiều 16A/250V2cái
152Mặt đơn công tắc, ổ cắm3hộp
153Băng keo cách điện1cuộn
154Hộp nối dây 100x1004hộp
155Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,07100m
156Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,35100m
157Ống nhựa uPVC D34x2mm0,06100m
158Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,17100m
159Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,12100m
160Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,27100m
161Co nhựa 45o D6017cái
162Co nhựa 45o D1146cái
163Co nhựa 90o D278cái
164Co nhựa 90o D342cái
165Co nhựa 90o D1143cái
166Côn nhựa D27x219cái
167Côn nhựa D90x608cái
168Tê nhựa D277cái
169Tê nhựa D601cái
170Tê nhựa D907cái
171Tê nhựa D1142cái
172Co 90o ren ngoài D219cái
173Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
174Gương soi2cái
175Kệ kính2cái
176Kệ đựng xà phòng2cái
177Tiểu treo nam2bộ
178Vòi sen tắm2bộ
179Móc áo inox2cái
180Xí bệt + bộ xả3bộ
181Vòi xịt vệ sinh3cái
182Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
183Phễu thu inox D1005cái
184Cầu chắn rác inox D902cái
185Van nhựa D271cái
186Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1464100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,0494100m3
188Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,91m3
189Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6896m3
190Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,615m3
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,51m2
192Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,978m2
193Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,852m2
194Quét nước xi măng 2 nước24,362m2
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3241m3
197Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3766tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
199Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng82,7025m2
200Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,32m2
201Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột198,7325m2
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,1596m3
203Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0432m3
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,04m2
205Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô3,22m2
206Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô8,1m2
207Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,32m2
208Khung sắt bảo vệ cửa sổ8,1m2
209Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
210Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4082,7025m2
211Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm XM PCB402,64m2
212Bả bằng bột bả vào tường196,0925m2
213Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,115m2
214Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,9775m2
215Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)63,9975m2
216Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,45cái
217Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB402,66m2
218MCB 2P-16A-6kA1cái
219Hộp nối dây 100x1005hộp
220Dây đơn CV 1x1,5mm290m
221Dây đơn CV 1x2,5mm2100m
222Ống nhựa luồn dây điện âm D1660m
223Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W4bộ
224Bộ đèn Led ốp trần 12W2bộ
225Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
226Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V1cái
227Ổ cắm đôi 16A/250V5cái
228Cầu chì âm 16A 250V5cái
229Quạt trần 80W/220V2cái
230Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm7hộp
231Mặt đơn công tắc, ổ cắm7hộp
232Hộp âm CB1hộp
233Mặt CB1hộp
234Băng keo cách điện3cuộn
235Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,2100m
236Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,3100m
237Co nhựa 90o D274cái
238Co nhựa 90o D602cái
239Co nhựa ren ngoài D211cái
240Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả1bộ
241Van nhựa D271cái
242Vòi rửa chén inox1bộ
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,26461m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0611m3
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0343m3
246Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,072m3
247Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB400,64m2
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
249Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0028tấn
250Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0252m3
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
B HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN BÌNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2183100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,54121m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,425m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0946100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,114100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1137tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1334tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,616m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,7125m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,7863m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2211100m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2355100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0567tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2485tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,405m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công15,6645m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,919m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3264100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2117tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,632m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3397100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,054tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2438tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,425m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,0855100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0541tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,6175m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0792100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0582tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,002m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,15m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8147m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,08m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40149,97m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40136,46m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7514,28m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,98m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB408,075m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,71m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,4m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4019m
43Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,41m2
44Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô6,12m2
45Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô0,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,93m2
47Khung sắt bảo vệ cửa sổ6,52m2
48Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ6,52m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4046,24m2
50Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB408,505m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB406,16m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm6,96m2
53Bả bằng bột bả vào tường254,52m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần33,365m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,325m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,56m2
57Gia công xà gồ thép0,3112tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,3112tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,191m2
60Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,532100m2
61Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)45,08m2
62Khung đỡ đan bếp bằng thép [] 30x60x1,45cái
63Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB402,24m2
64Tủ điện âm tường 2-4 modul1hộp
65MCB 1P-25A-6kA1cái
66MCB 1P-16A-6kA3cái
67Hộp nối dây 100x1008hộp
68Dây đơn CV 1x1,5mm2150m
69Dây đơn CV 1x2,5mm2150m
70Dây đơn CV 1x4mm260m
71Dây đơn CV 1x6mm240m
72Ống nhựa luồn dây điện âm D16100m
73Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W6bộ
74Bộ đèn Led ốp trần 12W2bộ
75Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
76Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V3cái
77Ổ cắm đôi 16A/250W8cái
78Cầu chì âm tường 10A 250V8cái
79Quạt trần 80W/220V3cái
80Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm12hộp
81Mặt đơn công tắc, ổ cắm12hộp
82Băng keo cách điện3cuộn
83Hộp âm CB3hộp
84Mặt CB3hộp
85Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,2100m
86Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,04100m
87Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,16100m
88Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,16100m
89Co nhựa 90o D275cái
90Co nhựa 90o D604cái
91Co nhựa 90o D904cái
92Co nhựa 45o D908cái
93Co nhựa ren ngoài D211cái
94Bồn rửa chén Inox đơn + vòi, bộ xả1bộ
95Cầu chắn rác inox D903cái
96Van nhựa D271cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,26461m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0611m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0343m3
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,072m3
101Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB400,64m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0028tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0252m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0583100m3
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,49541m3
108Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,86m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0445tấn
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,732m3
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,225m3
115Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,474m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0518100m3
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,135100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1202tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,35m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,155m3
122Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,63m3
123Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0928100m2
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,464m3
127Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,128100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,936m3
131Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,036100m2
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,252m3
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0429100m2
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,554m3
137Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9131m3
138Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,04m3
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,735m3
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,4m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,59m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M755,4m2
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,28m2
144Trát trần, vữa XM M75, PCB403,6m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,74m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,26m2
147Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408m
148Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,875m2
149Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô1,2m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,075m2
151Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4017,1m2
152Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB404,2m2
153Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4052,08m2
154Bả bằng bột bả vào tường62,34m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,76m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,4m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7m2
158Gia công xà gồ thép0,0645tấn
159Lắp dựng xà gồ thép0,0645tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
161Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,1775100m2
162Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)12,54m2
163MCB 1P-16A-6kA1cái
164Hộp đế đơn công tắc3hộp
165Dây đơn CV 1x1,5mm240m
166Ống nhựa luồn dây điện âm D1624m
167Bộ đèn Led ốp trần 12W7bộ
168Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
169Công tắc ba 1 chiều 16A/250V2cái
170Mặt đơn công tắc, ổ cắm3hộp
171Băng keo cách điện1cuộn
172Hộp nối dây 100x1004hộp
173Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,07100m
174Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,35100m
175Ống nhựa uPVC D34x2mm0,06100m
176Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,17100m
177Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,12100m
178Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,27100m
179Co nhựa 45o D6017cái
180Co nhựa 45o D1146cái
181Co nhựa 90o D278cái
182Co nhựa 90o D342cái
183Co nhựa 90o D1143cái
184Côn nhựa D27x219cái
185Côn nhựa D90x608cái
186Tê nhựa D277cái
187Tê nhựa D601cái
188Tê nhựa D907cái
189Tê nhựa D1142cái
190Co 90o ren ngoài D219cái
191Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
192Gương soi2cái
193Kệ kính2cái
194Kệ đựng xà phòng2cái
195Tiểu treo nam2bộ
196Vòi sen tắm2bộ
197Móc áo inox2cái
198Xí bệt + bộ xả3bộ
199Vòi xịt vệ sinh3cái
200Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
201Phễu thu inox D1005cái
202Cầu chắn rác inox D902cái
203Van nhựa D271cái
204Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1464100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,0494100m3
206Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,91m3
207Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6896m3
208Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,615m3
209Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,51m2
210Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,978m2
211Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,852m2
212Quét nước xi măng 2 nước24,362m2
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100m2
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3241m3
215Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3766tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
C HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN TIẾN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1891100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,04341m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8722m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1186100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,226100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1252tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1711tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,616m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,4125m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,0334m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2153100m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2544100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2477tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,424m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công65,3852m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,4454m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3264100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2117tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,632m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3159100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0548tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2436tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,8294m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,0855100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0541tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,6175m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0695100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0582tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,002m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,6754m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6702m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,098m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40153,7931m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40100,8473m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,92m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4022,6548m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB409,5m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,8m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,095m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4019m
43Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,41m2
44Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô6,12m2
45Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô0,4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,93m2
47Khung sắt bảo vệ cửa sổ6,52m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa6,52m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4047,1886m2
50Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB409,765m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB406,664m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm7,7043m2
53Bả bằng bột bả vào tường222,1806m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần42,1048m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,9081m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,3773m2
57Gia công xà gồ thép0,2774tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,2774tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,5424100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,6351m2
61Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)47,3586m2
62Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,4mm5bộ
63Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB402,4626m2
64Tủ điện âm tường 4 modul1hộp
65MCB 1P-25A-6kA1cái
66MCB 1P-16A-6kA3cái
67Hộp nối dây 100x1008hộp
68Dây đơn CV 1x1,5mm2150m
69Dây đơn CV 1x2,5mm2150m
70Dây đơn CV 1x4mm260m
71Dây đơn CV 1x6mm240m
72Ống nhựa luồn dây điện âm D16100m
73Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W6bộ
74Bộ đèn Led ốp trần 12W2bộ
75Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
76Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V3cái
77Ổ cắm đôi 16A/250V8cái
78Cầu chì âm tường 10A 250V8cái
79Quạt trần 80W/220V3cái
80Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm12hộp
81Băng keo cách điện3cuộn
82Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,2100m
83Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,04100m
84Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,16100m
85Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,16100m
86Co nhựa 90o D275cái
87Co nhựa 90o D604cái
88Co nhựa 90o D904cái
89Co nhựa 45o D908cái
90Co nhựa ren ngoài D211cái
91Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả1bộ
92Cầu chắn rác inox D903cái
93Van nhựa D271cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,26461m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0611m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0343m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,072m3
98Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB400,64m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0028tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0252m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0583100m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,49541m3
105Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,86m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0445tấn
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,732m3
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,225m3
112Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,474m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0518100m3
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,135100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1202tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,35m3
118Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,155m3
119Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,63m3
120Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0928100m2
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,464m3
124Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,128100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,936m3
128Ván khuôn gỗ sàn mái0,036100m2
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
130Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,252m3
131Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0429100m2
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,554m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9131m3
135Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,04m3
136Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,735m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,4m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,59m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,4m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,28m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB403,6m2
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,74m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,26m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408m
145Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,875m2
146Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô1,2m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,075m2
148Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4017,1m2
149Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB404,2m2
150Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4052,08m2
151Bả bằng bột bả vào tường62,34m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,76m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,4m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7m2
155Gia công xà gồ thép0,0645tấn
156Lắp dựng xà gồ thép0,0645tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
158Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,1775100m2
159Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)12,54m2
160MCB 1P-16A-6kA1cái
161Hộp đế đơn công tắc3hộp
162Dây đơn CV 1x1,5mm240m
163Ống nhựa luồn dây điện âm D1624m
164Bộ đèn Led ốp trần 12W7bộ
165Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
166Công tắc ba 1 chiều 16A/250V2cái
167Mặt đơn công tắc, ổ cắm3hộp
168Băng keo cách điện1cuộn
169Hộp nối dây 100x1004hộp
170Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,07100m
171Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,35100m
172Ống nhựa uPVC D34x2mm0,06100m
173Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,17100m
174Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,12100m
175Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,27100m
176Co nhựa 45o D6017cái
177Co nhựa 45o D1146cái
178Co nhựa 90o D278cái
179Co nhựa 90o D342cái
180Co nhựa 90o D1143cái
181Côn nhựa D27x219cái
182Côn nhựa D90x608cái
183Tê nhựa D277cái
184Tê nhựa D601cái
185Tê nhựa D907cái
186Tê nhựa D1142cái
187Co 90o ren ngoài D219cái
188Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
189Gương soi2cái
190Kệ kính2cái
191Kệ đựng xà phòng2cái
192Tiểu treo nam2bộ
193Vòi sen tắm2bộ
194Móc áo inox2cái
195Xí bệt + bộ xả3bộ
196Vòi xịt vệ sinh3cái
197Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
198Phễu thu inox D1005cái
199Cầu chắn rác inox D902cái
200Van nhựa D271cái
201Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1464100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0494100m3
203Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,91m3
204Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6896m3
205Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,615m3
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,51m2
207Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,978m2
208Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,852m2
209Quét nước xi măng 2 nước24,362m2
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100m2
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3241m3
212Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3766tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
214Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,38m3
215Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,6873m3
216Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,3881m3
217Vận chuyển xà bần đi đổ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,0446100m3
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,16951m3
219Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,2325m3
220Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,325m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0101100m3
222Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0155100m2
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
225Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,155m3
226Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0304100m2
227Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0041tấn
228Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
229Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,152m3
230Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0155100m2
231Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0061tấn
232Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0775m3
233Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5942m3
234Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,205m2
235Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,66m2
236Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401,9375m2
237Bả bằng bột bả vào tường13,205m2
238Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4,5975m2
239Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,8025m2
240Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,155100m3
241Trải ni lông0,155100m2
242Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,55m3
D HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN HẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,156100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,04121m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,724m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0888100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0855100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0845tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1001tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,897m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5344m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,472m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1571100m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1725100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1705tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,635m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,015m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,598m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2448100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0508tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1588tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,224m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,252100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,179tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,71m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,054100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0571tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,39m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0345tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,79m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,493m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2946m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,377m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4096,53m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,76m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,56m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4018,59m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB405,4m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,54m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012m
43Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô4,94m2
44Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô3,6m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,54m2
46Khung sắt bảo vệ cửa sổ3,6m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa3,6m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4029,13m2
49Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4010,98m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm3,9m2
51Bả bằng bột bả vào tường143,4m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,41m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,95m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,86m2
55Gia công xà gồ thép0,1751tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,1751tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,391m2
58Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,3339100m2
59Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)28,56m2
60Tủ điện âm tường 2-4 modul1hộp
61MCB 1P-25A-6kA1cái
62MCB 1P-16A-6kA2cái
63Hộp nối dây 100x1004hộp
64Dây đơn CV 1x1,5mm2110m
65Dây đơn CV 1x2,5mm260m
66Dây đơn CV 1x6mm240m
67Ống nhựa luồn dây điện âm D1660m
68Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W4bộ
69Bộ đèn Led ốp trần 12W2bộ
70Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
71Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V2cái
72Ổ cắm đôi 16A/250V4cái
73Cầu chì âm 10A 250V4cái
74Quạt trần 80W/220V2cái
75Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm7hộp
76Băng keo cách điện2cuộn
77Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,24100m
78Co nhựa 90o D906cái
79Co nhựa 45o D906cái
80Cầu chắn rác inox D903cái
81Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0583100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,49541m3
83Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,86m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,036100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0445tấn
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,732m3
89Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,225m3
90Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,474m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0518100m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,135100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1202tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,35m3
96Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,155m3
97Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,63m3
98Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0928100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,464m3
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,128100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,936m3
106Ván khuôn gỗ sàn mái0,036100m2
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,252m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0429100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,554m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9131m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,04m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,735m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,4m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,59m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,4m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,28m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB403,6m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,74m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,26m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408m
123Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, có chia ô7,875m2
124Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô1,2m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,075m2
126Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4017,1m2
127Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB404,2m2
128Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4052,08m2
129Bả bằng bột bả vào tường62,34m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,76m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,4m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7m2
133Gia công xà gồ thép0,0645tấn
134Lắp dựng xà gồ thép0,0645tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
136Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,1775100m2
137Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)12,54m2
138MCB 1P-16A-6kA1cái
139Hộp đế đơn công tắc3hộp
140Dây đơn CV 1x1,5mm240m
141Ống nhựa luồn dây điện âm D1624m
142Bộ đèn Led ốp trần 12W7bộ
143Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
144Công tắc ba 1 chiều 16A/250V2cái
145Mặt đơn công tắc, ổ cắm3hộp
146Băng keo cách điện1cuộn
147Hộp nối dây 100x1004hộp
148Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,07100m
149Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,35100m
150Ống nhựa uPVC D34x2mm0,06100m
151Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,17100m
152Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,12100m
153Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,27100m
154Co nhựa 45o D6017cái
155Co nhựa 45o D1146cái
156Co nhựa 90o D278cái
157Co nhựa 90o D342cái
158Co nhựa 90o D1143cái
159Côn nhựa D27x219cái
160Côn nhựa D90x608cái
161Tê nhựa D277cái
162Tê nhựa D601cái
163Tê nhựa D907cái
164Tê nhựa D1142cái
165Co 90o ren ngoài D219cái
166Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
167Gương soi2cái
168Kệ kính2cái
169Kệ đựng xà phòng2cái
170Tiểu treo nam2bộ
171Vòi sen tắm2bộ
172Móc áo inox2cái
173Xí bệt + bộ xả3bộ
174Vòi xịt vệ sinh3cái
175Hộp đựng giấy vệ sinh3cái
176Phễu thu inox D1005cái
177Cầu chắn rác inox D902cái
178Van nhựa D271cái
179Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1464100m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0494100m3
181Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,91m3
182Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6896m3
183Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,615m3
184Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,51m2
185Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,978m2
186Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,852m2
187Quét nước xi măng 2 nước24,362m2
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3241m3
190Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3766tấn
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
192Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng10,8m2
193Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,5071m3
194Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,152m3
195Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,036m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0536100m3
197Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1104100m2
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0237tấn
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0936tấn
200Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,104m3
201Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,64m3
202Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,562m3
203Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1416100m2
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0235tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
206Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,708m3
207Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1184100m2
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0187tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0751tấn
210Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,888m3
211Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,396m3
212Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2131m3
213Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,261m3
214Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,78m2
215Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4029,5m2
216Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,26m2
217Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,63m2
218Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô1,96m2
219Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,96m2
220Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4024,8m2
221Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, XM PCB403,48m2
222Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB405,88m2
223Bả bằng bột bả vào tường55,28m2
224Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,89m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,78m2
226Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,39m2
227Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0229tấn
228Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0229tấn
229Gia công xà gồ thép0,1509tấn
230Lắp dựng xà gồ thép1tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,31m2
232Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,3586100m2
233Khung đỡ đan bếp thép [] 30x60x1,45cái
234Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB402,1m2
235MCB 1P-16A-6kA1cái
236Hộp nối dây 100x1003hộp
237Dây đơn CV 1x1,5mm240m
238Dây đơn CV 1x2,5mm230m
239Ống nhựa luồn dây điện âm D1625m
240Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x20W3bộ
241Công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
242Công tắc đôi 1 chiều 16A/250V1cái
243Ổ cắm đôi 16A/250V2cái
244Cầu chì âm tường 10A 250V2cái
245Quạt trần 80W/220V1cái
246Hộp đế đơn công tắc, ổ cắm3hộp
247Mặt đơn công tắc, ổ cắm3hộp
248Hộp âm CB1hộp
249Mặt CB1hộp
250Băng keo cách điện2cuộn
251Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,26100m
252Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,3100m
253Co nhựa 90o D274cái
254Co nhựa 90o D602cái
255Co nhựa ren ngoài D211cái
256Bồn rửa chén đơn Inox + vòi, bộ xả1bộ
257Van nhựa D271cái
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,26461m3
259Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0611m3
260Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0343m3
261Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,072m3
262Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB400,64m2
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
264Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0028tấn
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0252m3
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9738E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 4 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 4 trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .4
3 Máy cắt thép .4
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít4
8 Máy thủy bình .2
9 Máy đục phá bê tông .2
10 Máy đào gàu >= 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->