Gói thầu: Duy tu, sửa chữa trường TH Kim Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672564-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa trường TH Kim Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210658612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 của Phòng giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 18:38:00 đến ngày 2021-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,639,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,95 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,424 m2
3 Phá dỡ nền gạch cũ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,3606 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,0222 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,3606 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,3606 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,136 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,284 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,18 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,3242 m2
11 Cung cấp cửa nhôm kính mờ 5ly nhôm hệ 700 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,95 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,95 m2 cấu kiện
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt van khóa tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 150x150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
18 Cung cấp, lắp đặt máng inox 304 2100x300x300mm dày 2ly Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa d114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa d90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa d34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
22 Lắp đặt co d114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt tê d114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt lơi d114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt co d90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đặt tê d90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt lơi d90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt co d34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
29 Lắp đặt tê d34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
30 Vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
31 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.211,22 m2
32 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2x36w Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 bộ
33 Lắp đặt đèn led đơn chóa phảng quang 1.2m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
34 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x36 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
36 Lắp đặt ổ cắm điện 3 hai chấu Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
37 Lắp đặt hạt công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
38 Lắp đặt mặt công tắc 4 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
39 Lắp đặt mặt công tắc 1 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt tủ điện 400x250x400 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện 16 đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt tủ điện 4 đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
43 Lắp đặt đế điện đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
44 Lắp đặt nẹp nhựa 2cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
45 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
46 Lắp đặt nẹp nhựa 4cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500 m
47 Lắp đặt nẹp nhựa 3cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.300 m
48 Lắp đặt nẹp nhựa 5cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (2 dây) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 111 cái
50 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.150 m
51 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
52 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.050 m
53 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
54 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
55 Lắp đặt hộp box 200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
56 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 150A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 63A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
59 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 25A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 16A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt hạt công tắc 3 cực Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
63 Lắp đặt dây CAT 6E (internet) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210 m
64 Lắp đặt máy chiếu treo trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
65 Lắp đặt dây HDMI Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
66 Lắp đặt đế điện đôi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
67 Vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
68 Lắp đặt modum wifi 2 râu tốc độ 1201 Mbps trên 5Ghz và 573.5Mbps trên 2,4GHz Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52958592E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.10591718E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.047.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.094.686 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->