Gói thầu: Mua sắm vật tư và triển khai đường truyền quang mạng truyền số liệu quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683854-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư và triển khai đường truyền quang mạng truyền số liệu quân sự
Số hiệu KHLCNT 20210654360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 19:04:00 đến ngày 2021-07-02 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Rơ le bảo vệ điện áp đa tính năng 22 Chiếc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 22 Chiếc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Cáp quang treo 12FO 43.600 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Hạt mạng RJ45 4.140 Hạt Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ổ điện Lioa 6 ổ cắm 80 Chiếc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Băng dính đánh dấu 115 Cuộn Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Băng dính đen 195 Cuộn Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bảng đồng tiếp địa 29 Cái Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Biển treo cáp 580 Chiếc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Cọc tiếp địa 2,4m 198 Cọc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Đầu cốt các loại 960 Chiếc Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Dây đất 1x6 290 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Dây điện 2x2,5 4.300 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Dây thép 2,5 ly 29 Kg Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Dây tiếp địa 1x35 1.500 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Đinh vít+ nở 105 Túi Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Ga hàn cọc đất 29 Bình Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Găng tay bảo hộ 100 Đôi Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Gen 40x60 1.990 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Gen nhỏ 24x14 6.125 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Gông + kẹp cáp 580 Bộ Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Lạt nhựa 20cm 105 Túi Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Que hàn cọc đất 29 Kg Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Thi công kéo, ra cáp quang 43.600 Mét Như mục 2.1 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng. - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->