Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648681-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210603382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 17:20:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,717,454,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chi tiết theo chương V 12,485 100m3
2 Đào đất móng công trình, đất cấp II (sửa hố móng) Chi tiết theo chương V 138,732 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 53,593 m3
4 Ván khuôn lót móng Chi tiết theo chương V 0,561 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 180,341 m3
6 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 2,282 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,996 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 5,361 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 7,743 tấn
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 13,253 m3
11 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 1,534 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,317 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,731 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 1,958 tấn
15 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 17,874 m3
16 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 1,082 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,738 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,884 tấn
19 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 139,611 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 4,624 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,741 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo chương V 49,158 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V 9,248 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 9,248 100m3/1km
25 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 29,058 m3
26 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 4,731 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,125 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,707 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 4,723 tấn
30 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 68,771 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 6,825 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,943 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,096 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,302 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,976 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 5,46 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 5,37 tấn
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 98,677 m3
39 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 10,175 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 17,118 tấn
41 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,499 m3
42 Ván khuôn cầu thang Chi tiết theo chương V 0,581 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,043 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 1,56 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 15,146 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 1,412 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,63 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 0,885 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chi tiết theo chương V 111 cái
50 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 95,477 m3
51 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 101,642 m3
52 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 1,525 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 29,923 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V 10,355 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V 13,843 m3
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V 16,444 m3
57 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V 1,716 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 603,807 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 1.555,186 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75. Chi tiết theo chương V 933,943 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 634,888 m2
62 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 1.017,5 m2
63 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 109,2 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 239,56 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 323,04 m
66 Trát vẩy tường trang trí mặt trước, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 29,944 m2
67 Đắp trang trí taplo và chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ KHÁNH LỢI" Chi tiết theo chương V 1 bộ
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 888,733 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75. Lát gạch men sần chống trơn màu đỏ Chi tiết theo chương V 84 m2
70 Đắp cát tôn nền bục giảng Chi tiết theo chương V 4,837 m3
71 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo chương V 4,837 m3
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm Chi tiết theo chương V 14,3 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo chương V 293,386 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 146,692 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100. Đánh màu bằng xi măng nguyên chất. Chi tiết theo chương V 146,298 m2
76 Lát đá Granite bậc tam cấp Chi tiết theo chương V 80,064 m2
77 Lát đá Granite bậc cầu thang Chi tiết theo chương V 29,4759 m2
78 Láng granitô cầu thang Chi tiết theo chương V 5,796 m2
79 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 4,553 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 4,569 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 389,066 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0.45mm Chi tiết theo chương V 5,543 100m2
83 Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm Chi tiết theo chương V 58,47 m
84 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chi tiết theo chương V 0,044 100m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 1.433,756 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 3.051,522 m2
87 Gia công lan can Inox Chi tiết theo chương V 1,662 tấn
88 Lắp dựng lan can Inox Chi tiết theo chương V 96,716 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chi tiết theo chương V 2,525 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 240,324 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 171,66 m2
92 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. Chi tiết theo chương V 80,73 m2
93 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 3D Chi tiết theo chương V 138 bộ
94 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1 Chi tiết theo chương V 23 bộ
95 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. Chi tiết theo chương V 160,74 m2
96 Phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh dùng: Bản lề chữ A loại 1 Chi tiết theo chương V 282 bộ
97 Phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh dùng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 Chi tiết theo chương V 94 bộ
98 Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. Chi tiết theo chương V 12,74 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo chương V 254,21 m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo chương V 4,885 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V 14,639 100m2
102 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo chương V 70 bộ
103 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300 Chi tiết theo chương V 16 bộ
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo chương V 40 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Chi tiết theo chương V 20 hộp
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chi tiết theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chi tiết theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 Chi tiết theo chương V 46 cái
109 Triết áp quạt trần Chi tiết theo chương V 23 cái
110 Lắp đặt quạt treo tường Chi tiết theo chương V 11 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Chi tiết theo chương V 26 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 945 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 315 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chi tiết theo chương V 280 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chi tiết theo chương V 35 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chi tiết theo chương V 225 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chi tiết theo chương V 945 m
118 Tủ điện tổng + tầng 1 Chi tiết theo chương V 1 cái
119 Tủ điện tổng tầng 2 Chi tiết theo chương V 1 cái
120 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m Chi tiết theo chương V 9 cái
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m Chi tiết theo chương V 9 cái
122 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x5 Chi tiết theo chương V 9 cọc
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chi tiết theo chương V 105 m
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Chi tiết theo chương V 58 m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 0,525 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 7 cái
127 Rọ chắn rác Chi tiết theo chương V 7 cái
128 Đai giữ ống Chi tiết theo chương V 36 cái
B HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,692 100m3
2 Đào đất móng công trình, đất cấp II (sửa hố móng) Chi tiết theo chương V 18,79 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 12,954 m3
4 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,234 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 39,902 m3
6 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,667 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,351 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,763 tấn
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,767 m3
10 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 0,457 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,073 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,608 tấn
13 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 4,802 m3
14 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 0,361 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,162 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,418 tấn
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 28,405 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,627 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,91 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chi tiết theo chương V 10,686 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,253 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,253 100m3/1km
23 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,05 m3
24 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 0,555 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,132 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,59 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 9,458 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,916 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,345 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,241 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo chương V 0,128 tấn
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 15,836 m3
33 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 1,659 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 2,741 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,536 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,067 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,063 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chi tiết theo chương V 40 cái
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 15,399 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 19,548 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 1,956 m3
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 233,917 m2
43 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 114,428 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 147,855 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 126,509 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 27,75 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 79,7 m2
48 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 163,1 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 71,04 m
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo chương V 413,164 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 203,09 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 161,73 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 383,184 m2
54 Gia công Inox Chi tiết theo chương V 0,3 tấn
55 Lắp dựng lan can Inox Chi tiết theo chương V 4,8 m2
56 Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn khu vệ sinh Compact HPL dày 18mm + đầy đủ phụ kiện Inox 304 Chi tiết theo chương V 16,32 m2
57 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. Chi tiết theo chương V 24 m2
58 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Bản lề 3D Chi tiết theo chương V 60 bộ
59 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 Chi tiết theo chương V 20 bộ
60 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. Chi tiết theo chương V 4,05 m2
61 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bản lề chữ A loại 1 Chi tiết theo chương V 40 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 Chi tiết theo chương V 20 bộ
63 Lắp dựng cửa không có khuôn Chi tiết theo chương V 28,05 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V 2,096 100m2
65 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300 Chi tiết theo chương V 17 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo chương V 13 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Chi tiết theo chương V 5 hộp
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chi tiết theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chi tiết theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Chi tiết theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 150 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 70 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chi tiết theo chương V 30 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chi tiết theo chương V 157 m
76 Tủ điện tổng Chi tiết theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chi tiết theo chương V 1,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chi tiết theo chương V 0,85 100m
79 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo chương V 75 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo chương V 30 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo chương V 44 cái
83 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm Chi tiết theo chương V 7 cái
84 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm Chi tiết theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt van phao cơ D21 Chi tiết theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 Chi tiết theo chương V 34 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chi tiết theo chương V 4 bể
88 Lắp đặt xí bệt Chi tiết theo chương V 20 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt xí Chi tiết theo chương V 20 cái
90 Lắp đặt máy bơm nước 7m3/h Chi tiết theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chi tiết theo chương V 0,12 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chi tiết theo chương V 0,34 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 0,82 100m
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chi tiết theo chương V 18 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chi tiết theo chương V 13 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 29 cái
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chi tiết theo chương V 24 cái
98 Đào móng công trình, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,748 100m3
99 Đào đất móng, đất cấp II (sửa hố móng) Chi tiết theo chương V 8,308 m3
100 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 7,484 m3
101 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 7,101 m3
102 Ván khuôn móng, ván khuôn lót móng Chi tiết theo chương V 0,389 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,217 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,754 tấn
105 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 19,894 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 123,29 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 136,752 m2
108 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chi tiết theo chương V 100,752 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Chi tiết theo chương V 39,961 m2
110 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,863 m3
111 Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,179 m3
112 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,255 100m2
113 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,101 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,189 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chi tiết theo chương V 0,078 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,105 tấn
117 Mua khoanh giếng khơi BTCT D1000 đúc sẵn dài 1m Chi tiết theo chương V 6 đoạn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chi tiết theo chương V 73 cái
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,277 100m3
120 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,896 100m3
121 Rải lớp nilong tránh mất nước bê tông Chi tiết theo chương V 102,8 m2
122 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 12,336 m3
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 102,8 m2
124 Cắt khe 2x4 Chi tiết theo chương V 2,026 10m
125 Đào đất móng, đất cấp III Chi tiết theo chương V 9,713 m3
126 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,747 m3
127 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 3,408 m3
128 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 2,249 m3
129 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 0,439 m3
130 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,462 m3
131 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,009 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,084 tấn
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 16,58 m2
135 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo chương V 16,58 m2
C HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chi tiết theo chương V 349,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 66,13 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,685 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,715 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,563 100m3
6 Rải lớp nilong tránh mất nước bê tông Chi tiết theo chương V 571,44 m2
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 68,573 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 571,44 m2
9 Cắt khe 2x4 Chi tiết theo chương V 14,793 10m
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,451 100m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,451 100m3/1km
12 Đào móng công trình, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,494 100m3
13 Đào đất móng, đất cấp II (sửa hố móng) Chi tiết theo chương V 5,485 m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 5,626 m3
15 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,466 m3
16 Ván khuôn móng + ván khuôn lót móng Chi tiết theo chương V 0,232 100m2
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 5,742 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 52,2 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Chi tiết theo chương V 20,3 m2
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,306 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,182 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,3 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chi tiết theo chương V 58 cái
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,183 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 1,584 m3
26 Đào đất móng, đất cấp III Chi tiết theo chương V 9,346 m3
27 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,797 m3
28 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 3,046 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo chương V 1,306 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 29,956 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo chương V 29,956 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 0,216 m3
33 Đào móng, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,784 m3
34 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,144 m3
35 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,68 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chi tiết theo chương V 0,352 m3
37 Lát đá Granite bậc tam cấp Chi tiết theo chương V 3,36 m2
38 Gia công cột bằng Inox Chi tiết theo chương V 0,041 tấn
39 Lắp dựng cột Inox Chi tiết theo chương V 0,041 tấn
40 Mua puly D60 Chi tiết theo chương V 1 cái
41 Mua thanh chốt cột D18 Inox Chi tiết theo chương V 2 cái
42 Mua dây cáp lụa D5 Chi tiết theo chương V 20 m
43 Mua lá cờ Tổ quốc Chi tiết theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Chi tiết theo chương V 125,52 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chi tiết theo chương V 92,4 m2
3 Tháo dỡ mái Chi tiết theo chương V 114,68 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Chi tiết theo chương V 406,26 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 220,636 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 149,705 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo chương V 44,843 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 1,373 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 3,3 100m3
10 Đào xúc đất, đất cấp III Chi tiết theo chương V 3,3 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chi tiết theo chương V 5,737 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 5,737 100m3/1km
E Dự phòng
1 Dự phòng 1,469%*(A+B+C+D) 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.538091E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.089681E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.218.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->