Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683064-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Hợp phần bồi thường GPMB, di dân, tái định cư công trình thủy lợi thủy điện Bản Mồng, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 19:49:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,701,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KÊNH TIÊU CHÍNH
1 Đoạn từ K0-:-K0+270 (kênh hở) 1 Khoản
2 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 153,15 m3
3 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 126,21 m3
4 Đoạn từ K0+270-:-K0+480 (kênh hộp) 1 Khoản
5 BTCT kênh hộp M200, đá 1x2, PCB40 516,51 m3
6 BTCT tấm đan hố kiểm tra M200, đá 1x2, PCB40 0,69 m3
7 Đoạn từ K0+480-:-K0+743 (kênh hộp) 1 Khoản
8 BTCT kênh hộp M200, đá 1x2, PCB40 562,09 m3
9 BTCT tấm đan hố kiểm tra M200, đá 1x2, PCB40 0,92 m3
10 Đoạn từ K0+743-:-K1+050 (kênh hở) 1 Khoản
11 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 149,55 m3
12 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 147,69 m3
13 BTCT tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 0,99 m3
14 Đoạn từ K0-:-K0+270 (kênh hở) 1 Khoản
15 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm 9,224 tấn
16 Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm 17,98 tấn
17 Đoạn từ K0+270-:-K0+480 (kênh hộp) 1 Khoản
18 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm 16,506 tấn
19 Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm 32,099 tấn
20 Cốt thép tấm đan hố kiểm tra 0,076 tấn
21 Đoạn từ K0+480-:-K0+743 (kênh hộp) 1 Khoản
22 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm 18,34 tấn
23 Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm 35,986 tấn
24 Cốt thép tấm đan hố kiểm tra 0,102 tấn
25 Đoạn từ K0+743-:-K1+050 (kênh hở) 1 Khoản
26 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm 9,643 tấn
27 Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm 17,336 tấn
28 Cốt thép tấm đan 0,122 tấn
29 Lắp đặt tấm đan 30 cái
30 Lót bạt xác rắn 3.016,3 m2
31 Khớp nối bao tải nhựa đường 269,33 m2
32 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm 2,075 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm 0,84 100m
34 Dăm lọc 2x4 7,06 m3
35 Vải lọc 1,411 100m2
36 Đào đất công trình, đất C2 176,55 100m3
37 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,85 49,39 100m3
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Cống tiêu qua đường tại K1+035 1 cái
2 BTCT cống M250, đá 1x2, PCB40 9,73 m3
3 BTCT bản đáy cửa vào, cửa ra M250, đá 1x2 2,43 m3
4 BTCT tường cánh cửa vào, cửa ra M250, đá 1x2 1,84 m3
5 Lót bạt xác rắn 20,9 m2
6 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm 0,34 tấn
7 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm 0,795 tấn
8 Cốt thép cửa ra, ĐK ≤10mm 0,093 tấn
9 Cốt thép cửa ra, ĐK ≤18mm 0,132 tấn
10 Cốt thép cửa vào, ĐK ≤10mm 0,063 tấn
11 Cốt thép cửa vào, ĐK ≤18mm 0,081 tấn
12 Khớp nối bao tải nhựa đường 1,7 m2
13 Cấp phối đá dăm hoàn trả đường 0,067 100m3
14 Đào đất công trình, đất C2 1,01 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 0,76 100m3
16 Cống qua đường tại K0+16 1 cái
17 BTCT cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 113,8 m3
18 BTCT bản đáy dốc cửa ra, M250, đá 1x2 16,44 m3
19 BTCT tường dốc cửa ra, M250, đá 1x2 9,55 m3
20 BTCT gia cố lại tràn cũ, M250, đá 1x2 41,84 m3
21 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 15 m3
22 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm 3,356 tấn
23 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm 9,015 tấn
24 Cốt thép dốc cửa ra, ĐK ≤18mm 1,746 tấn
25 Cốt thép tràn tiêu, ĐK ≤10mm 1,319 tấn
26 Làm đá dăm mặt đường 4x6, đã lèn ép 8cm 0,75 100m2
27 Làm đá dăm mặt đường 4x6, dày 12cm 0,75 100m2
28 Lót bạc xác rắn 490,7 m2
29 Khớp nối bao tải nhựa đường 18,8 m2
30 Làm và thả rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5m 63 1 rọ
31 Đá xây trước cửa vào tràn tiêu, vữa XM M100, PCB40 36,61 m3
32 Đá hộc đổ bù 14,6 m3
33 Chèn dăm 4x6 16,9 m3
34 Dăm lọc 2x4 11 m3
35 Vải lọc 1,305 100m2
36 Phá bê tông cũ 20,02 m3
37 Đào đất công trình, đất C2 19,52 100m3
38 Đắp đất bằng, máy lu bánh thép K=0,95 9,648 100m3
39 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,95 2,412 100m3
40 Công tiêu tại 2 vị trí (K0+570 và K0+715) 2 cái
41 BTCT đáy cống, M250, đá 1x2 2,56 m3
42 BTCT thành cống, M250, đá 1x2 3,24 m3
43 BTCT tấm đan, M250, đá 1x2 1,44 m3
44 Bê tông bản đáy cửa vào, M200, đá 1x2 2,16 m3
45 Bê tông tường cánh cửa vào, M200, đá 1x2 4,38 m3
46 Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2 2,2 m3
47 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm 0,225 tấn
48 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm 0,222 tấn
49 Cốt thép tấm đan 0,33 tấn
50 Gia công lưới chắn rác 0,07 tấn
51 Lắp đặt lưới chắn rác 0,07 tấn
52 Khớp nối bao tải nhựa đường 6,4 m2
53 Lắp đặt tấm đan 12 cái
54 Lót bạt xác rắn 37 m2
55 Đào đất công trình, đất C2 0,76 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K = 0,95 0,52 100m3
57 Tràn tiêu tại K0+211 1 cái
58 BTCT đáy cống, M250, đá 1x2 0,69 m3
59 BTCT thành cống, M250, đá 1x2 0,6 m3
60 BTCT tấm đan, M250, đá 1x2 0,2 m3
61 BTCT bản đáy dốc cống, M250, đá 1x2 2,03 m3
62 BTCT tường dốc cống, M250, đá 1x2 1,76 m3
63 BTCT bản đáy bể tiêu năng, M250, đá 1x2 0,8 m3
64 BTCT thành bể tiêu năng, M250, đá 1x2 1,12 m3
65 Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 1x2 0,84 m3
66 Bê tông tường quầy, M200, đá 1x2 0,34 m3
67 Lót bạt xác rắn 11,5 m2
68 Ván khuôn thép bản đáy cửa ra 0,015 100m2
69 Ván khuôn thép tường cửa ra 0,048 100m2
70 Cốt thép tràn tiêu ĐK ≤10mm 0,123 tấn
71 Cốt thép tràn tiêu ĐK ≤18mm 0,156 tấn
72 Khớp nối bao tải nhựa đường 1,8 m2
73 Đào đất công trình, đất C2 0,5 100m3
74 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, K = 0,95 0,33 100m3
75 Tràn tiêu tại K0+265 1 cái
76 BTCT đáy cống, M250, đá 1x2 0,69 m3
77 BTCT thành cống, M250, đá 1x2 0,6 m3
78 BTCT tấm đan, M250, đá 1x2 0,2 m3
79 BTCT bản đáy dốc cống, M250, đá 1x2 2,03 m3
80 BTCT tường dốc cống, M250, đá 1x2 1,76 m3
81 BTCT bản đáy bể tiêu năng, M250, đá 1x2 0,8 m3
82 BTCT thành bể tiêu năng, M250, đá 1x2 1,12 m3
83 Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 1x2 0,84 m3
84 Bê tông tường quầy, M200, đá 1x2 0,34 m3
85 Lót bạt xác rắn 11,5 m2
86 Cốt thép tràn tiêu ĐK ≤10mm 0,123 tấn
87 Cốt thép tràn tiêu ĐK ≤18mm 0,156 tấn
88 Khớp nối bao tải nhựa đường 1,8 m2
89 Đào đất công trình, đất C2 0,39 100m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 0,26 100m3
91 Hố thu (5 vị trí) 5 cái
92 BTCT đáy cống, M250, đá 1x2 3 m3
93 BTCT thành cống, M250, đá 1x2 6,65 m3
94 Lót bạt xác rắn 10 m2
95 Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm 0,306 tấn
96 Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm 0,518 tấn
97 Gia công lưới chắn rác 0,19 tấn
98 Lắp đặt lưới chắn rác 0,19 tấn
99 Khớp nối bao tải nhựa đường 5,5 m2
100 Đào đất công trình, đất C2 0,9 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,95 0,6 100m3
C HẠNG MỤC 3: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6051705E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2103411E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hệ thống kênh và công trình trên kênh, cấp IV trở lên (thuộc các ngành thủy lợi, thủy điện và cấp thoát nước) có kết cấu bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.490.795.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->