Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683885-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210683877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 20:06:00 đến ngày 2021-07-05 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,469,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY LỚP HỌC 03 PHÒNG
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,855 100m2
2 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,281 100m3
3 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 7,245 m3
4 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,725 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 4,347 M3
6 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 87,966 100m
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 21,676 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,284 100m2
9 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,688 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m2
11 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 94,1 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 17,754 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,237 100m2
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 6,825 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,288 100m2
16 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,951 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,345 100m2
18 Bê tông nan hoa, đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,922 M3
19 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 96 Cái
21 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,08 M3
22 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 17,697 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,649 100m2
25 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,662 1000kg
26 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,594 1000kg
27 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,199 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,794 1000kg
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,233 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,706 1000kg
31 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 1,652 1000kg
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,381 1000kg
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,326 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,796 1000kg
35 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 5,184 M3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,204 M3
37 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,902 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 70,285 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,92 M2
40 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 70,181 M2
41 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 36,77 M3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,982 M3
43 Lắp cửa gỗ vào khuôn mô tả kỹ thuật chương V 51,66 M2
44 Lắp dựng hoa Inox cửa mô tả kỹ thuật chương V 34,219 M2
45 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 67,77 M2
46 Lắp ổ khóa bấm mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
49 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,018 100m
51 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm mô tả kỹ thuật chương V 276 M
52 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 2,512 100m2
53 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 121,44 M2
54 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 106,86 m3
55 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,989 100m2
56 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 12,978 M3
57 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 195,09 M2
58 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 18,105 M2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 146,58 M2
60 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 146,58 M2
61 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 146,58 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 269,44 M2
63 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 269,44 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 269,44 M2
65 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 90,676 M2
66 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 90,68 M2
67 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 90,68 M2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 164,348 M2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 180,18 M2
70 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 180,2 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 180,2 M2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 116,33 M2
73 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 116,33 M2
74 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 116,33 M2
75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 35,982 M2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 35,982 M2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 220,2 M
78 ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 2X18W mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
79 ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1,2M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
80 QUẠT TRẦN + DIMER (HỘP) mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
81 ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
82 TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆN mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
83 Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤU mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
84 MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
85 MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
86 MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
87 MẶT HAI DIMER QUẠT mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
88 Lắp đặt MCB 2P 32A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
89 Lắp đặt MCB 2P 10A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
90 Lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
91 CỌC TIẾP ĐỊA D16 L=2,4M mô tả kỹ thuật chương V 2 Cọc
92 CÁP ĐỒNG TRẦN 16MM mô tả kỹ thuật chương V 15 M
93 DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²) mô tả kỹ thuật chương V 80 M
94 DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (6mm²) mô tả kỹ thuật chương V 70 M
95 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²) mô tả kỹ thuật chương V 70 M
96 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 220 M
97 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 400 M
98 ỐNG NHỰA pi 20 mô tả kỹ thuật chương V 140 M
99 ỐNG NHỰA pi 25 mô tả kỹ thuật chương V 50 M
100 HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
101 Cột đầu hồi + rắc sứ + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN NỀN XÂY DỰNG MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 3,341 100m3
2 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 4,736 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 33,862 M3
4 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,339 100m2
5 Lăn nhám - sân đường mô tả kỹ thuật chương V 473,6 M2
6 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,666 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 73,24 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 50,84 M2
9 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 50*230 mô tả kỹ thuật chương V 22,4 M2
10 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 9,18 m2
11 Lắp dựng cửa đi khung sắt (không tính vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 9,18 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 9,18 m2
13 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 9,18 M2
14 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng mô tả kỹ thuật chương V 2,299 m3
15 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,202 100m2
16 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,353 M3
17 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,172 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,86 M3
19 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,286 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,093 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,227 1000kg
22 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 7,74 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 14,22 M2
24 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 14,22 M2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,91 M2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 19,8 m2
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính + phụ kiện + hoa nhôm bảo vệ mô tả kỹ thuật chương V 19,8 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6514E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->