Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 21:01:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,589,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.099,447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3894 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 54,9724 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5874 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 623,175 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,322 | m3 |
| 7 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 111,65 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,261 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi mua về đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.439,847 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,7813 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi mua về đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7.648,316 | m3 |
| 12 | Đào nền đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,2659 | m3 |
| 14 | Đánh cấp đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 946,6619 | m3 |
| 15 | Đào đất KTH- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6612 | 100m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 6.127,2397 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.081,2776 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9166 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2383 | 100m3 |
| 20 | Đất mua về đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.851,9901 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 84,9336 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1199 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0645 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1022 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0004 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7485 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4051 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 65,637 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,563 | 100m2 |
| 10 | Trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 153 | cái |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,8299 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1291 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9944 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4398 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.975,7491 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.033,4882 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 68,94 | m2 |
| 8 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 766 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 252,2918 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.576,8238 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 400,614 | m2 |
| 12 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3625 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3625 | 100m3 |
| 14 | Bươm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3625 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN 50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,585 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8425 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4248 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,336 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,6164 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,407 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 112,32 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 67 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 65,0438 | 100m |
| 12 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,0212 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,5318 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9498 | 100m3 |
| 15 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0052 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 12,98 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5502 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0295 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 17,93 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1793 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7431E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.905201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi