Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683893-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 20:51:00 đến ngày 2021-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào vét bùn, hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,59 1m3
2 Đào vét bùn, vét hữu cơ đường bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,1067 100m3
3 Đào đánh cấp đường bằng thủ công - đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,65 1m3
4 Đào đánh cấp đường bằng máy - đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,2588 100m3
5 Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 28,57 1m3
6 Đào nền đường đường bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,5821 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,4189 100m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,07 1m3
9 Đào rãnh bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0124 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,9 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,9 m3
12 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,7239 100m3
13 Vận chuyển đất vét bùn, vét hữu cơ đổ đi - đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,2925 100m3
14 Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3253 100m3
15 Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,5959 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,7226 100m3
17 Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,7226 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,9328 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3649 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,8604 100m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 838,49 m3
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,1404 100m2
4 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,3654 100m2
C Rãnh dọc bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,94 m3
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,929 100m2
3 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 89,11 m3
D Cống thoát nước
1 Đào móng cống bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,351 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,9 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,65 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,11 m3
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3191 100m2
7 Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu M200, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 56,54 m3
8 Bê tông chân khay, móng, thân cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 55,71 m3
9 Bê tông sân cống, thượng hạ lưu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,85 m3
10 Lớp đá đệm móng đá hộc chống sói Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,19 m3
11 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,05 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4038 tấn
13 Ván khuôn ông cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9288 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 1cấu kiện
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0387 100m2
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,97 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0264 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0616 tấn
19 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,11 m3
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0528 tấn
21 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, khớp nối bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,42 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 1cấu kiện
E Cống bản BTCT B=3m
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,115 100m2
2 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,5 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1845 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,443 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 1cấu kiện
6 Ván khuôn móng giằng cống bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0396 100m2
7 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,54 m3
8 Lắp dựng cốt thép thành giằng, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0073 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,033 tấn
10 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,231 100m3
11 Đào khai thác đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3321 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3321 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,211 100m3
14 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0218 tấn
16 Ván khuôn ông cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1457 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 1cấu kiện
18 Đào xúc đất (phá dỡ bờ vây) bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,211 100m3
19 Vận chuyển đất (phá dỡ bờ vây) đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,211 100m3
F An toàn giao thông
1 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,3 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,94 m3
3 Bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,52 m3
4 Sơn đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 74,34 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 105 cái
6 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->