Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 21:15:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,110,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ (CPU Xeon 2.10GHz, Ram 2 x 16GB DDR4, 1 x 240GB SSD. 2x 1.2TB, DVDRW, LCD 19.5”) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ nhớ máy chủ 32GB | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ nhớ máy chủ 16GB | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cứng máy chủ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ổ cứng máy chủ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị KVM | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính để bàn (Core i5 2.9GHz, Ram 4GB, 240GB SSD, LCD 21.5”) | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính để bàn (Core i5 2.9GHz, Ram 4GB, 1TB HDD, LCD 21.5”) | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch Layer 3 - 24 cổng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch SFP- 28 cổng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Màn hình cảm ứng tương tác thông minh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bục giảng thông minh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Màn hình LCD | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chiếu | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Amply 120W | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Loa treo tường | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ micro không dây | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Camera IP chức năng PTZ, thu âm | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy lạnh | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy in Laser A4 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ mạng 27U | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ mạng 42U | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ bảo vệ nguồn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ điều khiển ATS | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ chia điện AC | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ điện | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ổn áp | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây điện | 9 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp tín hiệu | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quạt treo tường | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quạt trần | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đèn tuýt led đôi | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn led âm trần | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ biến đổi quang điện | 28 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá treo máy chiếu ngang | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ chia + dây HDMI 3m + dây HDMI 10m | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Màn chiếu điện | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bút lazer trình chiếu | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp mạng CAT6 | 16 | Thùng | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây cáp tín hiệu KVM | 6 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây nhẩy SC/UPC (đầu vuông, 3m) | 410 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây tiếp đất M10 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây tiếp đất M16 | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng đồng chống sét | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | ODF 48 sợi | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | ODF 24 sợi | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Măng xông 48 sợi | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Măng xông 24 sợi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu cos RJ45 | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ, 3 chấu | 43 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ổ cắm tai nghe | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp nổi, mặt nạ và ổ RJ45 CAT6 | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nẹp chịu lực bán nguyệt | 40 | Thanh | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Băng dính cách điện | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống ghen co nhiệt | 330 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp đồng | 230 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ke chữ L cố định bàn | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ốc vít | 12 | Túi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dụng cụ sửa chữa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xây dựng phần mềm mô phỏng Mô phỏng chức năng nhiệm vụ của các đài bảo đảm thông tin cho chỉ huy bay (từ K1 đến K10) | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xây dựng phần mềm mô phỏng nguyên lý Ra-đa PK-KQ | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xây dựng phần mềm mô phỏng máy đối không IC-A200 | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xây dựng phần mềm mô phỏng máy đối không IC-A24 | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xây dựng phần mềm mô phỏng Kỹ thuật Thông tin Vô tuyến điện | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xây dựng phần mềm mô phỏng Kỹ thuật truyền sóng vô tuyến điện | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xây dựng phần mềm mô phỏng Kỹ thuật ăng-ten | 1 | PM | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165384E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2330768E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng có cung cấp các các loại hàng hóa sau: Máy chủ, máy tính để bàn, máy chiếu, thiết bị mạng, camera, âm thanh, thiết bị điện, điện tử viễn thông và các phần mềm ứng dụng, mô phỏng.
- Tương tự về quy mô: HĐ có giá trị như 1 trong các trường hợp sau:
i) Trường hợp có 03 hợp đồng tương tự: Mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 2.877.179.000 VNĐ; hoặc
ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.877.179.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.631.537.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.877.179.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.631.537.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi