Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628818-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210628744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 21:18:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,814,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 234 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông sân, đường vào nhà dân và bó vỉa trục đường số 3 bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 156,967 m3
3 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,5697 100m3
4 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,5697 100m3
5 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V, E-HSMT 1,5697 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 2,456 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,456 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,456 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,456 100m3
10 Lu tăng cường nền đường đàp bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 16,232 100m2
11 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 162,32 m3
12 Lát gạch Terazzo KT 40x40x3cm Chương V, E-HSMT 1.623,2 m2
13 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 13,374 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Chương V, E-HSMT 0,6687 100m2
15 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 28,977 m3
16 Đào móng bó nền, đất cấp III Chương V, E-HSMT 154,32 m3
17 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 12,86 m3
18 Ván khuôn bó nền Chương V, E-HSMT 3,858 100m2
19 Đổ bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 19,29 m3
20 Đắp đất bó nền Chương V, E-HSMT 83,59 m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng Chương V, E-HSMT 16,075 m3
22 Đào móng bồn cây đất cấp III Chương V, E-HSMT 9,072 m3
23 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 1,008 m3
24 Ván khuôn bồn cây Chương V, E-HSMT 0,2016 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,008 m3
26 Đắp đất bồn cây Chương V, E-HSMT 3,528 m3
B KHU CHỢ ĐÊM
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 11,8659 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 11,8659 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 11,8659 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V, E-HSMT 11,8659 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 53,6338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 53,6338 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 53,6338 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V, E-HSMT 53,6338 100m3/1km
9 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 47,4635 100m3
10 Đổ bê tông sân chợ đêm, đá 1x2, mác 200 dày 5cm Chương V, E-HSMT 65,25 m3
11 Cắt khe sân bê tông 4x4m Chương V, E-HSMT 62,16 10m
12 Thi công cấp phối đá dăm Chương V, E-HSMT 5,4267 100m3
C TRỤC ĐƯỜNG KẸP HAI BÊN HÔNG CHỢ ĐÊM
1 Đào bóc hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 3,791 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,791 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,791 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V, E-HSMT 3,791 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,7321 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,7321 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,7321 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,7321 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 2,2791 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,2791 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,2791 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V, E-HSMT 2,2791 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 2,0169 100m3
14 Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 7,9237 100m2
15 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 19,26 m3
16 Ván khuôn bó vỉa Chương V, E-HSMT 1,8006 100m2
17 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 47,5798 m3
18 Móng đá 4x6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V, E-HSMT 13,753 100m2
19 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V, E-HSMT 13,753 100m2
20 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V, E-HSMT 13,753 100m2
D MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Đào kết cấu mặt đường láng nhựa hư hỏng ổ gà loại A bằng máy đào 0,8m3. Chương V, E-HSMT 1,2209 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,2209 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,2209 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V, E-HSMT 1,2209 100m3
5 Lu tăng cường nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 8,139 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V, E-HSMT 8,139 100m2
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V, E-HSMT 8,139 100m2
8 Láng nhựa tăng cường trường hợp B. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chương V, E-HSMT 5,875 100m2
E NÂNG CẤP SÂN TRƯỚC CHỢ TRUNG TÂM
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V, E-HSMT 1.110 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 55,5 m3
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V, E-HSMT 11,1 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 0,066 m3
5 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,066 100m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,066 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V, E-HSMT 0,066 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 6,6 m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng trụ dèn chiếu sáng 11m; MTĐ-CS Chương V, E-HSMT 8 Móng
2 Mương cáp ngầm chiếu sáng; MCN-CS Chương V, E-HSMT 319 Mét
3 Phần đào đất và lấp đất LR-1 Chương V, E-HSMT 9 Vị trí
4 Phần rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-1 Chương V, E-HSMT 9 vị trí
5 Tiếp địa gốc; TĐG-1 Chương V, E-HSMT 9 vị trí
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy - Cột thép tròn côn liền cần cao 11m Chương V, E-HSMT 8 Cột
7 Rải cáp ngầm - Cáp ngầm CXV 2x16 mm2 Chương V, E-HSMT 365 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE f25/32 Chương V, E-HSMT 365 m
9 Luồn dây từ cáp lên đèn - Cáp CXV 2x1,5 Chương V, E-HSMT 90 m
10 Rải cáp ngầm - Cáp đồng trần M-25 (dây tiếp địa liên hoàn) Chương V, E-HSMT 360 m
11 Lắp đèn chiếu sáng công cộng 2 công suất 150W/100W Sodium 220 V Chương V, E-HSMT 8 Bộ
12 Luồn cáp cửa cột Chương V, E-HSMT 8 đầu cáp
13 Lắp bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 8 cửa
14 Đánh số cột thép Chương V, E-HSMT 8 Cột
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Chương V, E-HSMT 1 Cột
16 Áp tô mát 1 pha 10A - 2 cực Chương V, E-HSMT 8 Cái
17 Cầu nối ĐOMINO 4 pha 50A Chương V, E-HSMT 9 Cái
18 Bảng điện cửa cột Chương V, E-HSMT 8 Bảng
19 Đầu cốt đồng SC-1,5-2,5 Chương V, E-HSMT 16 Cái
20 Đầu cốt đồng SC-16 Chương V, E-HSMT 32 Cái
21 Ống co nhiệt phi 10 Chương V, E-HSMT 5 Mét
22 Băng keo cách điện Chương V, E-HSMT 5 Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7214305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1442861E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công, kết cấu và các hạng mục công trình. Tương tự về quy mô, giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.671.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->