Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 22:17:00 đến ngày 2021-07-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà, kết cấu khung BTCT kết hợp tường chịu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần điện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3707 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,852 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,828 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,719 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8526 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5394 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7861 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,528 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6729 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,591 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3161 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7147 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,924 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1223 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,8754 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,8754 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,212 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,1826 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5757 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8716 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,2455 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4147 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1676 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3948 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,7908 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7472 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6212 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0746 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1544 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4685 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,1912 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9382 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9382 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9868 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2689 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9936 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9936 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5359 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,45 | md |
| 50 | Ke chống bão 0.5m xà gồ/cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.102 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn tiết diện Granit KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320,1351 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,4014 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 352,62 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,3728 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 362,12 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,968 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 352,62 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 242,4014 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 520,4928 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 135,968 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 873,1128 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 378,3694 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,22 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,388 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,12 | m |
| 66 | Đắp chi tiết hình biểu tượng giáo dục, đắp khẩu hiệu mái sảnh (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 67 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,6 | m2 |
| 69 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,6 | m2 |
| 70 | SXLD hoa sắt lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,024 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m (Thời gian 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 2 cực/MCB-63A (Attomat tổng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 12-16 Module | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 275 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Ống Gen Luồn Dây Mềm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 90 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cuộn |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 (Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1m3 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6661 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,741 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,2758 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3181 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm - Chiều dày ≤ 33 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,1736 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm - Chiều dày ≤ 11 cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5768 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,334 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7343 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5758 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,3728 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,69 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,3068 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 199,84 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,32 | m |
| 20 | Soi chỉ lõm (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 418,3696 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 418,3696 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9219 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,854 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6839 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,8558 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà, kết cấu khung BTCT kết hợp tường chịu lực- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần điện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chính quy, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy tời | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥25KVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi