Gói thầu: Sửa chữa thiết bị dây chuyền sản xuất xi măng năm 2021 – Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị dây chuyền sản xuất xi măng năm 2021 – Công ty cổ phần xi măng Tân Quang - VVMI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 22:10:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,548,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay tấm ghi giàn ghi II ghi lạnh 256.04 | Theo phương án Thay tấm ghi giàn ghi II ghi lạnh 256.04 số 05.256.04: 1. Tháo các tấm ghi cũ, vận chuyển ra ngoài, khối lượng: 929kg 2. Vệ sinh, kiểm tra các dầm ghi, phục hồi lại các sai hỏng (Nếu có) 3. Lắp các tấm ghi mới vào vị trí, khối lượng: 1700kg 4. Lắp bu lông bắt các tấm ghi đo kiểm + căn chỉnh khe hở giữa các tấm ghi và khe hở các hàng theo đúng yêu cầu kỹ thuật và xiết chặt lại. 5. Tháo đường bơm mỡ gối ổ + tháo 02 tay biên liên kết trục lệch tâm với trục đẩy, khối lượng : 370kg 6. Tháo 02 đĩa lệch tâm và đĩa xích truyền chuyển động giàn ghi ra ngoài, khối lượng: 310kg 7. Tháo 02 gối ổ trục quay ra ngoài, khối lượng: 280kg 8. Tháo một nửa bao che bảo vệ trục quay ra ngoài để thao tác tháo lắp đầu trục lệch tâm, khối lượng: 165kg 9. Tháo bộ bu lông chốt M36 bắt đầu trục lệch tâm + treo Pa năng xích đưa 02 đầu trục lệch tấm ra ngoài, khối lượng: 666 kg 10. Lắp đầu trục lêch tâm mới và xiết chặt bu lông chốt, khối lượng :666kg 11. Lắp 02 bộ gối ổ trục quay vào vị trí, khối lượng: 280kg 12. Lắp lại bao che trục quay mới, hàn và xiết chặt bu lông, khối lượng: 165 13. Lắp lại 02 đĩa lệch tấm và đĩa xích truyền chuyển động, 02 tay biên liên kết trục lệch tâm với trục đẩy, các đường bơm mỡ vào gôi , khối lượng : 671kg 14. Nghiệm thu kỹ thuật + đóng điện chạy thử dàn ghi II khoảng 3 giờ dừng kiểm tra xiết lại toàn bộ bu lông bắt tấm ghi và đính đầu bu lông. Xiết lại bu lông bắt chân gối ổ. 15. Kết thúc công việc, dọn dẹp vệ sinh hiện trường trả vật tư cũ về kho vật tư công ty | Công việc | 1 | |
| 2 | Thay băng tải gầu nâng 251.01 | Theo phương án thay băng tải gầu nâng 251.01 số 07 – 251.01: 1. Vận chuyển vật tư, trang thiết bị đến hiện trường thi công. 2. Tháo 04 cánh cửa vỏ gầu ở sàn 4.2 mét và mở 02 nắp đậy trên đỉnh gầu ra ngoài để thao tác tháo lắp, 800 kg 3. Tháo đoạn ống hút bụi chân gầu của lọc bụi túi 243.28 tại sàn cos 4,2 mét để lấy không gian thao tác, 120 kg 4. Tháo 465 bát gầu + bu lông + tấm lót gầu ra khỏi băng gầu, xếp gọn gầu đảm bảo thuận tiện cho việc tháo lắp băng gầu, lắp gầu (Chú ý: khi tháo gầu phải tháo đồng thời hai bên, tháo ngắt quãng để đảm bảo cân băng gầu) 10.465 Kg (Bát gầu nâng =9615 kg, Bu lông =550kg, Tấm lót gầu =300kg.) 5. Chuyển bộ giá đỡ và cuộn băng gầu mới vào vị trí thay thế tại cos 0.00m khu vực chân gầu nâng 251.01. 6. Dùng pa năng xích kéo ru lô bị động lên vị trí cao nhất và giữ cố định lại. 7. Đưa một đầu băng gầu mới vào nối với băng gầu cũ theo nhánh gầu múc liệu lên, dùng bộ nẹp chế để cố định chắc chắn vào với nhau đảm bảo an toàn. 8. Lắp băng gầu: Vận hành động cơ cho băng tải mới đi theo băng cũ cho đến khi băng mới nằm hoàn toàn ở vị trí làm việc thì cố định 02 đầu băng mới tại vị trí đỉnh gầu, 3.840kg 9. Móc treo 02 palang lên giá sẵn có và dùng 02 bộ nẹp chế để nẹp 02 nhánh băng mới treo cố định 02 nhánh băng. Kéo căng 02 palang sao cho vị trí lắp bộ kẹp thuận lợi. 10. Đo, kiểm tra chiều dài băng tải mới đạt kích thước. Tiến hành bắt bộ kẹp khóa hai đầu băng gầu, khóa các đầu cáp với nhau, đổ keo theo Epoxy… theo thiết kế (vệ sinh sạch trước khí đổ keo), 35kg. 11. Tháo bỏ bộ khóa chống trôi băng, hạ ru lô bị động và đối trọng xuông vị trí làm việc. 12. Tháo bộ kẹp băng gầu cũ ra. Tháo băng gầu cũ ra ngoài. Tiến hành quay động cơ phụ lấy băng gầu cũ ra ngoài (chú ý bắt kẹp 01 đầu băng tải cũ đi theo vào với băng mới trước khi quay thao băng cũ), 3.875kg 13. Nghiệm thu chuyển bước 14. Lắp lại 465 gầu vào băng gầu mới (Chú ý: quá trình lắp gầu tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật ở mục V), 10.465kg 15. Nghiệm thu chuyển bước 16. Lắp bao che đỉnh gầu, đậy lại các cửa gầu, lắp ống hút bụi chân gầu, căn chỉnh băng gầu, 920 kg 17. Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường 18. Đóng điện, chạy thử không tải trong 1h, chạy thử có tải trong 3h. dừng kiểm tra xiết lại bu lông bắt bát gầu. 19. Kết thúc công việc, dọn dẹp vệ sinh hiện trường trả vật tư cũ về kho vật tư công ty | Công việc | 1 | |
| 3 | Sửa chữa máy nghiền liệu 241.03 | Theo phương án thay băng tải gầu nâng 251.01 số 06 – 241.03: 1. Tháo cửa 4 con lăn nghiền đưa ra ngoài, 4.800kg 2. Tháo bạc côn ép vai con lăn, hệ thống đường ống, can nhiệt…của 04 con lăn. 3. Dùng trạm dầu di động, xilanh tại chỗ lật ngửa con lăn ra ngoài 4. Tháo 04 vỏ con lăn nghiền ra ngoài, 16.662 kg 5. Tháo 02 vòng bi cũ con lăn nghiền số 3 ra ngoài, 978kg 6. Lắp 02 vòng bi mới vào vị trí, 978kg 7. Vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết của bộ con lăn: moay ơ, bích làm kín, vòng bi. 8. Lắp mới 04 vỏ con lăn nghiền, 22.400 kg 9. Kiểm tra việc lắp vỏ con lăn nghiền. 10. Tháo nêm côn và 12 tấm lót bàn nghiền cũ ra ngoài 6.720 kg 11. Vệ sinh và lắp tấm lót bàn nghiền mới vào vị trí làm việc, xiết chặt bu long, 9.600 kg 12. Nhể các đầu bu lông M36x210 bắt vai con lăn nghiền bi gẫy ngậm. 13. Dùng trạm dầu di động, xilanh tại chỗ đưa lại 04 con lăn nghiền vào máy nghiền. 14. Lắp lại bạc côn ép vai con lăn, hệ thống đường ống, can nhiệt…của 04 con lăn. 15. Nghiệm thu kỹ thuật các nội dung công việc đã thực hiện. 16. Vệ sinh sạch bên trong máy nghiền và khu vực đơn vị làm việc 17. Lắp lại cửa 4 con lăn 4.800 kg 18. Căn chỉnh khe hở con lăn với mâm nghiền - Kết thúc công việc, dọn dẹp vệ sinh hiện trường trả vật tư cũ về kho vật tư công ty | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 290.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 290.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng, Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí trong dây truyền sản xuất xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi