Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683467-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210683358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 22:18:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,594,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc bê tông ly tâm DƯL, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 16,35 100m
2 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế 122 1 mối nối
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 60,1065 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,3429 m3
5 Ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,0467 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7277 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1983 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28,0565 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 10,902 1m3
12 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1662 100m2
13 Ván khuôn thép giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,5278 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9052 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,2784 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3333 100m3
18 Ván khuôn thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,8452 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1388 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,0344 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,418 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,5483 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5728 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,4078 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4794 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,513 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,5054 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,5319 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3658 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,8808 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5361 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,2722 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,5175 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3627 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,8906 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5361 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,136 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,2455 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (TĂNG) Theo hồ sơ thiết kế 0,5934 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (TĂNG) Theo hồ sơ thiết kế 2,6698 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,0326 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,1524 100m3
43 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,1891 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,5864 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9666 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 5,77 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,415 100m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 62,9549 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 5,2276 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,5601 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,8838 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,321 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,5158 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,806 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 4,7615 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,7243 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3456 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,1894 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,3506 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,5179 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,3012 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 105,799 m2
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 39,187 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,9013 m3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,5467 m3
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,0565 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 18,4781 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,3548 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 475,742 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.180,711 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 202,71 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,64 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 331,426 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 61,056 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 577 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 270,599 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Bằng đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 31,12 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 161,54 m
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,3 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 678,452 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 223,403 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.180,711 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 990,122 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 901,855 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.170,833 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 165,69 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 55,632 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 55,632 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 779,13 m2
90 SX Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm, kính trong dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 49,68 m2
91 SX Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trong dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 77,76 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 127,44 m2
93 Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4771 tấn
94 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 77,76 m2
95 Gia công lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,1601 tấn
96 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 10,491 m2
97 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4311 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,431 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2786 100m2
100 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 182,27 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
104 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
107 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 66 bộ
108 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
109 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
110 Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
112 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.340 m
113 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
114 Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
115 Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 230 m
116 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
118 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
119 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
120 Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
121 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
122 Lắp đặt MCB-1P-45A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
123 Lắp đặt MCB-2P-100A-35KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt RCB-2P-100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
125 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Theo hồ sơ thiết kế 51 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 490 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm Theo hồ sơ thiết kế 180 m
128 Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
129 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
130 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
132 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
133 Lắp đặt kim thu sét - R = 51m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Cáp neo Theo hồ sơ thiết kế 20 m
135 Ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
136 Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
137 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m
138 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m
139 Thép V40x40x4mm, bản đế Theo hồ sơ thiết kế 2 m
140 Bu lông D12, bản đế Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
141 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
143 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
144 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
145 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,464 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đk ngọn >=4,2cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 12,075 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,322 m3
4 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,322 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,322 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1315 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1936 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,7428 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4101 100m3
11 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
12 Ván khuôn thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,2111 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0555 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2511 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,111 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2702 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0568 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1662 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,298 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3028 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0579 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2689 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1425 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0736 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0839 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,5888 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0355 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0314 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,3667 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
31 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,3621 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0855 tấn
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,5347 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,9274 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 117,562 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 87,117 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 87,117 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 61,295 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,36 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 56,267 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 7,36 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 56,447 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,36 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 36,21 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,5655 m2
47 SX cửa đi khung nhôm, kính 5ly phun cát mờ Theo hồ sơ thiết kế 4,14 m2
48 SX cửa sổ khung nhôm, kính trong 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m2
49 Lắp dựng cửa + lam khung nhôm và vách ngăn compact Theo hồ sơ thiết kế 48,4123 m2
50 SX khung lam nhôm 76x25 Theo hồ sơ thiết kế 4,743 m2
51 SX vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, loại chịu nước Theo hồ sơ thiết kế 38,5693 m2
52 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,3341 tấn
53 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,0756 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,4097 tấn
55 Sảm xuất Bulong M18, L=200mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x800x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2833 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2833 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6758 100m2
59 Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm Theo hồ sơ thiết kế 44 m
60 Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 30 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m
62 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
63 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt hộp nổi + mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
67 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 84 m
68 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
70 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
76 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
79 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
80 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
84 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
85 Lắp đặt chậu lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
86 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
88 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
90 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
97 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
103 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
104 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
106 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 5,3079 1m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,4815 m3
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,7029 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,5778 m2
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,74 m2
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,2179 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0113 100m2
113 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0165 tấn
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,26 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0925 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,095 m3
4 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,0807 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0565 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
7 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1116 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,3119 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9185 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,218 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,0464 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,16 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1439 100m3
16 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,7816 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1845 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,6896 m3
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót kẽm+ 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 40,2234 1m2
20 Sảm xuất Bulong neo M16 L=500mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2691 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6796 tấn
3 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,311 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,622 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 6,22 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 41 1cấu kiện
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,83 m3
8 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1793 100m2
9 Ván khuôn thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,2783 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2605 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6812 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,052 m3
13 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5472 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1364 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3317 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,6594 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 391,4862 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 36,48 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 47,7604 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,4 m
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế 279,9836 m2
E HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6,163 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4545 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 36,978 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 5,0745 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0169 100m3
6 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,0849 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,5943 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,0944 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 27,35 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,25 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,4172 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0246 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0287 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
F HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 15,087 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,442 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,442 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 24,722 100m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế 16 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế 16 gốc
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đk ngọn >=3cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 14,175 100m
8 Trải tấm nilon chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 0,729 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.375E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng, cột, dầm Bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 3.920.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->