Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 22:18:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,594,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm DƯL, dài >4m, ĐK 300mm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,35 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 60,1065 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0467 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2352 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,0565 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,902 | 1m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5278 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9052 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2784 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8452 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0344 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,418 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5483 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5728 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4794 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,513 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5054 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5319 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3658 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5361 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2722 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5175 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3627 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8906 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5361 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,136 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2455 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (TĂNG) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5934 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (TĂNG) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6698 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0326 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1524 | 100m3 |
| 43 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1891 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5864 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9666 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,77 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,415 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9549 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2276 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5601 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8838 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5158 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7615 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7243 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3456 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1894 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3506 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5179 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3012 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,799 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,187 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9013 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5467 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0565 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4781 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3548 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,742 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.180,711 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,71 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,426 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,056 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 577 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,599 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Bằng đá chẻ tự nhiên, không quy cách, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,12 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,54 | m |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 678,452 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 223,403 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.180,711 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 990,122 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 901,855 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.170,833 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,69 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,632 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,632 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 779,13 | m2 |
| 90 | SX Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm, kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 91 | SX Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 93 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4771 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10,491 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4311 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,431 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2786 | 100m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 182,27 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.340 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 116 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-45A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-2P-100A-35KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt RCB-2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 130 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - R = 51m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 135 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 139 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 140 | Bu lông D12, bản đế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 143 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đk ngọn >=4,2cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,075 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,322 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,322 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,322 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7428 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4101 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2111 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2511 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,111 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2702 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,298 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2689 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1425 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0839 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5888 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0355 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3667 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3621 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0855 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5347 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9274 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,562 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,117 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,117 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,295 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,267 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,447 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,21 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5655 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm, kính 5ly phun cát mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung nhôm, kính trong 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa + lam khung nhôm và vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4123 | m2 |
| 50 | SX khung lam nhôm 76x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,743 | m2 |
| 51 | SX vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, loại chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5693 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3341 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4097 | tấn |
| 55 | Sảm xuất Bulong M18, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x800x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2833 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2833 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6758 | 100m2 |
| 59 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 60 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3079 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4815 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7029 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5778 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2179 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,095 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0807 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9185 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,218 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0464 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,16 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1439 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7816 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1845 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6896 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót kẽm+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2234 | 1m2 |
| 20 | Sảm xuất Bulong neo M16 L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2691 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6796 | tấn |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,83 | m3 |
| 8 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1793 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2783 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2605 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3317 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6594 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,4862 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7604 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 279,9836 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,163 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4545 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,978 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0745 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0849 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5943 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0944 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,35 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4172 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0287 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,087 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,442 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,442 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,722 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | gốc |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đk ngọn >=3cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,175 | 100m |
| 8 | Trải tấm nilon chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng, cột, dầm Bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 3.920.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi