Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190974312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 13:35:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,833,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. TẦNG HẦM - I. PHÒNG BẢO VỆ (1 phòng) Bàn ghế | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 2 | Giường cá nhân | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 3 | B. TẦNG 1 - I. PHÒNG THỰC HÀNH (8m x 12m) (5 phòng) Bàn ghế giáo viên | 5 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 120 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 5 | Hệ thống bảng trượt ngang | 5 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 6 | Tivi 60inch | 5 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 7 | Âm thanh | 5 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 8 | Bảng tên phòng | 5 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 9 | II. PHÒNG ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ (8m x 12m) (3 phòng) Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 10 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 72 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 11 | Hệ thống bảng trượt ngang | 3 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 12 | Tivi 60inch | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 13 | Âm thanh | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 14 | Bảng tên phòng | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 15 | III PHÒNG LÝ THUYẾT (8m x 12m) (1 phòng) Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 16 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 24 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 17 | Hệ thống bảng trượt ngang | 1 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 18 | Máy vi tính | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 19 | Máy chiếu | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 20 | Phông màn chiếu | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 21 | Âm thanh | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 22 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 23 | C. TẦNG 2 - I. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (16m x 12m) (4 phòng) Bàn ghế giáo viên | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 24 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 96 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 25 | Hệ thống bảng trượt ngang | 4 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 26 | Tivi 60inch | 8 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 27 | Âm thanh | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 28 | Bảng tên phòng | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 29 | II. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (12m x 12m) (2 phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 30 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 31 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 32 | Tivi 60inch | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 33 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 34 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 35 | D. TẦNG 3 - I. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (16m x 12m) (4 phòng) Bàn ghế giáo viên | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 36 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 96 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 37 | Hệ thống bảng trượt ngang | 4 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 38 | Tivi 60inch | 8 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 39 | Âm thanh | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 40 | Bảng tên phòng | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 41 | II XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (12m x 12m) (2 phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 42 | Bàn học sinh 2 chỗ ( 1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 43 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 44 | Tivi 60inch | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 45 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 46 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 47 | E. Tầng 4 PHÒNG LÝ THUYẾT (8m x 12m) (2 phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 48 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 49 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 50 | Máy vi tính | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 51 | Máy chiếu | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 52 | Phông màn chiếu | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 53 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 54 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 55 | II. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (16m x 12m) (3 phòng) Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 56 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 72 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 57 | Hệ thống bảng trượt ngang | 3 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 58 | Tivi 60inch | 6 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 59 | Âm thanh | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 60 | Bảng tên phòng | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 61 | III. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (12m x 12m) (2 phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 62 | Bàn học sinh 2 chỗ ( 1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 63 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 64 | Tivi 60inch | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 65 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 66 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 67 | IV. PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (7m x 5m) (1 phòng) Bàn nước | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 68 | Ghế sắt dày 1mm, mặt gỗ | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 69 | Giường cá nhân | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 70 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 71 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 72 | F. TẦNG 5 - I. PHÒNG LÝ THUYẾT (8m x 12m) (2 Phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 73 | Bàn học sinh 2 chỗ ( 1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 74 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 75 | Máy vi tính | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 76 | Máy chiếu | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 77 | Phông màn chiếu | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 78 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 79 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 80 | II. PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (7m x 5m) (1 phòng) Bàn nước | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 81 | Ghế sắt dày 1mm, mặt gỗ | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 82 | Giường cá nhân | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 83 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 84 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 85 | III. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (16m x 12m) (3 phòng) Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 86 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 72 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 87 | Hệ thống bảng trượt ngang | 3 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 88 | Tivi 60inch | 6 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 89 | Âm thanh | 3 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 90 | Bảng tên phòng | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 91 | IV. XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (12m x 12m) (2 phòng) Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 92 | Bàn học sinh 2 chỗ ( 1 bàn + 2 ghế) | 48 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 93 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 94 | Tivi 60inch | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 95 | Âm thanh | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 96 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 97 | F. TẦNG 6 - I XƯỞNG THỰC HÀNH CƠ KHÍ (16m x 12m) (4 phòng) Bàn ghế giáo viên | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 98 | Bàn học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế) | 96 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 99 | Hệ thống bảng trượt ngang | 4 | tấm | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 100 | Tivi 60inch | 8 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 101 | Âm thanh | 4 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 102 | Bảng tên phòng | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 103 | II. KHU HỘI TRƯỜNG (24m x 12m) (1 phòng) Bàn 2 chỗ ngồi họp (đại biểu ) | 24 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 104 | Ghế ngồi bọc nệm - simili có lưng tựa chân sắt dày 1mm, có bàn viết | 250 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 105 | Bục thuyết trình gỗ ghép verni PU | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 106 | Phông - màn - cờ - khẩu hiệu | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 107 | Bục gỗ - Tượng bác | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 108 | Tủ kệ để TV- Đầu máy gỗ ghép verni PU chân sắt dày 1mm, 0,5m x 0,9m x sâu 0,5m | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 109 | Đầu máy DVD | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 110 | Hệ thống loa- khuếch đại âm thanh hội trường | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 111 | Tivi 60inch | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 112 | III. PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (7m x 5m) (1 phòng) Bàn nước | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 113 | Ghế sắt dày 1mm, mặt gỗ | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 114 | Giường cá nhân | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 115 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 116 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (phải bao gồm toàn bộ các thiết bị như sau: Máy vi tính; Máy chiếu; Màn chiếu; Máy nước nóng lạnh; Tivi; Hệ thống loa, âm thanh; Bàn ghế học sinh; Bàn ghế giáo viên; Hệ thống bảng; Giường).
* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:
- Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;
- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;
- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);
- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận;
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.170.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa chào thầu; - Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị trong vòng 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành; - Nhà thầu phải cam kết về việc khắc phục các hư hỏng, sai sót… tối đa sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi