Gói thầu: Mua bình khí chuẩn phục vụ quan trắc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua bình khí chuẩn phục vụ quan trắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 11:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,666,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí Nitrogen 99,999% | 3 | Bình | Chai 50 liters/200bar, van BS3. thể tích khí 10m3Nhà sản xuất: Air Liquide VN | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 2 | Khí hỗn hợp 45ppm CO/N2 balance | 3 | Bình | Nồng độ 45ppm CO/N2 balance, thể tích khí 1m3;. Chai 10lt/100bar, van BS4; Tolerance: +/-20, Accuracy: +/-5%; Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 3 | Khí hỗn hợp 90ppmNO/N2 balance | 3 | Bình | Nồng độ 90ppmNO/N2 balance, thể tích khí 1.4m3; chai 10lt/144bar, van BS14; Tolerance: +/-20, Accuracy: +/-5%; Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 4 | Khí hỗn hợp 90ppmSO2/N2 balance | 3 | Bình | Nồng độ 90ppmSO2/N2 balance, thể tích khí 1.4m3; Chai 10lt/144bar, van BS14; Tolerance: +/-10%, Accuracy: +/-5%; Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 5 | Khí chuẩn hỗn hợp 400ppmNO, 400ppmCO, 500ppmSO2/N2 balance | 1 | Bình | Nồng độ 400ppmNO, 400ppmCO, 500ppmSO2/N2 balance; thể tích khí 1m3; Tolerance: +/-20%, Accuracy: +/-5%; Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 6 | Vỏ bình khí chuẩn mục 5 | 1 | Bình | Vỏ bình khí chuẩn tương thích mục 5, 10lt/100bar, van BS14 | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 7 | Khí chuẩn hỗn hợp 100ppmNO2/ Air Balance; | 1 | Bình | Khí chuẩn hỗn hợp nồng độ 100ppmNO2/Air Balance; thể tích khí 1.4m3, Tolerance: +/-20%, Accuracy: +/-5%; Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 8 | Vỏ bình khí chuẩn mục 7 | 1 | Bình | Vỏ bình khí chuẩn tương thích mục 7 10lt/144bar, van BS14 | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 9 | Khí chuẩn hỗn hợp 7% O2/N2 Balance; | 1 | Bình | Khí chuẩn hỗn hợp nồng độ 7% O2/N2 Balance; thể tích khí 1,4m3; Tolerance: +/-10%, Accuracy: +/-5%; Bình 10lt/144bar, van BS3. Nhà sản xuất: Air Liquide Singapore | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng | |
| 10 | Vỏ bình khí chuẩn mục 9 | 1 | Bình | Vỏ bình khí chuẩn tương thích mục 9, 10lt/144bar, van BS3 | Hạn sử dụng ≥ 3 năm kể từ ngày giao hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng về Cung cấp bình khí chuẩn, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND (2 x 600.000.000 = 1.200.000.000 VND) hoặc,
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.
- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, lắp đặt bình khí, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị cung cấp. Nhà thầu phải đảm bảo thực hiện các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi