Gói thầu: Đầu tư Trung tâm giám sát an toàn, an ninh tập trung và đô thị thông minh tỉnh Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684231-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Đầu tư Trung tâm giám sát an toàn, an ninh tập trung và đô thị thông minh tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20201279150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:31:00 đến ngày 2021-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,444,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tường lửa ứng dụng WAF 1 License Hệ thống Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2 Phần mềm giám sát bất thường trên endpoint– EDR cho 100 Endpoint 1 License Hệ thống Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3 Phần mềm giám sát lớp mạng hỗ trợ băng thông 500Mbps 2 License Hệ thống Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4 Phần mềm giám sát an ninh mạng - SIEM hỗ trợ phân tích 1000 sự kiện an ninh/giây 1 License Hệ thống Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5 Máy chủ: - Server Endpoint - EDR Server - NSM Management DS01 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6 Máy chủ: - WAF 1, WA2 (HA) DS02 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7 Máy chủ NSM Sensor DS03 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8 Máy chủ SIEM 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
9 Thiết bị chuyển mạch 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
10 Bộ điều khiển hiển thị 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
11 Bộ nguồn dự phòng cho Controller 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
12 Cáp HDMI 1.4 từ bộ điều khiển đến hệ MH chính 46": HDMI 20m 18 Sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
13 Cáp HDMI 1.4 từ máy tính đến bộ điều khiển: HDMI 30m 8 Sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
14 Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ 1 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
15 Hệ khung chân tự đứng cho 3x6 MH 46" 1 Hệ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
16 Chi phí ốp gỗ xung quanh hệ MH 46" 18 m2 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
17 Màn hình giám sát viền mỏng, có khả năng ghép 46", 1.7 mm Bezel 18 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
18 Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng cho Video Wall 18 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
19 Tủ kỹ thuật gia công bằng gỗ (18U) đặt thiết bị điều khiển, máy tính (workstation) phục vụ nguồn hiển thị lên màn hình ghép 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
20 Máy tính điều khiển (Máy tính vận hành loại 1) PC01 7 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
21 Máy tính trực giám sát (Máy tính vận hành loại 2) PC02 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
22 Switch mạng 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
23 UPS 6KVA: 6000VA/5400W 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
24 Máy in 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
25 Hệ thống thoại (Tổng đài, điện thoại, ổ cắm…); 01 Tổng đài; 07 điện thoại 1 Hệ thống Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
26 Khóa vân tay 2 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
27 Bộ bàn ghế làm việc cho cán bộ BGCB 6 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
28 Bộ bàn ghế cho cán bộ chỉ huy BGCH 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
29 01 Bàn họp gỗ + 08 ghế BGH 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
30 Tủ tài liệu đựng hồ sơ 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
31 Tủ Rack 27U Rack 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
32 Lót sàn cho Trung tâm giám sát 115 m2 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
33 Thi công lót sàn bao gồm vật tư 115 m2 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
34 Cáp điện thoại: Dây điện thoại cat 2 đôi 2 x 2 x 0.5mm 455 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
35 Cáp mạng cat6: AMP Category 6 UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White(CA CAT6 4UTP 24AWG CM 75C GWHT) 300 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
36 Ổ mạng đôi (bao gồm mặt, đế, 2 nhân) 14 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
37 Vật tự tự bấm: Cat-3 Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m 11 sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
38 Vật tự tự bấm: Cat-6 Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m 13 sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
39 Vật tự tự bấm: Cat-6 Patch Cable (mạng) tại tủ IT, loại 2m 5 sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
40 Máng ghen SP 40 x 60 38 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
41 Ghen nhỡ 39 x 18 25 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
42 Ruột gà SP Φ20 50 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
43 Ruột gà SP Φ32 75 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
44 Cu/PVC 1 x 2.5 mm2 (2 màu) 150 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
45 Cu/PVC 1 x 4 mm2 (2 màu) 40 mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
46 Aptomat MCB 16A 2 cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
47 Aptomat MCB 32A 1 cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
48 Aptomat MCB 40A 1 cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
49 Ổ cắm nổi điện đôi 3 chấu 16A bao gồm đế 12 cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
50 Tủ điện trong nhà 300 x 400 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
51 Vật tư phụ (hạt mạng cat6, cat3, băng keo, cút nối, đầu cốt, đánh số v.v…) 1 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
52 Cải tạo cửa chính 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
53 Phá dỡ tường thạch cao hiện có để thông phòng, Cải tạo phòng chỉ huy 30 m2 Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
54 Cải tạo lại hệ thống chiếu sáng trong phòng điều hành, chỉ huy 15 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41656565E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.639.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.221.279.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Lâm Đồng để hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng tốt nhất. + Thời gian bảo hành cho từng loại hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được quy định cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật + Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải tiến hành bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đáp ứng thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng trong vòng 8 giờ hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->