Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn và VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:10:00 đến ngày 2021-07-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,393,765,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | 149,94 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 137,7 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 3 | Dây ACSR-150/19 | 40.661,28 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 4 | Dây ACSR-150/19 | 27 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 5 | Cáp bọc trung thế: Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150 | 18 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 6 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 | 117 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 1x50 sqmm 12,7/22(24)KV | 6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 | 28 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 | 54 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 10 | Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 11 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A trọn bộ bao gồm: (TU nguồn + Tủ điều khiển + cáp điều khiển) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 12 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu)-23/0,22kV-100VA | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 13 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 473 TBA 110kV Giao Thủy - 477 TBA 110kV Lạc Quần | |
| 14 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | 27,54 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 15 | Dây ACSR-150/19 | 53.427,6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | 321 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | 110 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 18 | Cu/PVC-35mm2 | 12 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 19 | Cu/XLPE/PVC 35Kv 1x150 | 61 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 | 33 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 8 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 20 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 30,6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 91,8 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 35kV ĐZ 371 trạm 110kV Mỹ Lộc (E3.14) với 373 E3.14 và 374 trạm 110kV Phi Trường (E3.4) | |
| 25 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 125,46 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 26 | Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | 1.401,48 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 27 | Dây ACSR-150/19 | 30.058,38 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 28 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 | 193 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x50 | 42 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W24kV-1x150 | 54 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 31 | Recloser 22kV/630A trọn bộ (đã bao gồm tủ điều khiển +cáp điều khiển) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 32 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A trọn bộ bao gồm: (Tủ điều khiển + cáp điều khiển) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 33 | Máy biến áp 1 pha cấp nguồn: TU-22/0,23kV (150VA) 2 sứ | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 34 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 35 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 8 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV ĐZ 471 TBA 110kV Nam Ninh - 473 TBA 110kV Phi Trường. | |
| 36 | Dây ACSR-150/19 | 47.589,12 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV lộ 475 E3.15 Ý Yên với lộ 476, 478 E3.1 Trình Xuyên | |
| 37 | Dây dẫn bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50. | 16 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV lộ 475 E3.15 Ý Yên với lộ 476, 478 E3.1 Trình Xuyên | |
| 38 | Cáp bọc trung thế (Đấu lèo): Cu/XLPE/PVC 24kV-1x150 | 10 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV lộ 475 E3.15 Ý Yên với lộ 476, 478 E3.1 Trình Xuyên | |
| 39 | Cáp ngầm: Cu/XLPE/Sehh/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12/20(24)-3x240mm2 | 317 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV lộ 475 E3.15 Ý Yên với lộ 476, 478 E3.1 Trình Xuyên | |
| 40 | Cáp bọc trung thế: Cu/XLPE/PVC 22kV-1x150 | 45 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dự án: Cải tạo, nâng cấp mạch vòng 22kV lộ 475 E3.15 Ý Yên với lộ 476, 478 E3.1 Trình Xuyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.159E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi