Gói thầu: Gói thầu số 08 (thiết bị) Mua sắm và lắp đặt thiết bị cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (thiết bị) Mua sắm và lắp đặt thiết bị cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 16:50:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,971,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chìm Q=1200m3/h; h=14,8m; N=75kw (thông số kỹ thuật 01 máy) | 4 | Tổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Pa lăng chạy điện 3 tấn + xe con | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Pa lăng kéo tay 3 tấn + xe con | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Khớp nối mềm Dy400 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Van chặn DN400 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Con lăn dẫn hướng | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Con lăn chuyển hướng | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ8 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bình chữa cháy khí C02 MT5 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đoạn ống chữ Z | 752 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đoạn ống thẳng L=3040 | 9.040 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đai ôm ống | 336 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đoạn cút cong 150 độ | 740 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Khớp lắp ráp Dy400 | 432 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ray dẫn hướng bơm | 4.460 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Dầm treo palăng 3 tấn | 1.940 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đoạn ống thẳng L=2400 | 768 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Khối lượng tẩy rỉ + Sơn bảo vệ | 784,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt máy bơm, máy có khối lượng 2-5 tấn | 11 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt pa lăng | 0,515 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt khớp lắp ráp | 0,432 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt ống thép | 11,636 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp đặt đường ray | 14,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt đường ray dẫn hướng bơm | 28,516 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm Dy400 | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Làm sạch chỗ hàn nối bằng máy mài chổi sắt (TT=5% diện tích sơn) | 39,21 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sơn vá dặm chỗ hàn nối | 39,21 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Máy vít V1 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Máy vít V0,5 | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Khe cửa van | 1.338 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cửa van vận hành | 510 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Khối lượng tẩy rỉ + Sơn bảo vệ | 32,54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Khối lượng tẩy rỉ + Quét nước xi măng | 18,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt máy vít quay tay | 0,2 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt khe van | 1,34 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt cửa van phẳng (Bao gồm cả công tác thử khô) | 0,51 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Làm sạch chỗ hàn nối bằng máy mài chổi sắt | 1,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Sơn vá dặm chỗ hàn nối | 1,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Chi phí khác có liên quan (vận chuyển, bảo quản, bảo hiểm) | 1 | toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm bơm công trình Nông nghiệp & PTNT/Công trình thủy lợi, gồm: Cung cấp, lắp đặt tối thiểu 03 tổ máy bơm chìm, lưu lượng tối thiểu mỗi tổ 1200m3/h, công suất động cơ thiểu 75kW; hệ thống đường ống, van clape; hệ thống đường ray; hệ thống tời điện
(*) Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng tương tự, kèm theo danh mục thiết bị, chứng từ nhập khẩu (nếu có).
- Biên bản bàn giao hàng hóa; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc đảm bảo yêu cầu.
- Hóa đơn tài chính xuất trả chủ đầu tư; chứng từ chuyển tiền.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi