Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm (gồm 68 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm (gồm 68 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 16:14:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,508,692,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất cho xét nghiệm Albumin | 6 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hóa chất cho xét nghiệm ALT | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chất kiểm chuẩn mức 1 | 3 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chất kiểm chứng mức 2 | 3 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine | 6 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hóa chất cho xét nghiệm CRP | 18 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hóa chất cho xét nghiệm Glucose | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | System Calibrator | 2 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 6 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cóng phản ứng cho máy đông máu tự động | 10 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng AST | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm bHCGII | 16 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chất chuẩn đo độ đục mức độ 1 | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chất chuẩn đo độ đục mức độ 2 | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chất chuẩn đo độ đục mức 3 | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hóa chất cho xét nghiệm Sắt | 6 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB mức độ 1 | 1 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB mức độ 2 | 1 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dung dịch rửa hệ thống | 3 | Bình/can | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dung dịch ly giải; bảo vệ bạch cầu | 2 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch rửa máy phân tích huyết học | 4 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bóng đèn UV | 2 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa AU | 2 | Túi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất dùng chung: hóa chất nền | 12 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa | 8 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất cho xét nghiệm CEA | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất cho xét nghiệm CA125 | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125 | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hóa chất cho xét nghiệm LH | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất cho xét nghiệm FSH | 6 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 23 thông số | 4 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất cho xét nghiệm Progesteron | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất cho xét nghiệm PRL | 8 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PRL | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII | 12 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cốc đựng mẫu xét nghiệm | 7 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hóa chất cho xét nghiệm Progesteron | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Progesteron | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vật liệu kiểm soát thông số về thể tích, độ dẫn và độ tán xạ ánh sáng | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cốc chứa mẫu | 2 | Túi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp thanh thử nước tiểu 11 thông số | 48 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hóa chất cho xét nghiệm Tuyến giáp FT4 | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hóa chất cho xét nghiệm Tuyến giáp T3 | 4 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hóa chất cho xét nghiệm Tuyến giáp FT3 | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hóa chất cho xét nghiệm Tuyến giáp T4 | 8 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hóa chất cho xét nghiệm Tuyến giáp TSH | 18 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hóa chất cho xét nghiệm Nội tiết nữ E2 | 21 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hóa chất dùng chung phát quang | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 40 | Bình | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hóa chất phân tích khí máu 9 thông số | 10 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 3 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hóa chất xét nghiệm đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu | 1 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 10 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống AC | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 5 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch pha loãng | 100 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.52E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi