Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674036-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210672757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 17:23:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảng chống loá (1,2x3,2)m; - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm; khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp, chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết tường bằng ê kê và vít nở Xuất xứ: Việt Nam 10 Cái Tham chiếu Chương V-HSMT
2 Máy vi tính để bàn học sinh : Model: CMS X-Media XF1A-E66.GDH 150 Bộ "nt"
3 Máy vi tính để bàn giáo viên Model: CMS X-Media CMS XE3D-F66 6 Bộ "nt"
4 Bàn vi tính giáo viên - Kích thước: 1,2x0,6x0,75m - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 01 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc mặt sàn nút chận nhựa PVC 6 Cái "nt"
5 Bàn vi tính học sinh (01 chỗ ngồi) - Kích thước: Rộng 598 – sâu 480 – cao 765 mm - Bàn với thiết kế chân chữ C, gồm ngăn để bàn phím, giá để CPU, có bánh xe di động giúp dễ dàng di chuyển khi muốn. 150 Cái "nt"
6 Ghế xoay giáo viên Kích thước: rộng 550 - sâu 530 - cao 870÷990mm; ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển 6 Cái "nt"
7 Ghế ngồi học sinh - Kích thước: rộng 440 - sâu 515 - cao 850; Ghế gấp, chân khung ống sơn Ø22 ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC; 150 Cái "nt"
8 Ổn áp Lioa 10KVA SH -10000 - Điện áp vào: 150V ~ 250V. - Điện áp ra: 100V - 220V. - Tần số: 49 ~ 62 Hz. - Nhiệt độ môi trường: -50C ~ +400C. - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều. - Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2.000 V trong vòng 1 phút. 10 Cái "nt"
9 Thiết bị Switch Tplink 24 port 10 Cái "nt"
10 Dây Cable mạng CAT5e 10 Thùng "nt"
11 Đầu RJ45 7 Hộp "nt"
12 Dây điện 2x4.0 CV 500 m "nt"
13 Dây điện 2x1.5 CV 800 m "nt"
14 Ổ cắm điện 3 lỗ cắm 150 Cái "nt"
15 Nẹp 4F 150 Cây "nt"
16 Aptomat 30A 10 Cái "nt"
17 Nẹp bán nguyệt 50 Cây "nt"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (bàn, ghế, máy vi tính). Trong đó: + Phần cung cấp, lắp đặt bàn, ghế: đáp ứng tối thiểu 140.000.000 VND; + Phần cung cấp, lắp đặt máy vi tính: đáp ứng tối thiểu 1.320.000.000 VND; - Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp sử dụng máy vi tính hoặc phương án hỗ trợ bảo hành tại các Trung tâm bảo hành ủy quyền do nhà sản xuất chỉ định (Cam kết của nhà thầu); - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng (cam kết từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất). - Máy tính được bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tất cả trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc (Cung cấp đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ, có xác nhận từ đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam của Nhà sản xuất).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->