Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng làm việc của UBND xã Hồng Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng làm việc của UBND xã Hồng Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 16:26:00 đến ngày 2021-07-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,499,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 524.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm hai mươi bốn triệu đồng) trở lên- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực các Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 524.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh). Hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc Lãnh đạo | 6 | Chiếc | KT: 1800 x 900 x 760 mm.Màu sắc: Cánh ránBàn lãnh đạo mặt chữ nhật, chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấpBảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Ghế lãnh đạo | 4 | Chiếc | KT:460x460x1100mmMàu sắc: ĐenChất liệu: Ghế lưới cao cấp, đệm mút bọc vải lưới, tựa lưng lưới chịu lực thoáng mát, có tựa đầu. Tay vịn chữ T có thể tăng chỉ chiều cao- Chân mạ Nicrom có bánh xe di chuyển Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Tủ phụ | 7 | Chiếc | KT: 1400 x 400 x660 mmMàu sắc: Nâu Tủ phụ di động có 1 cánh mở, ngăn kéo, khoang để tài liệu có đợt di độngBảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Tủ tài liệu | 3 | Chiếc | KT:1800 x 400 x2000 mmMàu sắc: cánh dán- Hệ tủ tài liệu chất liệu gỗ MDF sơn PU cao cấp, kết hợp các khoang để tài liệu cánh khung kính, khoang treo áo. Khoang dưới cánh gỗ mở. Bản lề giảm chấn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | 13 | Bộ | - Ghế KT: 2200 x 950 x 890 mm- Ghế đơn: 830 x 590 x 830 mm- Bàn KT:1200 x 600 x 460 mm- Chất liệu Gỗ sồiBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bàn làm việc Lãnh đạo | 11 | Chiếc | KT: 1800 x 900 x 760 mm.Màu sắc: NâuBàn lãnh đạo mặt lượn cong - yếm chính hai cạnh soi chỉ lượn hình chữ S sơn màu, mặt yếm trang trí giấy khác mầu tạo điểm nhấnBảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Ghế xoay | 17 | Chiếc | KT: W600 x D470 x H(940-1030)mmMàu sắc: ĐenGhế chân xoay văn phòng lưng lưới- Lưng lưới chịu lực thoáng mát.- Đệm mút đúc định hình cao cấp- Tay vịn kiểu cách bằng nhựa đúc- Chân nhựa đúc có bánh xe tiện dụng.- Cụm chân ghế sử dụng Piton khí nén giúp điều chỉnh độ cao và độ ngả phù hợp.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | KT : 1800 x 400 x 2050 mmTủ tài liệu 4 buồng, hai buông phía ngoài là khoang cánh dài treo áo, hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kinh để tài liệu, phía dưới cánh mở. Cánh thường Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Tủ tài liệu | 14 | chiếc | KT: 800 x 400 x 2000mmMàu sắc: NâuChất liệu: Sơn PUTủ tài liệu 2 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là 2 khoang cánh mở.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Tủ tài liệu thấp | 1 | Chiếc | KT: 1200 x 400 x 860 mmMàu sắc: NâuChất liệu: Sơn PUTủ tài liệu 3 buồng chất liệu gỗ MDF sơn PU cao cấp, cánh mở.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Bàn đọc sách | 1 | Chiếc | KT: 1400 x 700 x 750 mmBàn đọc sách khung sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF sơn PU cao cấp, đồng màu với nội thất trong phòng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Ghế làm việc | 10 | Chiếc | KT : 395x455x1040 mmMàu sắc: Xanh, đỏ Ghế làm việc khung thép mạ, tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc vải Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Tủ tài liệu | 4 | chiếc | KT: 1350 x 400 x 2000 mmMàu sắc: NâuTủ tài liệu 3 buồng, phía trên không cánh, có các đợt gỗ để sách và tài liệu pháp luật.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Bàn quầy | 9 | Md | KT: 8500 x 700 x 750 mm- Bàn quầy giao dịch phòng 1 cửa chất liệu gỗ MDF chống ẩm phủ , bề mặt sơn phủ hoàn thiện 05 lớp pu. - Mặt trước quầy trang trí tấm ốp laminate vân đá - Quầy có hộc cố định 3 ngăn kéo, khay bàn phím cho mỗi vị trí làm việc.- Trên mặt bàn quầy là thanh trụ inox bóng, kính cường lực 10mm có khoét lỗ đưa hồ sơ giao dịchBảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Ghế chờ | 2 | dãy | Kích Thước: 2010x520x770mmMàu sắc: XanhGhế chân sắt, chỗ ngồi bằng nhựa thái xanh, chân tăng chỉnh. Dãy gồm 4 chỗ ngồiBảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Tủ thấp | 1 | Chiếc | KT: 1200 x 400 x 860 mmMàu sắc: NâuChất liệu: Sơn PUTủ tài liệu 3 buồng chất liệu gỗ MDF sơn PU cao cấp, cánh mở.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Ghế phòng chờ | 1 | Chiếc | KT: 3040 x 625 x795 mmGhế phòng chờ có chân, đệm mạ khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 chỗ ngồi Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Ghế lãnh đạo | 2 | Chiếc | KT: W670xD500xH1080-1150mmMàu sắc: ĐenChất liệu: Ghế lãnh đạo cao cấp đệm tựa bọc da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng, chân gỗBảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Sô fa | 2 | Bộ | Sofa da văn phòng: gồn đoản dài 3 chỗ ngồi và 2 ghế đơn 2 đôn kẹp+ bàn trà kính - Bàn KT:1200 x 600 x 460 mm - Sofa: 2000 x 850 x 850 mm - Ghế đơn: 95 x 85 x 85 mm- Chất liệu: Ra công nghiệp cao cấp Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Giường nghỉ | 1 | Chiếc | KT: 1200 x 2000 mmGỗ xồi Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Tủ quần áo | 1 | chiếc | Tủ áo 2 buồng gỗ sồiKT: 1150 x 500 x 2050 mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Kệ tivi | 1 | chiếc | KT : 1500 x 300 x 450 mmKệ tivi chất liệu MDF sơn PU cao cấp 4 lớp, cánh tủ kết hợp gỗ tự nhiênBảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Bàn họp | 1 | chiếc | KT : 2400 x 1200 x 750 mmBàn họp mặt chữ nhật chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp, chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Tủ tài liệu | 6 | chiếc | KT : 1350 x 400 x 2050mm Tủ tài liệu 3 buồng, hai buông phía ngoài là khoang cánh dài treo áo, hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kinh để tài liệu, phía dưới cánh mở.cánh thường không huỳnh Bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Bàn ăn | 1 | chiếc | Bàn ăn gỗ sồi KT:1400x700x750 mm | ||
| 26 | Tủ bát đĩa | 1 | chiếc | Chất liệu gỗ tự nhiênKT : 2200 x 500 x 1000mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Ghế ăn | 20 | chiếc | KT: 410 x450 x1050 mmGhế gỗ bàn ăn gỗ sồiBảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Tủ tài liệu | 5 | chiếc | KT : 1350 x 400 x 2050 mmTủ tài liệu 3 buồng, chia 2 phần phần trên là 4 cánh kính khung gỗ trong có 2 đợt để tài liệu. Phần dưới có3 cánh gỗ mởBảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Bàn chủ tọa | 1 | chiếc | KT: 1500 x 500 x 750 mmChất liệu gỗ MDF sơn PU chống xước, chống ẩmBảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Ghế chủ tọa | 3 | chiếc | KT: 405 x 500 x 1050mmMàu sắc: ĐỏGhế đệm tựa bọc vải, hai chân trước tiện trònBảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT: 800 x 600 x 1200 mmChất liệu gỗ Công nghiệp sơn PUBảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | KT: 800 x 600 x 1200 mmChất liệu gỗ Công nghiệp sơn PUBảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Bàn hội trường | 15 | Chiếc | KT: 1800 x 450 x 750 mmChất liệu gỗ MDF sơn PU chống xước, chống ẩm yếm bàn trang trí ốp nổi tạo điểm nhấnBảo hành: 12 tháng | ||
| 34 | Ghế gỗ | 59 | Chiếc | KT: 410 x 450x 1050mmMàu sắc: cánh dánChất liệu gỗ tự nhiênBảo hành: 12 tháng | ||
| 35 | Rèm sân khấu | 20 | M2 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Ngôi sao - Búa liềm | 1 | Bộ | Bộ ngôi sao, búa liềm mica cỡ to.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Tượng bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng bác Hồ bằng thạch cao kích thước 700x900mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Biển quốc hiệu Đảng cộng sản | 3 | Md | Biển quốc hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu mica chữ nổi, khung viền nhôm xung quanh.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Đường truyền mạng | 12 | Tháng | Tốc độ 30MbBảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 524.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm hai mươi bốn triệu đồng) trở lên- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực các Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 524.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh). Hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi