Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649351-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210624621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:45:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,727,922,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
2 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 80 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
3 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 90 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
5 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
6 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
7 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
8 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
9 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
10 Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
11 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 25 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
12 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
13 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
14 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
15 Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
16 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
17 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
18 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
19 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 12 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
20 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 9 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
21 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
22 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
23 Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
24 Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
25 Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
26 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
27 Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
28 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
29 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
30 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
31 Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 15 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
32 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
33 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
34 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
35 Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1 25 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
36 Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 25 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
37 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HDL/LDL 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
38 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
39 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 2 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
40 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 2 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
41 Dung dịch rửa hệ thống 15 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
42 Cuvette dùng cho máy AU480 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
43 Hóa chất định lượng NH3 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
44 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
45 Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
46 Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co3 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
47 Bóng đèn Halogen 2 Cái Chi tiết tại Chương V E-HSMT
48 Dây bơm 2 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
49 Hóa chất định lượng ethanol 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
50 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
51 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/ GPT 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
52 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/ GOT 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
53 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
54 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
55 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
56 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
57 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
58 Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 4 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
59 Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bình thường 4 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
60 Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bệnh lý 4 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
61 Bóng đèn halogen 2 Cái Chi tiết tại Chương V E-HSMT
62 Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT 12 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
63 Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT 12 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
64 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 15 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
65 Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
66 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 25 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
67 Hóa chấtdùng cho xét nghiệm HbA1C 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
68 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 15 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
69 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
70 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
71 Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
72 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
73 Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 2 8 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
74 Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 3 8 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
75 Dung dịch rửa máy sinh hóa số 1 20 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
76 Dung dịch rửa máy sinh hóa số 2 20 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
77 Bóng đèn Halogen 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V E-HSMT
78 Hóa chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 9 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
79 Hóa chất xét nghiệm định lượng ßHCG toàn phần 25 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
80 Hóa chất chuẩn của định lượng ßHCG 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
81 Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon TSH 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
82 Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone TSH 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
83 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
84 Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 toàn phần 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
85 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
86 Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
87 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
88 Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
89 Hóa chất định lượng CEA 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
90 Hóa chất chuẩn của phản ứng CEA 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
91 Hóa chất định lượng CA 12-5 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
92 Hóa chất chuẩn của phản ứng CA 12-5 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
93 Hóa chất định lượng CA 19-9 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
94 Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 19-9 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
95 Hóa chất định lượng CA 15-3 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
96 Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 15-3 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
97 Dung dịch kiểm tra máy 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
98 Dung dịch hóa phát quang 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
99 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
100 Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
101 Dung dịch rửa máy hàng ngày 1 Bình Chi tiết tại Chương V E-HSMT
102 Dung dịch rửa máy định kỳ 1 Bình Chi tiết tại Chương V E-HSMT
103 Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy 30 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
104 Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
105 Giếng phản ứng 16 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
106 Hóa chất định lượng BNP 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
107 Chất kiểm tra của hóa chất định lượng BNP 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
108 Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng BNP 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
109 Dung dịch rửa máy 30 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
110 Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Troponin I 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
111 Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm miễn dịch loại B 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
112 Dây bơm dịch rửa dùng cho máy Access II 2 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
113 Hóa chất định lượng Pro-calcitonin 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
114 Chất chuẩn Pro-calcitonin 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
115 Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 1 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
116 Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 2 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
117 Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 3 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
118 Hoá chất đông máu APTT 23 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
119 Hoá chất đông máu PT 23 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
120 Hoá chất đông máu FIB 18 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
121 Hoá chất kiểm tra đông máu 12 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
122 Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu 28 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
123 Dung dịch rửa pha loãng dùng cho các máy xét nghiệm đông máu 6 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
124 Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 50 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
125 Dung dịch rửa máy 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
126 Dung dịch rửa đậm đặc 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
127 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
128 Điện cực Na 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
129 Điện cực pH 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
130 Điện cực tham chiếu 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
131 Điện cực Ca 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
132 Điện cực Cl 4 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
133 Điện cực K 3 Chiếc Chi tiết tại Chương V E-HSMT
134 Dây bơm 3 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
135 Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
136 Màng điện cực chuẩn 2 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
137 Hóa chất pha loãng mẫu 20 Thùng Chi tiết tại Chương V E-HSMT
138 Dung dịch ly giải hồng cầu 20 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
139 Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 13 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
140 Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 13 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
141 Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 13 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
142 Dung dịch rửa máy đậm đặc 7 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
143 Dung dịch pha loãng 50 Thùng Chi tiết tại Chương V E-HSMT
144 Dung dịch đo huyết sắc tố 10 Thùng Chi tiết tại Chương V E-HSMT
145 Dung dịch xét nghiệm bạch cầu 25 Thùng Chi tiết tại Chương V E-HSMT
146 Bộ máu chuẩn 10 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
147 Dung dịch rửa máy 8 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
148 Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
149 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 6 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
150 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 1 6 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
151 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 2 6 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
152 Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A 25 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
153 Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B 8 Túi Chi tiết tại Chương V E-HSMT
154 Hóa chất li giải hồng cầu máy xét nghiệm HbA1c 25 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
155 Cột sắc ký lỏng cao áp 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V E-HSMT
156 Cột lọc máy xét nghiệm HbA1c 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V E-HSMT
157 Dung dịch nội kiểm máy xét nghiệm HbA1c 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
158 Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm HbA1c 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
159 Chất tẩy rửa kiềm 4 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
160 Chất tẩy rửa enzym 4 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
161 Chất bôi trơn dụng cụ 4 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
162 Bộ căn chuẩn máy cấy máu 1 Bộ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
163 Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể 2 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
164 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 80 Thẻ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
165 Thẻ kháng sinh đồ liên cầu 40 Thẻ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
166 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 240 Thẻ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
167 Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 240 Thẻ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
168 Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 100 Thẻ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
169 Hóa chất dùng để căn chuẩn cho máy 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
170 Que thử nước tiểu 10 thông số 50 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
171 Que nước tiểu tự động 12.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
172 Que chuẩn máy nước tiểu tự động 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
173 Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động 5 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
174 Bộ hóa chất nhuộm tìm AFB 8 Bộ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
175 Bộ nhuộm Gram 3 Bộ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
176 Môi trường thạch UriSelect 4 6 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
177 Môi trường thạch máu 25 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
178 Môi trường thạch nâu 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
179 Môi trường thạch kháng sinh đồ 3 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
180 Môi trường thạch MacConkey 10 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
181 Anti - A 12 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
182 Anti - B 12 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
183 Anti - AB 12 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
184 Anti- D 12 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
185 Huyết thanh kháng globunin 3 Lọ Chi tiết tại Chương V E-HSMT
186 Test nhanh cúm A&B 2.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
187 Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 1.500 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
188 Test nhanh chẩn đoán đồng thời kháng nguyên và kháng thể sốt xuất huyết 600 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
189 Test nhanh chẩn đoán bệnh chân tay miệng 300 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
190 Test nhanh chẩn đoán KN Rota virus 400 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
191 Test nhanh Amphetamin 3.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
192 Test nhanh Marijuana 3.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
193 Test nhanh Methamphetamine 3.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
194 Test nhanh phát hiện HAV 240 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
195 Hóa chất phát hiện kháng thể viêm gan E tuýp IGM 240 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
196 HBsAg test nhanh 2.500 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
197 Test nhanh chẩn đoán HIV 3.500 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
198 Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin 3.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
199 Test thử vi khuẩn HP 3.000 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
200 Test thử Rubella 300 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
201 Test chẩn đoán sốt virus 400 Test Chi tiết tại Chương V E-HSMT
202 Khoanh giấy Optochin 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
203 Khoanh giấy có yếu tố 10 trong máu 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
204 Khoanh giấy có yếu tố 5 trong máu 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
205 Khoanh giấy có yếu tố X & V trong máu 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
206 Khoanh giấy Oxydase 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
207 Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
208 Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
209 Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
210 Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
211 Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
212 Khoanh giấy kháng sinh Colistin 10µg 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
213 Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg 1 Hộp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
214 Đường uống làm nghiệm pháp dung nạp đường huyết 80 Gói Chi tiết tại Chương V E-HSMT
215 Gen siêu âm 54 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
216 Dung dịch rửa tay phẫu thuật 100 Chai Chi tiết tại Chương V E-HSMT
217 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 1.000 Chai Chi tiết tại Chương V E-HSMT
218 Chloramin B 630 Kg Chi tiết tại Chương V E-HSMT
219 Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 60 Chai Chi tiết tại Chương V E-HSMT
220 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 110 Can Chi tiết tại Chương V E-HSMT
221 Viên nén khử khuẩn 25.000 Viên Chi tiết tại Chương V E-HSMT
222 Sáp parafin 50 Kg Chi tiết tại Chương V E-HSMT
223 Muối tinh khiết 1.500 Kg Chi tiết tại Chương V E-HSMT
224 Hóa chất xử lý nước 370 Viên Chi tiết tại Chương V E-HSMT
225 Chất hàn răng 20 Cặp Chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.290.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->