Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 08 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 08 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 07:59:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,002,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng zil, uaz | 2 | bộ | Cốt 0 Ø 100,001, cốt 0 92,002 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt và gạt dầu. Có sự đàn hồi tốt không bị ba via sứt mẻ đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00mm, kích thước cổ biên 57,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê zil | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 74,50mm, kích thước cổ biên 65,50mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Đệm động cơ zil, gaz | 3 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 5 | Dây đai zil | 6 | cái | C64; B41; A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 6 | Bơm xăng Б 9Д, Б 10 | 3 | cái | Nhãn Ƃ10 Ƃ9Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 7 | Lò xo chân ga | 2 | cái | Được chế tạo bằng thép lò xo, quấn thành các vòng trò đều, có độ đàn hồi tốt. | ||
| 8 | Căn dịch dọc | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép CT45 bề mặt được tráng bác bít, có dãnh thoát dầu. | ||
| 9 | Trục,phớt phíp bơm nước | 2 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 10 | Bi bơm nước | 4 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 11 | Khoá xăng | 3 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 12 | Khóa dầu | 2 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. | ||
| 13 | Ống cao su nước + đai kẹp | 5 | ống | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt. | ||
| 14 | Cánh guồng bơm nước | 1 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ. | ||
| 15 | Chế hoà khí uaz | 1 | bộ | K126; K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 16 | Chế hoà khí zil | 2 | cái | K88A; K88AE; Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 17 | Cút + khóa xả nước | 3 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 18 | Cần bẩy ly hợp | 4 | bộ | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 19 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 6 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 20 | Bàn ép li hợp | 2 | bộ | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 21 | Ty ô đồng Ф 12 | 4 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12 | ||
| 22 | Ty ô đồng Ф 8 | 19 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 23 | Ty ô đồng Ф 4 | 3 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 24 | Cuống hút thùng xăng | 3 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 25 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 25 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 26 | Bìa amiăng | 3 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 27 | Dây kéo ga gió | 4 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 28 | Má li hợp + đinh tán | 2 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 29 | Dầu MT - 16 | 36 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 30 | Táo lái | 1 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 31 | Phớt đầu trục, cầu, số | 23 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 32 | Má phanh chân zil, gaz | 14 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 33 | Gioăng, đệm, phớt HTL | 1 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,3mm có tác dụng ngăn dầu. | ||
| 34 | Bộ gạt mưa zil | 2 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 35 | Ty ô dầu trợ lực lái zil | 2 | cái | Là ty ô chịu áp cao,có lớp bố thép chịu lực ép 150KG/cm2 khi bơm trợ lực lái làm việc, ty ô không bị rạn, não hóa chảy dầu. | ||
| 36 | Bu lông,ốc lốp | 11 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 37 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 38 | Bơm trợ lực lái | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang bên trong và bên ngoài sáng bóng không bị nứt vỡ chảy dầu, cụm rôto, stato quay nhẹ nhàng không bị kẹt, áp suất dầu ở vòng quay nhỏ của trục khuỷu động cơ không nhỏ hơn 60KG/cm². | ||
| 39 | Hộp ngăn kéo HTL | 1 | bộ | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 40 | Gioăng phớt giảm sóc | 2 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng ép dầu. | ||
| 41 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 1 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 42 | Ty ô cao su phanh, ly hợp | 9 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 43 | Bơm con bánh xe uaz | 2 | cái | Bơm được đúc bằng gang, bên trong sáng bóng không chảy dầu khi phanh. Bên ngoài không ba via nứt vỡ. | ||
| 44 | Bát phanh cao su | 3 | cái | Được làm bằng cao su nguyên chất lưu hóa ở nhiệt độ phù hợp để tăng độ bền giữa có lớp bố đàn hồi tốt không bị thủng rò hơi. | ||
| 45 | Bầu bát phanh cao su | 3 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 46 | Bình hơi | 1 | cái | Bình được làm bằng thép không rỉ, dùng chứa khí cung cấp khí cho hệ thống phanh và bơm lốp tự động, bình đạt được hệ số an toàn của nhà sản xuất. | ||
| 47 | Cao su chụp bụi tổng phanh | 1 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 48 | Cao su chụp bụi hộp số | 3 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 49 | Ê cu BL các loại | 279 | bộ | Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 50 | Mỡ đầu trục | 10 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 51 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 30 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90.Hoạt động tốt và ốn định ≤2000CNhiệt độ tối đa 2600CBôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt. | ||
| 52 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 10 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVNM. | ||
| 53 | Dầu phanh(VH32) | 2 | hộp | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000CNhiệt độ tối đa 2600CBôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt. | ||
| 54 | Lò xo guốc phanh | 4 | cái | Được chế tạo bằng thép lò xo, quấn thành các vòng trò đều, có độ đàn hồi tốt. | ||
| 55 | Rô tuyn gài cầu | 2 | quả | Được chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc. | ||
| 56 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 57 | Vòng bi hộp tay lái | 2 | vòng | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 58 | Vòng bi trục tay lái | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 59 | Bi + trục chữ thập các đăng | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 60 | May ơ | 1 | cái | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 61 | Tổng phanh uaz | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang, bên trong bên ngoài sáng bóng không ba via, nứt vỡ, cụm tổng phanh có khoang chứa dầu và khoang công tác, hoạt động nhẹ nhàng không bị kẹt chảy dầu. | ||
| 62 | Vòng bi vành chậu | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 63 | Bi đầu trục | 8 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 64 | Pha đèn + bóng | 5 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 65 | Cụm đồng hồ zil | 2 | bộ | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 66 | Khóa mát | 1 | cái | Vỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập. | ||
| 67 | Khóa điện | 2 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 68 | Đèn trần | 1 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 69 | Đèn hậu | 2 | cái | E2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 70 | Nến điện ống zil | 11 | cái | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 71 | Bơm nước rửa kính đồngbộ | 3 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 72 | Còi điện | 1 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 73 | Công tắc | 16 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 74 | Đèn xi nhan | 2 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt. | ||
| 75 | Cảm biến xăng | 4 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 76 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 77 | Rơ le xin đường | 1 | cái | Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 78 | Tiết chế P 132 | 2 | cái | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt. | ||
| 79 | Dây cáp ắc qui | 14 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 80 | Đầu kẹp, đầu nối ắc qui | 20 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 81 | TK 200 | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 82 | Điện trở phụ | 2 | cái | Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 83 | Bộ chia điện | 1 | bộ | P102; P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện.. | ||
| 84 | Dây điện 1C x2,5 | 10 | m | 1Cx 2,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 85 | Dây điện 1C x1,5 | 60 | m | 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 86 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 3 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, báo chính xác khi xe chạy ở các địa hình. | ||
| 87 | Nến điện | 4 | cái | Ø18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.-Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 88 | Tẩu nến | 4 | cái | Là dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện. | ||
| 89 | Gạt mưa uaz | 1 | bộ | СП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 90 | Khởi động | 2 | cái | CT2 thân vỏ được gia công bằng thép hoặc gang bên trong bên ngoài sáng bóng, không cho phép nhả mối hàn hay gãy các tiếp điểm của các thanh gép, làm việc tốt không bị chạm chập. | ||
| 91 | Dây cao áp chống nhiễu con zil | 4 | cái | Bên ngoài là các sợi đồng nhỏ đan kết thành khối, lõi bằng ống nhựa để luồn dây cao áp hai đầu có đai ốc bắt với nến điện, có tác dụng chống nhiễu cho hệ thống đánh lửa. | ||
| 92 | Dây công tơ mét | 1 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 10mm, chiều dài 300 ÷ 500mm. Lõi dây là ruột mềm , chiều dài 300 ÷ 500mm. | ||
| 93 | Đồng hồ công tơ mét | 1 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt, báo chính xác khi xe chạy ở các địa hình. | ||
| 94 | Hộp chống nhiễu | 1 | cái | Vỏ hộp được chế tạo bằng nhôm hợp kim, bề mặt sáng bóng không nứt vỡ, hoạt động tốt ở mọi chế độ làm việc của hệ thống đánh lửa động cơ. | ||
| 95 | Cảm biến phanh | 1 | cái | Báo tốt khi tác động lực phanh đóng tiếp điểm đèn phanh sáng. | ||
| 96 | Ắc qui Đồng Nai 12v- 50Ah | 1 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 97 | Ắc qui Đồng Nai 12V- 100Ah | 2 | cái | N100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 98 | Gương + giá đỡ | 6 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe. | ||
| 99 | Trần ca bin | 1 | cái | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp. | ||
| 100 | Cao su sàn xe | 6 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 101 | Gioăng cao su cánh cửa | 28 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 102 | Đệm ghế | 2 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 103 | Tựa ghế | 2 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 104 | Chắn nắng | 6 | cái | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 105 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 6 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 106 | Bộ nâng hạ kính | 2 | bộ | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 107 | Khung + kính chéo | 1 | bộ | Khung kính không han rỉ, các bản lề quay nhẹ nhàng, khi gá lắp vào cánh cửa đạt yêu cầu kỹ thuật, kính chéo khi khóa phải khít. | ||
| 108 | Sơn quân sự | 55 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 109 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 32 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp. | ||
| 110 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 6 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin | ||
| 111 | Dầu bóng NIP PON | 17 | kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 112 | Dầu bóng BEYON | 3 | hộp | 2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 113 | Sơn quân sự Ni cô | 5 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,1Độ bền uốn của màngmmmax: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 1kg/ hộp sắt. | ||
| 114 | Ma tít 2 thành phần | 31 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô | ||
| 115 | Ma tít láng | 6 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 116 | Dung môi | 10 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 117 | Pu tin | 5 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 118 | Nắp đậy sắt Ф25 | 5 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 119 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 2 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 120 | Ốc công cán phun bàn chải | 4 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống. | ||
| 121 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 8 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25. | ||
| 122 | Chắn sóng xi téc | 4 | cái | Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc. | ||
| 123 | Đệm cao su Ф165x Ф152x 5mm | 20 | cái | Là cao su tự nhiên được lưu hóa ở nhiệt độ cao làm tăng sự đàn hồi và độ bền có kích thước Ф165*Ф152*5mm, không lão hóa, đứt gãy làm kín tốt. | ||
| 124 | Dây dẫn hơi | 30 | m | Là loại ống nhựa có lớp bố làm tăng độ bền và chịu được áp suất hơi trên 10Kg/cm². | ||
| 125 | Khóa 1/4 | 2 | cái | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 126 | Dây dệt kim 50x 5cm | 22 | cái | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 127 | Dây cáp Ф2 | 5 | m | Là loại dây thép được mạ kẽm chống han rỉ để cố định các nắp đầu ống. | ||
| 128 | Xà beng 25x 50 | 2 | cái | Được gia công bằng thép tốt một đầu được rèn nhọn, một đầu dẹt có độ dài 25*50cm, không bị ba via, được nhuộm đen. | ||
| 129 | Băng dính | 5 | cuộn | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 130 | Chổi quét sơn | 1 | bộ | Loại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 131 | Vòng bi bơm máy | 2 | vòng | Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 132 | Vòng bi cuộn tời dây | 3 | vòng | Số 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt.Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 133 | Khóa van hơi | 1 | bộ | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 134 | Khóa van hơi ra móoc | 1 | cái | Là cụm khóa dùng khi xe kéo theo moóc, khóa kín khít không dò hơi, quay nhẹ nhàng. | ||
| 135 | Cút bắt khóa hơi | 2 | cái | Là dạng cút nối, bên trong ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 136 | Dầu AMГ- 10 | 3 | lít | Là dầu thủy lực có độ nhớt động học(mm 2/s) tại 10- 50⁰C không quá 1250, số a xít (KOH/g không hơn 0,08, tỷ trọng ở 20⁰C (kg/ₘ₃ không quá 850) tách mở điểm chớp cháy(C) không quá 93, Đổ điểm (C) ít nhất -70. | ||
| 137 | Khí ni tơ | 20 | chai | Là chất khí không màu, không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí, nó không duy trì sự sống, ở nhiệt độ - 195,8⁰C ni tơ chuyển sang trạng thái lỏng (nhiệt độ sôi) và hóa rắn - 210⁰C, ni tơ ít tan trong nước và các chất dung môi khác đóng chai đạt 150bar. | ||
| 138 | Giấy ráp mịn | 150 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 139 | Vải ráp thô | 33 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 140 | Chổi đánh rỉ | 132 | cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 141 | Khẩu trang | 50 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 142 | Găng tay | 50 | cái | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng. | ||
| 143 | Giẻ lau | 40 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 144 | Xà phòng | 11 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi