Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 07 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 07 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 07:58:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,736,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng zil, gaz | 2 | bộ | Cốt 0 Ø 100,001, cốt 0 92,002 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê | 2 | bộ | Kích thước cổ trục 74.50 cổ biên 65, 50 cổ trục 70,00mm, kích thước cổ biên 60,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Đệm động cơ zil, gaz | 2 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 4 | Dây đai zil | 3 | cái | C64; B41, A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 5 | Dây đai gaz | 4 | cái | A70; A59 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 6 | Bơm xăng zil | 1 | cái | Nhãn Ƃ10Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 7 | Bơm xăng gaz | 1 | cái | Nhãn Ƃ9Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 8 | Căn dịch dọc | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép CT45 bề mặt được tráng bác bít, có dãnh thoát dầu. | ||
| 9 | Trục,phớt phíp bơm nước | 2 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 10 | Bi bơm nước | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 11 | Khoá xăng | 2 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 12 | Khóa dầu | 2 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ. | ||
| 13 | Chụp cao su bầu lọc không khí | 1 | cái | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt. | ||
| 14 | Ống cao su chữ S | 1 | ống | Ống cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt. | ||
| 15 | Lõi lọc dầu | 1 | cái | Vỏ bằng thép, trong có các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch. | ||
| 16 | Ống cao su nước + đai kẹp | 5 | ống | Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 17 | Ống sắt nối mui rùa | 1 | ống | Dạng ống kẽm, để dẫn nước từ thân máy tới két nước, không rò rỉ. | ||
| 18 | Đệm, rích lơ CHK | 1 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 19 | Chế hoà khí gaz | 1 | cái | K126; K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 20 | Cút + khóa xả nước | 2 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 21 | Bi tê + lò xo | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 22 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 4 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 23 | Bàn ép li hợp | 1 | bộ | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 24 | Ty ô đồng Ф 12 | 4 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12 | ||
| 25 | Ty ô đồng Ф 8 | 20 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 | ||
| 26 | Ty ô đồng Ф 4 | 6 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 | ||
| 27 | Cuống hút thùng xăng | 4 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 28 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 28 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 12; Ф8; Ф4 | ||
| 29 | Bìa amiăng | 5 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 30 | Dây kéo ga gió | 4 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 31 | Má li hợp + đinh tán | 2 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 32 | Dầu MT - 16 | 27 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 33 | Táo lái | 2 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 34 | Phớt đầu trục, cầu, số | 16 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 35 | Má phanh chân zil, gaz | 14 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 36 | Gioăng, bát bầu trợ lực | 1 | bộ | Bát cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt. dầu tốt. | ||
| 37 | Bộ gạt mưa zil | 1 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 38 | Ty ô dầu trợ lực lái zil, gaz | 3 | cái | Là ty ô chịu áp cao,có lớp bố thép chịu lực ép 150KG/cm2 khi bơm trợ lực lái làm việc, ty ô không bị rạn, não hóa chảy dầu. | ||
| 39 | Bu lông,ốc lốp zil ,gaz | 11 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 40 | Trục vít, con lăn HTL gaz | 1 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái. | ||
| 41 | Bơm trợ lực lái | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 42 | Vòng bi kép vành chậu | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 43 | Ống cao su Ф 10 | 1 | m | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 44 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 1 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 45 | Ty ô cao su phanh, ly hợp | 7 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 46 | Bơm con bánh xe gaz | 2 | cái | Bơm được đúc bằng gang, bên trong sáng bóng không chảy dầu khi phanh. Bên ngoài không ba via nứt vỡ. | ||
| 47 | Khớp chữ thập tay lái | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thét tốt, dùng để chuyển động vành tay lái được nhẹ nhàng. | ||
| 48 | Bầu bát phanh cao su | 1 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 49 | Ê cu, BL đầu trục | 3 | bộ | M14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 50 | Cao su chụp bụi hộp số | 1 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 51 | Gioăng, đệm, phớp HTL | 1 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,3mm có tác dụng ngăn dầu. | ||
| 52 | Ê cu BL các loại | 95 | bộ | Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 53 | Mỡ đầu trục, bơm | 5 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 54 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 25 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90.Hoạt động tốt và ốn định ≤2000CNhiệt độ tối đa 2600CBôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt. | ||
| 55 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 10 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVNM. | ||
| 56 | Dầu phanh(VH32) | 2 | hộp | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000CNhiệt độ tối đa 2600CBôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt. | ||
| 57 | Bộ chia dầu thanh lái dọc gaz | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt, có cụm van phân bố dầu từ bơm dầu trợ lực tới xi lanh lái ngang. | ||
| 58 | Bơm con ly hợp | 1 | cái | Bơm được đúc bằng gang, bên trong sáng bóng không chảy dầu khi phanh. Bên ngoài không ba via nứt vỡ. | ||
| 59 | Bi đầu trục đứng | 2 | vòng | Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng không kẹt, han rỉ. | ||
| 60 | Bi đầu trục | 7 | vòng | Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng không kẹt, han rỉ. | ||
| 61 | Pha đèn + bóng | 4 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 62 | Cụm đồng hồ zil | 1 | bộ | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 63 | Khóa mát | 1 | cái | Vỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập. | ||
| 64 | Khóa điện | 2 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 65 | Đèn trần | 2 | cái | Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 66 | Nến điện ống zil | 3 | cái | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 67 | Bơm nước rửa kính đồngbộ | 2 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 68 | Còi điện | 2 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 69 | Công tắc | 11 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 70 | Đèn xi nhan | 2 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt. | ||
| 71 | Cảm biến xăng | 4 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 72 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 73 | Bơm xăng điện đồng bộ | 2 | bộ | Bơm hoạt động tốt bảo đảm lưu lượng xăng cho động cơ làm việc khi bơm cơ hỏng. không chảy xăng, chạm chập. an toàn khi sử dụng. | ||
| 74 | Dây cáp ắc qui | 8 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 75 | Đầu kẹp, đầu nối ắc qui | 12 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 76 | TK 200 | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 77 | Cảm biến dầu 06 KG | 1 | cái | Vỏ được làm bằng nhôm dẻo, bên ngoài sáng bóng báo tốt khi động cơ làm việc. | ||
| 78 | Tăng điện | 1 | cái | Б116; б118 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. Hoạt động tốt trong các chế độ làm việc của động cơ. | ||
| 79 | Dây điện 1C x1,5 | 70 | m | 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 80 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 3 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 81 | Nến điện gaz | 6 | cái | Ø18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.-Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 82 | Tẩu nến | 6 | cái | Là dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện. | ||
| 83 | Gạt mưa gaz | 1 | bộ | СП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 84 | Bánh răng khởi động | 2 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 85 | Dây cao áp chống nhiễu con zil | 3 | cái | Bên ngoài là các sợi đồng nhỏ đan kết thành khối, lõi bằng ống nhựa để luồn dây cao áp hai đầu có đai ốc bắt với nến điện, có tác dụng chống nhiễu cho hệ thống đánh lửa. | ||
| 86 | Ty ô cao su đường hơi | 1 | cái | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 87 | Ắc qui Đồng Nai 12V- 85Ah | 1 | cái | N85 12v-85Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 88 | Ắc qui Đồng Nai 12V- 100Ah | 1 | cái | N100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 89 | Gương + giá đỡ | 2 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn | ||
| 90 | Gương | 2 | cái | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật. | ||
| 91 | Cao su sàn xe | 6 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 92 | Gioăng cao su cánh cửa | 18 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 93 | Đệm ghế | 3 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 94 | Chắn nắng | 4 | cái | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 95 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 4 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 96 | Bộ nâng hạ kính | 1 | bộ | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 97 | Sơn quân sự | 59 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 98 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 31 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm, max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 99 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 5 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin. | ||
| 100 | Dầu bóng NIP PON | 13 | kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 101 | Sơn nhũ | 3 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 102 | Keo X66 | 1 | hộp | Keo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt. | ||
| 103 | Ma tít 2 thành phần | 17 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô. | ||
| 104 | Ma tít láng | 4 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng. | ||
| 105 | Dung môi | 10 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 106 | Nắp đậy sắt Ф25 | 5 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 107 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 3 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 108 | Ốc công cán phun bàn chải | 24 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống. | ||
| 109 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 3 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25. | ||
| 110 | Cút bắt khóa hơi | 2 | cái | Là dạng cút nối, bên trong ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 111 | Tấm mê ca 25 x 40 cm | 4 | cái | Được làm bằng mê ka trong suốt có bản 25*40cm | ||
| 112 | Nắp đậy khớp nối M50 | 7 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 113 | Thanh khung xe | 8 | cái | Được làm bằng kẽm hộp 35 bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 114 | Dây dệt kim 30 | 4 | m | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 115 | Dây cáp lụa Ф4 ÷ Ф6 | 50 | m | Là loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф4 ÷Ф6 dây sáng bóng các sợi không bị đứt. | ||
| 116 | Dây thép mạ Ф3 | 1 | kg | Là loại dây thép được mạ kẽm chống han rỉ để cố định các nắp đầu ống | ||
| 117 | Gỗ dán 10 mm | 2 | m2 | Là dạng gỗ ép dùng để lót sàn xe. | ||
| 118 | Chổi quét sơn | 17 | cái | Loại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn. | ||
| 119 | Xích tời | 1 | cái | Được làm bằng thép, mạ kẽm có thân Ф3, liên kết các mắt xích được đúc, dùng kéo các trang bị | ||
| 120 | Băng dính | 16 | cuộn | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 121 | Túi bạt đựng téc nước cao su | 2 | cái | Được may bằng bạt dùng để bọc téc cao su khi không sử dụng, chắn bụi làm tăng tuổi thọ khi sử dụng. | ||
| 122 | Bộ gioăng đệm bơm máy | 1 | bộ | Được dập thành các kích thước tiện lợi khi sử dụng | ||
| 123 | Khóa van hơi | 1 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 124 | Cút nối Ф 25 ren ngoài | 3 | cái | Là dạng cút nối, bên trong ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 125 | Ê cu, bu lông M16 X 15 | 3 | bộ | Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 126 | Ê cu, bu lông M10 X 10 | 10 | bộ | Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 127 | Clê 8÷10; 12÷13; 12÷14 | 3 | cái | Được gia công bằng thép tốt, mạ crôm bề mặt sáng bóng không ba via. | ||
| 128 | C lê 17÷ 19 | 1 | cái | Được gia công bằng thép tốt, mạ crôm bề mặt sáng bóng không ba via. | ||
| 129 | C lê 22÷ 24 | 1 | cái | Được gia công bằng thép tốt, mạ crôm bề mặt sáng bóng không ba via. | ||
| 130 | Dầu AMГ- 10 | 2 | lít | Là dầu thủy lực có độ nhớt động học(mm 2/s) tại 10- 50⁰C không quá 1250, số a xít (KOH/g không hơn 0,08, tỷ trọng ở 20⁰C (kg/ₘ₃ không quá 850) tách mở điểm chớp cháy(C) không quá 93, Đổ điểm (C) ít nhất -70. | ||
| 131 | Lưỡi cưa sắt | 3 | cái | Được chế tạo bằng thép tốt. | ||
| 132 | Giấy ráp mịn | 151 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 133 | Vải ráp thô | 27 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm. | ||
| 134 | Chổi đánh rỉ | 142 | cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 135 | Khẩu trang | 40 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 136 | Găng tay | 40 | cái | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng, bảo hộ cho người lao động. | ||
| 137 | Giẻ lau | 40 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 138 | Xà phòng | 8 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi