Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Đak Pơ Tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 00:47:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,566,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 2 Hợp đồng.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, bàn ghế cho ngành giáo dục đào tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Riêng thiết bị bàn ghế, tủ phòng thí nghiệm thì Nhà thầu phải là đại lý hoặc đơn vị được ủy quyền bán hàng, bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Trong giai đoạn bảo hành sản phẩm, nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa bào trì trong thời gian 24 giờ nếu xảy ra hư hỏng và khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học kế toán trở lên, có kinh nghiệm làm công tác thanh quyết toán và hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp lắp đặt thiết bị, bàn giao và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng quản trị kinh doanh trở lên, có kinh nghiệm làm công tác lắp đặt thiết bị, bàn giao và hướng dẫn sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh): | 15 | bộ | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75 m.- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC.- Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25x25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | bộ | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.- Có tấm ván che phủ phía trước.- Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC.- Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25x25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox) 304: | 2 | bộ | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.- Có tấm ván che phủ phía trước.- Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.- Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dểdàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304: | 27 | bộ | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m.- Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.- Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm.- Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon.- Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 5 | Ghế xếp ( Phòng bộ môn Lý) | 38 | bộ | - Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân khung ống thép sơn tĩnh điện 14×24.- Kích thước: Rộng 440 – sâu 520 – cao 795 mm.- Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | ||
| 6 | Ghế xếp (Phòng bộ môn Hóa) | 79 | bộ | - Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân khung ống thép sơn tĩnh điện 14×24.- Kích thước: Rộng 440 – sâu 520 – cao 795 mm.- Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | ||
| 7 | Bảng chống lóa (Bộ Môn vật Lý: 1, bộ Môn Hóa: 1) | 2 | bộ | - Kích thước: (1.2 x 3)m.- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vítnở.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 8 | Bồn rửa đơn (Inox) 304: (Bộ Môn Hóa) | 1 | bộ | - Kích thước: 0,4 x 0,5 x 0.75m.- Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúcvới sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo." | ||
| 9 | Bồn rửa đơn (Inox) 304: (Bộ Môn Lý) | 4 | bộ | - Kích thước: 0,4 x 0,5 x 0.75m.- Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúcvới sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 10 | Tủ đựng đựng dụng cụ ( Môn Sinh ) | 2 | bộ | - Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m- Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng ván ép. | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ (Môn Lý): | 1 | bộ | - Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m- Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng ván ép. | ||
| 12 | Tủ đựng dụng cụ (Môn Công nghệ): | 1 | bộ | - Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m- Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng ván ép. | ||
| 13 | Smart Tivi có kính cường lực hoặc tương đương (Phòng bộ môn Vật Lý: 1, Phòng bộ môn Hóa: 1) | 2 | cái | Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:HDMI ARC (hỗ trợ eARC), Cổng SPDIF (Digital Audio Out)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Tính năng thông minh (Cập nhật 5/2020)Hệ điều hành, giao diện:Smart SimpleCông nghệ hình ảnh:4K Upscaler, HDRTổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W )Thông tin chungCông suất:120 W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 2 Hợp đồng.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, bàn ghế cho ngành giáo dục đào tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Riêng thiết bị bàn ghế, tủ phòng thí nghiệm thì Nhà thầu phải là đại lý hoặc đơn vị được ủy quyền bán hàng, bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất hoặc tương đương.- Trong giai đoạn bảo hành sản phẩm, nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa bào trì trong thời gian 24 giờ nếu xảy ra hư hỏng và khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán thanh toán | 1 | Có trình độ đại học kế toán trở lên, có kinh nghiệm làm công tác thanh quyết toán và hợp đồng. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp lắp đặt thiết bị, bàn giao và hướng dẫn sử dụng | 1 | Có trình độ cao đẳng quản trị kinh doanh trở lên, có kinh nghiệm làm công tác lắp đặt thiết bị, bàn giao và hướng dẫn sử dụng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi