Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Phú Nhuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:20:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,323,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Anios' Clean Excel D hoặc tương đương | 30 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 2 | Băng cuộn | 300 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 3 | Băng keo cá nhân | 120 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 4 | Băng keo cuộn | 720 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 5 | Băng thun 3 móc ( màu trắng) | 16 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 6 | Bông gòn | 60 | Kg | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 7 | Bơm tiêm 1cc | 8.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 8 | Bơm tiêm 3cc | 4.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 9 | Bơm tiêm 5cc/23 | 4.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 10 | Bơm tiêm 10cc/23 | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 11 | Bơm tiêm 20cc/23 | 100 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 12 | Clincare hoặc tương đương | 240 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 13 | Gạc vải | 250 | Mét | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 14 | Găng khám y tế có bột các Size | 20.000 | Đôi | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 15 | Gạc tiệt trùng 8*10*12lớp | 600 | Túi | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 16 | Gạc tiệt trùng 5 x 6,5 x 12lớp | 600 | Túi | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 17 | Giấy điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 18 | Khẩu trang giấy 3 lớp | 35.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 19 | Kim 18G*1/2 | 500 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 20 | Kim châm cứu 2 | 500 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 21 | Kim châm cứu 4 | 100 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 22 | Lame 7102 | 5 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 23 | Đầu con vàng không khía | 2.000 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 24 | Mask khí dung người lớn size L | 30 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 25 | Mask khí dung trẻ em size S | 30 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 26 | Mask thở oxy size XL | 60 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 27 | Mask thở oxy size S | 60 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 28 | Thông tiểu NELATON 10 | 15 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 29 | Thông FOLEY 2 nhánh 12 | 15 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 30 | Phim 20*25cm | 3.000 | Tấm | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 31 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 5 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 32 | Que thử đường huyết | 420 | Test | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 33 | Lancet | 420 | Cây | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 34 | Test giang mai Syphilis 3.0 | 700 | Test | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 35 | Test HBsAg | 500 | Test | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 36 | Test HCV ( Anti ) | 400 | Test | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 37 | Cellpack | 1 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 38 | Stromatolyser | 1 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 39 | Cell clean | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 40 | Eightcheck-3WP L hoặc tương đương | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 41 | Eightcheck-3WP H hoặc tương đương | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 42 | Eightcheck-3WP N hoặc tương đương | 3 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 43 | Creatinine | 5 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 44 | Urea | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 45 | AST (GOT) | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 46 | ALT (GPT) | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 47 | Glucose | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 48 | URIC ACID | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 49 | Cholesterol | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 50 | Triglycerid | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 51 | Rinse Solution (Ew Prb ) | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 52 | Rinse Solution (Ew Cvt) | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 53 | Solution Systemic | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 54 | Clean, Cell Solution | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 55 | Halogen lamp for miura | 2 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 56 | Cuvette | 3 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 57 | Anti A | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 58 | Anti B | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 59 | Anti D | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 60 | Anti AB | 1 | Lọ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 61 | CFL Lyse | 3 | Chai | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 62 | Diluent | 8 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 63 | Rinse 20 lít | 3 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 64 | E-Z Cleanser | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 65 | Probe Cleanser | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau | ||
| 66 | Kim cánh bướm 23 | 200 | Cái | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28984719E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 293.526.202 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi