Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang thiết bị, tài liệu giảng dạy, học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang thiết bị, tài liệu giảng dạy, học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:12:00 đến ngày 2021-07-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đĩa | PTDC2001 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 2 | Ti vi | PTDC2002 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 3 | Radio/Cassette | PTDC2003 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 4 | Máy tính điện tử cầm tay | PTDC2004 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 5 | Máy chiếu vật thể | PTDC2006 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 6 | Giá treo tranh | PTDC2008 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 7 | Nẹp treo tranh ảnh, lược đồ và bản đồ | PTDC2009 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 8 | Máy ảnh kĩ thuật số | PTDC2010 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 9 | Camera kỹ thuật số | PTDC2011 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 10 | Tranh ảnh: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng | PTTH1001-3 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 11 | Tranh ảnh: Bảng tổng kết các dạng đồ thị của mỗi loại hàm số | PTTH1004-11 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 12 | Dụng cụ: Bộ thước vẽ bảng | PTTH2012 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 13 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | PTTH2013-21 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 14 | Mô hình góc và cung lượng giác và Mô hình 3 đường coníc | PTTH2022-23 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 15 | Bộ mô hình khối hình không gian | PTTH2024-33 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 16 | Máy vi tính | PTTH2001 | 26 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 17 | Máy chiếu (Projector) | PTTH2002 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 18 | Máy in | PTTH2003 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 19 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học | PTHH1001 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 20 | Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric | PTHH1002 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 21 | Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric | PTHH1003 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 22 | Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy | PTHH1004 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 23 | Sơ đồ lò luyện thép Mactanh | PTHH1005 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 24 | Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra | PTHH1006 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 25 | Chu trình của Nitơ trong tự nhiên | PTHH1007 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 26 | Sơ đồ chưng cất, chế hóa và ứng dụng của dầu mỏ | PTHH1008 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 27 | Mô hình phân tử dạng đặc | PTHH2009 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 28 | Mô hình phân tử dạng rỗng | PTHH2010 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 29 | Ống nghiệm Φ16 | PTHH2011 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 30 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | PTHH2012 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 31 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | PTHH2013 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 32 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | PTHH2014 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 33 | Ống hút nhỏ giọt | PTHH2015 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 34 | Ống đong hình trụ 100ml | PTHH2016 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 35 | Ống thuỷ tinh hình trụ | PTHH2017 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 36 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | PTHH2018 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 37 | Ống thủy tinh hình chữ U | PTHH2019 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 38 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | PTHH2020 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 39 | Ống dẫn bằng cao su | PTHH2021 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 40 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | PTHH2022 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 41 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | PTHH2023 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 42 | Bình cầu có nhánh | PTHH2024 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 43 | Bình tam giác 250ml | PTHH2025 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 44 | Bình tam giác 100ml | PTHH2026 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 45 | Bình Kíp tiêu chuẩn | PTHH2027 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 46 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | PTHH2028 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 47 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | PTHH2029 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 48 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | PTHH2030 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 49 | Cốc thuỷ tinh 250ml | PTHH2031 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 50 | Cốc thuỷ tinh 100ml | PTHH2032 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 51 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | PTHH2033 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 52 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | PTHH2034 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 53 | Phễu chiết hình quả lê | PTHH2035 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 54 | Chậu thủy tinh | PTHH2036 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 55 | Đũa thủy tinh | PTHH2037 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 56 | Đèn cồn thí nghiệm | PTHH2038 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 57 | Bát sứ nung | PTHH2039 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 58 | Nhiệt kế rượu | PTHH2040 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 59 | Kiềng 3 chân | PTHH2041 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 60 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | PTHH2042 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 61 | Nút cao su không có lỗ các loại | PTHH2043 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 62 | Nút cao su có lỗ các loại | PTHH2044 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 63 | Giá để ống nghiệm | PTHH2045 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 64 | Lưới thép | PTHH2046 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 65 | Miếng kính mỏng | PTHH2047 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 66 | Cân hiện số | PTHH2048 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 67 | Muỗng đốt hóa chất | PTHH2049 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 68 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | PTHH2050 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 69 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | PTHH2051 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 70 | Kẹp ống nghiệm | PTHH2052 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 71 | Găng tay cao su | PTHH2053 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 72 | Áo choàng | PTHH2054 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 73 | Kính bảo vệ mắt không màu | PTHH2055 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 74 | Kính bảo vệ mắt có màu | PTHH2056 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 75 | Bình xịt tia nước | PTHH2057 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 76 | Chổi rửa ống nghiệm | PTHH2058 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 77 | Thìa xúc hoá chất | PTHH2059 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 78 | Panh gắp hóa chất | PTHH2060 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 79 | Giấy lọc | PTHH2061 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 80 | Giấy ráp | PTHH2062 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 81 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | PTHH2063 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 82 | Bộ giá thí nghiệm | PTHH2064 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 83 | Ống sinh hàn thẳng | PTHH2065 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 84 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | PTHH2066 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 85 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | PTHH2067 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 86 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | PTHH2068 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 87 | Pin điện hoá | PTHH2069 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 88 | Tủ hốt | PTHH2070 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 89 | Natri kim loại Na | PTHH2071 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 90 | Kali kim loại K | PTHH2072 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 91 | Lưu huỳnh bột S | PTHH2073 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 92 | Photpho đỏ P | PTHH2074 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 93 | Kẽm viên Zn | PTHH2075 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 94 | Phoi bào sắt Fe | PTHH2076 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 95 | Bột sắt Fe | PTHH2077 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 96 | Băng Magie Mg | PTHH2078 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 97 | Nhôm bột Al | PTHH2079 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 98 | Nhôm lá Al | PTHH2080 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 99 | Đồng phoi bào Cu | PTHH2081 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 100 | Đồng lá Cu | PTHH2082 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 101 | Brom dung dịch đặc Br2 | PTHH2083 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 102 | Iot I2 | PTHH2084 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 103 | Đồng (II) oxit CuO | PTHH2085 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 104 | Magie oxit MgO | PTHH2086 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 105 | Sắt (III) oxit Fe2O3 | PTHH2087 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 106 | Crom (III) oxit Cr2O3 | PTHH2088 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 107 | Silic đioxit SiO2 | PTHH2089 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 108 | Mangan đioxit MnO2 | PTHH2090 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 109 | Natri hiđroxit NaOH | PTHH2091 | 8 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 110 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | PTHH2092 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 111 | Axit clohidric 37% HCl | PTHH2093 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 112 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | PTHH2094 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 113 | Axit axetic 50% CH3COOH | PTHH2095 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 114 | Axit nitric 63% HNO3 | PTHH2096 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 115 | Natri bromua NaBr | PTHH2097 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 116 | Natri iotua NaI | PTHH2098 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 117 | Kali iotua KI | PTHH2099 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 118 | Kali clorua KCl | PTHH2100 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 119 | Canxi clorua CaCl2.6H2O | PTHH2101 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 120 | Bari clorua BaCl2 | PTHH2102 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 121 | Sắt (III) clorua FeCl3 | PTHH2103 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 122 | Crom (III) clorua CrCl3 | PTHH2104 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 123 | Nhôm clorua AlCl3 | PTHH2105 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 124 | Amoni clorua NH4Cl | PTHH2106 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 125 | Natri nitrat NaNO3 | PTHH2107 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 126 | Natri nitrit NaNO2 | PTHH2108 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 127 | Kali nitrat KNO3 | PTHH2109 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 128 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | PTHH2110 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 129 | Bạc nitrat AgNO3 | PTHH2111 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 130 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | PTHH2112 | 5 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 131 | Natri sunfit Na2SO3 | PTHH2113 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 132 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | PTHH2114 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 133 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O | PTHH2115 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 134 | Magie sunfat MgSO4 | PTHH2116 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 135 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O | PTHH2117 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 136 | Natri hiđrocacbonatNaHCO3 | PTHH2118 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 137 | Canxi cacbonat CaCO3 | PTHH2119 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 138 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | PTHH2120 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 139 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3 | PTHH2121 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 140 | Natri axetat CH3COONa | PTHH2122 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 141 | Natri photphat Na3PO4 | PTHH2123 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 142 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | PTHH2124 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 143 | Nước Javen | PTHH2125 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 144 | Kaliclorat KClO3 | PTHH2126 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 145 | Canxi cacbua CaC2 | PTHH2127 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 146 | Natrithiosunfat Na2S2O3 | PTHH2128 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 147 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 | PTHH2129 | 10 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 148 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) | PTHH2130 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 149 | Kali sunfoxianua KSCN | PTHH2131 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 150 | Kali pemanganat KMnO4 | PTHH2132 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 151 | Kali đicromat K2Cr2O7 | PTHH2133 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 152 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] | PTHH2134 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 153 | Ancol etylic 96o C2H5OH | PTHH2135 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 154 | Ancol isoamylic C5H11OH | PTHH2136 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 155 | Anđehit fomic H-CHO | PTHH2137 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 156 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO | PTHH2138 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 157 | Saccarozơ C12H22O11 | PTHH2139 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 158 | Metylamin CH3NH2 | PTHH2140 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 159 | Etylamin C2H5NH2 | PTHH2141 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 160 | Anilin C6H5NH2 | PTHH2142 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 161 | Glyxin H2N-CH2-COOH | PTHH2143 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 162 | Glixerol C3H5(OH)3 | PTHH2144 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 163 | Benzen C6H6 | PTHH2145 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 164 | Toluen C6H5-CH3 | PTHH2146 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 165 | Phenol C6H5OH | PTHH2147 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 166 | Naphtalen C10H8 | PTHH2148 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 167 | Axeton CH3-CO-CH3 | PTHH2149 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 168 | Clorofom CHCl3 | PTHH2150 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 169 | Axit fomic HCOOH | PTHH2151 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 170 | n- hecxan C6H12 | PTHH2152 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 171 | Dầu thông | PTHH2153 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 172 | Giấy quỳ tím | PTHH2154 | 6 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 173 | metyl dacam | PTHH2155 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 174 | Giấy phenolphtalein | PTHH2156 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 175 | Giấy đo pH | PTHH2157 | 6 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 176 | Nước cất H2O | PTHH2158 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 177 | Nước oxi già H2O2 | PTHH2159 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 178 | Than gỗ | PTHH3160 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 179 | Băng, đĩa Hướng dẫn thực hành thí nghiệm | PTHH3161 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 180 | Băng đĩa Một số thí nghiệm biểu diễn | PTHH3162 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 181 | Đế 3 chân | PTVL2001 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 182 | Trụ Ф10 | PTVL2002 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 183 | Trụ Ф8 | PTVL2003 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 184 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | PTVL2004 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 185 | Khớp đa năng | PTVL2005 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 186 | Nam châm Ф16 | PTVL2006 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 187 | Bảng thép | PTVL2007 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 188 | Hộp quả nặng | PTVL2008 | 4 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 189 | Biến thế nguồn | PTVL2009 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 190 | Đồng hồ đo điện đa năng | PTVL2010 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 191 | Điện kế chứng minh | PTVL2011 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 192 | Dây nối | PTVL2012 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 193 | Máy phát âm tần | PTVL2013 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 194 | 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học | PTVL2014 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 195 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | PTVL2015 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 196 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | PTVL2016 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 197 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | PTVL2017 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 198 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | PTVL2018 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 199 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng | PTVL2019 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 200 | 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | PTVL2020 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 201 | Khảo sát lực quán tính li tâm | PTVL2021 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 202 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | PTVL2022 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 203 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | PTVL2023 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 204 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | PTVL2024 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 205 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | PTVL2025 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 206 | Bộ đệm khí | PTVL2026 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 207 | Ống Niu - tơn | PTVL2027 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 208 | Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li | PTVL2028 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 209 | Kênh sóng nước | PTVL2029 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 210 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | PTVL2030 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 211 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | PTVL2031 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 212 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | PTVL2032 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 213 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | PTVL2033 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 214 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | PTVL2034 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 215 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường | PTVL2035 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 216 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường | PTVL2036 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 217 | Máy Rumcoop | PTVL2037 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 218 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | PTVL2038 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 219 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | PTVL2039 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 220 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | PTVL2040 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 221 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | PTVL2041 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 222 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | PTVL2042 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 223 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | PTVL2043 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 224 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | PTVL2044 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 225 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | PTVL2045 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 226 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | PTVL2046 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 227 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | PTVL2047 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 228 | Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10, 11, 12 | PTVL3048 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 229 | Phần mềm phân tích video. | PTVL3049 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 230 | Phần mềm nghiên cứu về hệ Mặt Trời. | PTVL3050 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 231 | Cách tiếp xúc của các mảng kiến tạo | PTĐL1001 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 232 | Một số kết quả của tác động nội lực | PTĐL1002 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 233 | Một số địa hình được tạo thành do sóng biển | PTĐL1003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 234 | Tự nhiên thế giới | PTĐL2004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 235 | Các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất | PTĐL2005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 236 | Các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất | PTĐL2006 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 237 | Các thảm thực vật và các nhóm đất chính trên Trái Đất | PTĐL2007 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 238 | Dân cư và đô thị lớn trên thế giới | PTĐL2008 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 239 | Nông nghiệp thế giới | PTĐL2009 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 240 | Công nghiệp thế giới | PTĐL2010 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 241 | Nhiệt độ, khí áp và gió trên Trái Đất | PTĐL2011 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 242 | Thế giới | PTĐL2012 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 243 | Hoa Kì – Kinh tế chung | PTĐL2013 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 244 | Cộng hoà liên bang Đức - Kinh tế chung | PTĐL2014 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 245 | Cộng hoà Pháp - Kinh tế chung | PTĐL2015 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 246 | Liên bang Nga - Kinh tế chung | PTĐL2016 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 247 | Nhật Bản - Kinh tế chung | PTĐL2017 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 248 | Trung Quốc - Kinh tế chung | PTĐL2018 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 249 | Ấn Độ - Kinh tế chung | PTĐL2019 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 250 | Đông Nam Á - Kinh tế chung | PTĐL2020 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 251 | Ai Cập - Kinh tế chung | PTĐL2021 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 252 | Châu Á - Địa lí tự nhiên | PTĐL2022 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 253 | Cộng hoà liên bang Đức - Địa lí tự nhiên | PTĐL2023 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 254 | Châu Phi - Địa lí tự nhiên | PTĐL2024 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 255 | Mĩ la tinh- Địa lí tự nhiên | PTĐL2025 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 256 | Ôxtrâylia - Kinh tế chung | PTĐL2026 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 257 | Liên bang Nga - Địa lí tự nhiên | PTĐL2027 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 258 | Nhật Bản - Địa lí tự nhiên | PTĐL2028 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 259 | Trung Quốc - Địa lí tự nhiên | PTĐL2029 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 260 | Hoa Kì - Địa lí tự nhiên | PTĐL2030 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 261 | Đông Nam Á - Địa lí tự nhiên | PTĐL2031 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 262 | Việt Nam - Địa chất - khoáng sản | PTĐL2032 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 263 | Việt Nam - Địa lí tự nhiên | PTĐL2033 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 264 | Việt Nam - Khí hậu | PTĐL2034 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 265 | Việt Nam- Các loại đất chính | PTĐL2035 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 266 | Việt Nam - Thực vật và động vật | PTĐL2036 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 267 | Việt Nam - Dân cư và đô thị | PTĐL2037 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 268 | Việt Nam- Kinh tế chung | PTĐL2038 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 269 | Việt Nam - Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | PTĐL2039 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 270 | Việt Nam - Công nghiệp và giao thông vận tải | PTĐL2040 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 271 | Việt Nam - Du lịch | PTĐL2041 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 272 | Việt Nam - Kinh tế biển-đảo và các vùng kinh tế trọng điểm | PTĐL2042 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 273 | Việt Nam | PTĐL2043 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 274 | Việt Nam - Thương mại | PTĐL2044 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 275 | Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng - Kinh tế | PTĐL2045 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 276 | Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long - Kinh tế | PTĐL2046 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 277 | Bắc Trung Bộ - Kinh tế | PTĐL2047 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 278 | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên – Kinh tế | PTĐL2048 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 279 | Quả địa cầu | PTĐL2049 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 280 | Trái Đất và hệ Mặt Trời | PTĐL2050 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 281 | Các cấp tổ chức của thế giới sự sống | PTSH1001 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 282 | Cơ chế sinh tổng hợp Prôtêin và cấu trúc ARN vận chuyển | PTSH1002 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 283 | Cấu trúc của tế bào động thực vật, thực vật, vi khuẩn | PTSH1003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 284 | Một số bào quan của tế bào nhân thực | PTSH1004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 285 | Tế bào nguyên phân, giảm phân | PTSH1005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 286 | Một số loại vi rút | PTSH1006 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 287 | Vi sinh vật nhỏ | PTSH1007 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 288 | Sự nhân lên của virus trong tế bào chủ | PTSH1008 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 289 | Phương thức trao đổi chất khoáng của rễ trong đất – con đường vận chuyển nước, chất khoáng và chất hữu cơ. | PTSH1009 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 290 | Cấu tạo của xi náp hóa học | PTSH1010 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 291 | Sự tiến hóa của hệ thần kinh | PTSH1011 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 292 | Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn | PTSH1012 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 293 | Các mức cấu trúc của nhiễm sắc thể | PTSH1013 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 294 | Nhiễm sắc thể người bình thường và bất thường | PTSH1014 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 295 | Các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể | PTSH1015 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 296 | Giải thích cơ sở tế bào học của các quy luật di truyền | PTSH1016 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 297 | Mối quan hệ họ hàng giữa người với một số loài vượn | PTSH1017 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 298 | Bằng chứng tiến hoá | PTSH1018 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 299 | Một số hoá thạch điển hình | PTSH1019 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 300 | Lưới thức ăn | PTSH1020 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 301 | Các hình thức chọn lọc tự nhiên | PTSH1021 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 302 | Sơ đồ chuyển gen | PTSH1022 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 303 | Các chu trình sinh địa hoá | PTSH1023 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 304 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | PTSH2024 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 305 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | PTSH2025 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 306 | Cốc thủy tinh | PTSH2026 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 307 | Đèn cồn | PTSH2027 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 308 | Lưới thép không gỉ | PTSH2028 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 309 | Kiềng 3 chân | PTSH2029 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 310 | Cối, chày sứ | PTSH2030 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 311 | Phễu | PTSH2031 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 312 | Kính hiển vi quang học | PTSH2032 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 313 | Lam kính | PTSH2033 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 314 | Lamen | PTSH2034 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 315 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | PTSH2035 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 316 | Lọ thủy tinh miệng rộng | PTSH2036 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 317 | Khay nhựa | PTSH2037 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 318 | Bô can | PTSH2038 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 319 | Bình tam giác | PTSH2039 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 320 | Đũa thủy tinh | PTSH2040 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 321 | Ống nghiệm | PTSH2041 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 322 | Giá để ống nghiệm | PTSH2042 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 323 | Bộ đồ mổ | PTSH2043 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 324 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | PTSH2044 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 325 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | PTSH2045 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 326 | Dung dịch đỏ cacmin | PTSH2046 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 327 | Cồn etanol (cồn công nghiệp) | PTSH2047 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 328 | Dung dịch benedic +CuSO4 | PTSH2048 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 329 | Natri hidroxit NaOH | PTSH2049 | 4 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 330 | Axit Clohidric HCl | PTSH2050 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 331 | Kali iot tua KI | PTSH2051 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 332 | Kali clorua KCl | PTSH2052 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 333 | Thuốc thử felinh | PTSH2053 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 334 | Kali nitrat KNO3 | PTSH2054 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 335 | Mangan sunfat MnSO4 | PTSH2055 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 336 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | PTSH2056 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 337 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | PTSH2057 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 338 | Axeton (CH3)2CO | PTSH2058 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 339 | Benzen C6H6 | PTSH2059 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 340 | Thuốc thử phenolphtalein | PTSH2060 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 341 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | PTSH2061 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 342 | Coban Clorua CoCl2 | PTSH2062 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 343 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 | PTSH2063 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 344 | Amoniac 10% NH3 | PTSH2064 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 345 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | PTSH2065 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 346 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | PTSH2066 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 347 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | PTSH2067 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 348 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | PTSH2068 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 349 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 | PTSH2069 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 350 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | PTSH2070 | 1 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 351 | Về quá trình sao mã, giải mã, phân bào | PTSH3071 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 352 | Kiến trúc đền tháp ở Ấn Độ thời cổ | PTLS1001 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 353 | Nhà hát cổ ở Hi Lạp và khu phố cổ ở Rôma | PTLS1002 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 354 | Một số hiện vật thời kì đồ đá ở Việt Nam | PTLS1003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 355 | Hiện vật, kiến trúc và điêu khắc cổ Chăm-pa | PTLS1004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 356 | Nghệ thuật gốm sứ, điêu khắc thời Lí- Trần | PTLS1005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 357 | Các cuộc cách mạng tư sản tiêu biểu ở châu Âu và Bắc Mĩ | PTLS1006 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 358 | Một số thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới thế kỉ XVIII-XIX | PTLS1007 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 359 | Phong trào công nhân quốc tế thế kỉ XVIII-XIX | PTLS1008 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 360 | Các nước châu Á trước sự xâm lược của tư bản phương Tây thế kỉ XVIII-XIX | PTLS1009 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 361 | Cuộc đấu tranh chống xâm lược Pháp của nhân dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX | PTLS1010 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 362 | Các hình thức đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản ĐôngDương thời kì 1936-1939 | PTLS1011 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 363 | Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn | PTLS1012 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 364 | Quân và dân cả nước chuẩn bị cho chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954 | PTLS1013 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 365 | Chiến dịch Hồ Chí Minh (Xuân 1975) | PTLS1014 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 366 | Một số hình ảnh của Việt Nam trong thời kì đổi mới | PTLS1015 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 367 | Một số thành tựu khoa học và công nghệ thế giới nửa sau thế kỉ XX | PTLS1016 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 368 | Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây | PTLS2017 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 369 | Các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến | PTLS2018 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 370 | Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) | PTLS2019 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 371 | Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) | PTLS2020 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 372 | Kháng chiến chống xâm lược Mông- Nguyên | PTLS2021 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 373 | Phong trào đấu tranh chống xâm lược Minh | PTLS2022 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 374 | Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa (1789) | PTLS2023 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 375 | Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập hợp chúng quốc châu Mĩ | PTLS2024 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 376 | Nước Anh thời cận đại | PTLS2025 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 377 | Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX | PTLS2026 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 378 | Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX | PTLS2027 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 379 | Hành trình cứu nước của Nguyễn Ái Quốc (1911-1941) | PTLS2028 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 380 | Chiến tranh thế giới lần thứ I (1914 - 1918) | PTLS2029 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 381 | Chiến tranh thế giới lần thứ II (1939 - 1941) - Chiến trường Châu Âu và Bắc Phi | PTLS2030 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 382 | Chiến tranh thế giới lần thứ II (1939 - 1941) - Chiến trường Châu Á-Thái Bình Dương | PTLS2031 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 383 | Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1867) | PTLS2032 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 384 | Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882) | PTLS2033 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 385 | Châu Á | PTLS2034 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 386 | Khu vực Mỹ - la tinh | PTLS2035 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 387 | Châu Phi | PTLS2036 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 388 | Việt Nam từ 1919 – 1945 | PTLS2037 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 389 | Chiến trường Đông Dương 1953 – 1954 | PTLS2038 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 390 | Các lực lượng quân sự ở Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám | PTLS2039 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 391 | Phong trào cách mạng 1930 – 1931 | PTLS2040 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 392 | Việt Nam từ 1954-1975 | PTLS2041 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 393 | Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | PTLS2042 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 394 | Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 | PTLS2043 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 395 | Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 | PTLS2044 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 396 | Xô viết Nghệ - Tĩnh | PTLS2045 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 397 | Chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947 | PTLS2046 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 398 | Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 | PTLS2047 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 399 | Quan hệ quốc tế trong “Chiến tranh lạnh” | PTLS2048 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 400 | Thành tựu văn hoá quốc gia cổ đại phương Đông, phương Tây | PTLS3049 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 401 | Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đến thành lập Đảng (3/2/1930) | PTLS3050 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 402 | Các chiến sĩ công xã chiến đấu trên chiến lũy ở Pa-ri | PTLS3051 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 403 | Chiến tranh thế giới thứ II (1939-1945) | PTLS3052 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 404 | Cách mạng tháng Tám 1945 | PTLS3053 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 405 | Tổng tiến công xuân 1975 | PTLS3054 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 406 | Thành tựu khoa học-công nghệ thế giới từ nửa sau thế kỉ XX đến nay | PTLS3055 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 407 | Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước | PTLS3056 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 408 | Thành tựu tiêu biểu trong cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 | PTLS3057 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 409 | Lịch sử THPT (tư liệu hỗ trợ dạy học) | PTLS3058 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 410 | Một số hình ảnh tư liệu về Nguyễn Trãi | PTNV1001 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 411 | Một số hình ảnh tư liệu về Nguyễn Bỉnh Khiêm | PTNV1002 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 412 | Một số hình ảnh tư liệu về Nguyễn Du | PTNV1003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 413 | Một số hình ảnh tư liệu về Đỗ Phủ | PTNV1004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 414 | Một số hình ảnh tư liệu về Lí Bạch | PTNV1005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 415 | Phong cảnh núi rừng Tây Bắc | PTNV1006 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 416 | Cảnh núi rừng và chiến khu cách mạng Việt Bắc | PTNV1007 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 417 | Phong cảnh sông Hương | PTNV1008 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 418 | Cảnh nạn đói năm 1945 ở đồng bằng Bắc Bộ | PTNV1009 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 419 | Kể sử thi Ê–đê, Ba-na | PTNV3010 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 420 | Di tích lịch sử và lễ hội Cổ Loa | PTNV3011 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 421 | Một số hình thức đối đáp dân gian | PTNV3012 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 422 | Trích đoạn “Xúy vân giả dại” (vở chèo Kim Nham) | PTNV3013 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 423 | Tư liệu về văn thuyết minh | PTNV3014 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 424 | Kịch Vũ Như Tô (bài Vĩnh biệt cửu trùng đài) | PTNV3015 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 425 | Kịch Rô-mê-ô và Giu-li-et (bài Tình yêu và thù hận) | PTNV3016 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 426 | Tư liệu về cuộc đời hoạt động của Bác Hồ (trong đó có tư liệu Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập) | PTNV3017 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 427 | Kịch “Hồn Trương Ba da hàng thịt” | PTNV3018 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 428 | Truyện Kiều (ngâm thơ) | PTNV3019 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 429 | Diễn ngâm một số bài thơ hay giai đoạn 1930-1945 – Phong trào thơ mới | PTNV3020 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 430 | Tư liệu về tác giả, tác phẩm của môn Ngữ văn cấp THPT | PTNV3021 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 431 | Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | PTTA1002 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 432 | Cách đọc các từ vựng (glossary), bài hội thoại và bài đọc hiểu trong SGK | PTTA3002 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 433 | Các bài thực hành thể dục THPT (Cầu lông, Đá cầu) | PTTD1001-3 | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 434 | Đồng hồ bấm giây | PTTD2004 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 435 | Thước dây | PTTD2005 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 436 | Bàn đạp xuất phát | PTTD2006 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 437 | Vợt cầu lông | PTTD2007 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 438 | Quả cầu lông | PTTD2008 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 439 | Quả cầu đá | PTTD2009 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 440 | Lưới cầu lông | PTTD2010 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 441 | Lưới đá cầu | PTTD2011 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 442 | Cột đa năng | PTTD2012 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 443 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | PTTD2013 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 444 | Bục giậm nhảy | PTTD2014 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 445 | Xà nhảy cao | PTTD2015 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 446 | Còi (thể thao) | PTTD2016 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 447 | Cờ đích | PTTD2017 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 448 | Tín gậy chạy tiếp sức | PTTD2018 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 449 | Bóng chuyền | PTTD2019 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 450 | Cột bóng chuyền | PTTD2020 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 451 | Lưới bóng chuyền | PTTD2021 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 452 | Bóng đá | PTTD2022 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 453 | Khung cầu môn bóng đá | PTTD2023 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 454 | Bóng rổ | PTTD2024 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 455 | Cột bóng rổ | PTTD2025 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 456 | Tạ đẩy | PTTD2026 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 457 | Tư liệu phục vụ tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp. | PTNG1001 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 458 | Các bài hát dành cho thanh niên, học sinh phục vụ các chủ đề hoạt động của các tháng. | PTNG3002 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 459 | Tấm gương những người thành đạt | PTHN3001 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 460 | Nghề truyền thống | PTHN3002 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 461 | Tư vấn nghề | PTHN3003 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 462 | Sơ đồ biểu thị tăng trưởng dân số | PTCD1001 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 463 | Tài nguyên môi trường, ô nhiễm môi trường | PTCD1002 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 464 | Một số bài hát, bài thơ về tình yêu gia đình, tình yêu quê hương đất nước | PTCD3003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 465 | Một số hoạt động của thanh niên, học sinh với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc | PTCD3004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 466 | Một số tình huống pháp luật: - Thực hiện an toàn giao thông - HS tham gia bảo vệ môi trường - Về vi phạm pháp luật về an toàn giao thông, luật hình sự… | PTCD3005 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 467 | Quy trình nuôi cấy mô tế bào trong việc tạo và nhân giống cây trồng | PTCN1001 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 468 | Cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn. | PTCN1002 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 469 | Triệu chứng, bệnh tích của gà bị bệnh Niu - Cát - Xơn | PTCN1003 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 470 | Triệu chứng, bệnh tích của Cá trắm cỏ bị bệnh xuất huyết | PTCN1004 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 471 | Quy trình cấy truyền phôi bò | PTCN1005 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 472 | Một số loại sâu, bệnh hại lúa | PTCN1006 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 473 | Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi | PTCN1007 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 474 | Công nghệ chế tạo phôi đúc trong khuôn cát | PTCN1008 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 475 | Động cơ xăng 4 kỳ và động cơ xăng 2 kỳ | PTCN1009 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 476 | Trục khuỷu thanh truyền | PTCN1010 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 477 | Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát | PTCN1011 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 478 | Hệ thống truyền lực ô tô và bộ ly hợp | PTCN1012 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 479 | Hộp số, truyền lực chính và bộ vi sai | PTCN1013 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 480 | Máy biến áp 3 pha | PTCN1014 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 481 | Đồng cơ điện không đồng bộ 3 pha | PTCN1015 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 482 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | PTCN2016 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 483 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | PTCN2017 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 484 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | PTCN2018 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 485 | Bảng mạch tạo xung đa hài | PTCN2019 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 486 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | PTCN2020 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 487 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | PTCN2021 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 488 | Điện trở than | PTCN2022 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 489 | Điện trở Kim loại | PTCN2023 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 490 | Điện trở sứ | PTCN2024 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 491 | Tụ giấy | PTCN2025 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 492 | Tụ gốm | PTCN2026 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 493 | Tụ hóa | PTCN2027 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 494 | Tụ hóa | PTCN2028 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 495 | Cuôn cảm lõi ferit | PTCN2029 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 496 | Biến áp cao tần | PTCN2030 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 497 | Cuộn cảm lõi không khí | PTCN2031 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 498 | Biến áp | PTCN2032 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 499 | Tirixto | PTCN2033 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 500 | Triac | PTCN2034 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 501 | Diac | PTCN2035 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 502 | Tran zi to | PTCN2036 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 503 | IC | PTCN2037 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 504 | Đi ốt tách sóng | PTCN2038 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 505 | Đi ốt phát quang | PTCN2039 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 506 | Bo mạch | PTCN2040 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 507 | Máy đo độ pH | PTCN2041 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 508 | Bình tam giác | PTCN2042 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 509 | Cốc thủy tinh | PTCN2043 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 510 | Cốc thủy tinh | PTCN2044 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 511 | Ống đong | PTCN2045 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 512 | Ống hút | PTCN2046 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 513 | Cân đồng hồ | PTCN2047 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 514 | Vợt bắt sâu bọ | PTCN2048 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 515 | Panh | PTCN2049 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 516 | Kính lúp cầm tay | PTCN2050 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 517 | Giấy quỳ | PTCN2051 | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 518 | Dung dịch knop | PTCN2052 | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 519 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | PTCN2053 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 520 | Đồng hồ đo điện vạn năng | PTCN2054 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 521 | Bút thử điện | PTCN2055 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 522 | Kìm điện | PTCN2056 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 523 | Bộ Tuốc nơ vít | PTCN2057 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V | |
| 524 | Quạt điện | PTCN2058 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu tại Mục 15.2 E-BDL |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi