Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa động cơ B2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X203/Cục Xe - Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa động cơ B2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:05:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc cổ trục khuỷu (bạc áp trục) Po | 56 | Cặp | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 2 | Nắp chắn đuôi trục khuỷu | 2 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 3 | Căn dịch dọc | 3 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 4 | Nút côn kín dầu trục khuỷu | 13 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 5 | Bu lông nút kín dầu trục khuỷu | 12 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 6 | Bạc đầu to thanh truyền (bạc biên) Po | 42 | Cặp | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 7 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | 84 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 8 | Áo xy lanh | 1 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 9 | Xy lanh Po | 51 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 10 | Pít tông Po | 51 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 11 | Chốt pít tông | 51 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 12 | Vòng găng lò xo Po | 84 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 13 | Vòng găng hơi Po | 168 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 14 | Vòng găng dầu Po | 168 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 15 | Cao su vuông xi lanh | 168 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 16 | Cao su tròn xy lanh | 84 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 17 | Cao su côn cao áp | 84 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 18 | Đệm nhôm mặt máy | 14 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 19 | Cao su ống đồng | 336 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 20 | Cao su gu giông | 196 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 21 | Ống đồng đường nước áo xi lanh | 105 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 22 | Xupáp hút | 52 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 23 | Xupáp xả | 52 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 24 | Ống dẫn hướng xupap | 52 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 25 | Phớt chắn dầu thân xupáp | 288 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 26 | Đệm ống xả | 84 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 27 | Bơm thấp áp | 3 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 28 | Van triệt hồi | 24 | Bộ | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 29 | Cung răng bơm cao áp | 10 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 30 | Phân bơm cao áp | 77 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 31 | Con đội bơm cao áp | 12 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 32 | Ổ bi đỡ trục cam bơm cao áp | 4 | Vòng | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 33 | Bộ hạn chế tốc độ (bộ điều tốc) | 2 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 34 | Vòi phun toàn bộ | 36 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 35 | Đầu kim phun | 46 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 36 | Ruột lọc tinh nhiên liệu | 14 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 37 | Bơm dầu toàn bộ | 1 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 38 | Bình lọc dầu | 1 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 39 | Ruột bình lọc dầu | 6 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 40 | Bơm nước đồng bộ | 1 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 41 | Phớt thân bơm nước | 6 | Bộ | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 42 | Bi đỡ trục bơm nước | 4 | Vòng | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 43 | Bộ chia khởi động khí nén | 1 | Bộ | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 44 | Van khởi động khí nén | 21 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng, còn nguyên nhãn mác, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của Xưởng X203 và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi