Gói thầu: Gói thầu SCL09.2021: Cung cấp thiết bị, phần mềm và dịch vụ kỹ thuật hệ thống DCS Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL09.2021: Cung cấp thiết bị, phần mềm và dịch vụ kỹ thuật hệ thống DCS Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:03:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,399,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Server | 1 | Tủ | Tủ Server panel - Loại Rittal hoặc tương đương - Kích thước : (H*W*D) : 2000mm*800mm*1000mm - IP Protection: IP42 - Màu: RAL7035 - Được tích hợp đầy đủ thiết bị và kiểm tra bởi nhà sản xuất. | ||
| 2 | Máy chủ dữ liệu cấu hình dự phòng kép | 2 | Cái | S+ Operation Data Servers - Loại: Dell Power Edge R440 “hoặc tương đương”. - Bộ xử lý: Intel Xeon 2.2 GHz - Hệ điều hành: Windows Server 2019 - Bộ nhớ: 2x16 GB - Ổ cứng: RAID1- 960GB SSD - Cổng RJ45 : 6 - Nguồn máy: 2 (1+1) | ||
| 3 | Máy S+ system Historian & Gateway server | 2 | Cái | - Loại: Dell Power Edge R440 “hoặc tương đương” - Bộ xử lý: Intel Xeon 2.2 GHz - Hệ điều hành: Windows Server 2019 - Bộ nhớ: 2x16 GB - Ổ cứng: RAID1- 960GB SSD - Cổng RJ45: 6 - Nguồn máy: 2 (1+1) | ||
| 4 | KVM Switch | 1 | Cái | KVM Switch - Màn hình sử dụng cho máy chủ S+: Kích thước: 17 inch - Bàn phím và chuột | ||
| 5 | Máy tính WorkStation cho trạm vận hành | 2 | Bộ | Máy Operator Workstation - Loại: Dell Precision 5820 “hoặc tương đương” - Bộ xử lý: Intel Xeon 3.0 GHz - Hệ điều hành: Windows 10 LTSC 64 bits - Bộ nhớ: 1x 16 GB Memory - Ổ cứng: 512GB SSD - Card màn hình: 2GB - Màn hình LCD: 2 cái ( kích thước:23.8”, Dell P2419H LCD “hoặc tương đương”) - Nguồn máy:1 | ||
| 6 | Máy tính kỹ thuật | 1 | Bộ | - Loại: Dell Precision 5820 “hoặc tương đương” - Bộ xử lý: Intel Xeon 3.0 GHz - Hệ điều hành: Windows 10 LTSC 64 bits - Bộ nhớ: 1x 16 GB Memory - Ổ cứng: 512GB SSD - Card màn hình: 2GB - Màn hình LCD: 2 cái ( kích thước:23.8”, Dell P2419H LCD “hoặc tương đương”) - Nguồn máy:1 | ||
| 7 | Engineer Laptop | 1 | Cái | Engineer Laptop - Loại: Dell Mobile Precision 7550 “hoặc tương đương” - Bộ xử lý: Intel Core I7 1.7 GHz - Hệ điều hành:Windows 10 64bits - Bộ nhớ: 1x16 GB Memory - Ổ cứng: 512GB SSD - Màn hình: LCD 15-inch Monitor, 1920x1080, 60Hz. | ||
| 8 | Alarm printer | 2 | Cái | - Máy in Alarm Printer: - Loại: Máy in màu, HP M454dn “hoặc tương đương” - In mạng (TCP/IP): Có | ||
| 9 | Dot Matrix printer | 2 | Cái | Máy in Dot Matrix printer - Loại: Máy in kim Epson LQ2090IIN “hoặc tương đương”. - In A3 | ||
| 10 | GPS Master clock | 1 | Cái | Bộ đồng bộ thời gian - Loại: Bộ đồng bộ thời gian - Model: Meinberg M300 “hoặc tương đương” - Thiết bị nhận tín hiệu GPS - Hỗ trợ ít nhất 02 cổng RJ45 NTP - Ăng ten thu tín hiệu và 100m cáp | ||
| 11 | Network Switch | 2 | Cái | Thiết bị chuyển mạch cho phép cấu hình dùng cho hệ thống mạng điều khiển. - Loại: Thiết bị chuyển mạch cho phép cấu hình. - Cổng cáp quang đa mốt: 08 - Cổng mạng RJ45: 12 cổng | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Lô | Thông gió, sấy, chiếu sáng, nguồn… | ||
| 13 | Trọn gói phần mềm bản quyền phục vụ nâng cấp HMI hệ thống DCS | 1 | Trọn gói | - Gói đăng ký ABB sentinel ‘ Maintain plus ’ cho phép nâng cấp License bản quyền phầm mềm HMI PGP 4.1 hiện tại lên phiên bản mới nhất của phần mềm Symphony Plus S+ “hoặc tương đương”: 01 gói - Bản quyền phần mềm và bộ cài đặt Symphony Plus phiên bản mới nhất “hoặc tương đương”: 01 gói - Bản quyền phần mềm và bộ cài đặt Compact Control Builder “hoặc tương đương”: 01 bộ - Phần mềm MS Office 2016 “hoặc tương đương” có bản quyền: 08 bộ. - Phần mềm diệt virus McAfee “hoặc tương đương” với bản quyền 1 năm: 08 bộ - Phiên bản firmware mới cho controller AC800m và module truyền thông “hoặc tương đương”: 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609892E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.219784E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một (01) hợp đồng tương tự:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp phần mềm và thiết bị hệ thống điều khiển DCS hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống tự động điều khiển DCS trong nhà máy thủy điện có công suất 01 tổ máy từ 30MW trở lên.
Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan dấu đỏ): Hợp đồng và một trong các tài liệu biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán, quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tối thiểu là: 12.179.496.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.179.496.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền Cam kết của hãng hoặc văn phòng đại diện hãng về việc hỗ trợ nhà thầu thực hiện các dịch vụ kỹ thuật bảo hành, thay thế liên quan tới phần mềm của hãng được đề xuất trong E-HSDT, đồng thời kê khai chi tiết tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện, trung tâm bảo hành của nhà thầu (kèm theo hồ sơ năng lực và quy trình thực hiện bảo hành, bảo trì …). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi