Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:50:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | K2HPO4 | 1 | Chai (500g/chai) | Độ tinh khiết ≥98%; hàm lượng nito≤0,001%; pH 8,5-9,6 (25°C, 5% trong dung dịch); Hàm lượng SO42-≤0,005% | ||
| 2 | KH2PO4 | 1 | Chai (1kg/chai) | Độ tinh khiết ≥99%; tổn thất khối lượng ở 105oC ≤ 0,2% | ||
| 3 | DPPH | 2 | Chai (100mg/chai) | Độ tinh sạch ≥90%. Bảo quản ở -20oC | ||
| 4 | Ethanol thực phẩm | 200 | Lít (20 lít/can) | Nồng độ ethanol đạt ≥96% sử dụng trong thực phẩm. Không màu. | ||
| 5 | Rong nâu | 150 | Kg (25 kg/bao) | Không gãy vụn, chiều dài cây rong dài ≥1m. Màu xanh tự nhiên. | ||
| 6 | HCl | 40 | Lít (500 mL/chai thủy tinh) | Chất lỏng trong suốt. Độ đậm đặc ≥37%. | ||
| 7 | KI | 2 | Chai( 250g/chai) | pH 6,9 (20°C, 50 g/L), độ tinh khiết ≥99%. | ||
| 8 | NaOH | 4 | Kg (500g/chai) | Dạng vảy trắng to đều không vỡ nát; độ tinh khiết ≥99% | ||
| 9 | Na2CO3 | 20 | Kg (500g/chai) | Màu trắng đặc trưng; phù hợp làm viên sủi; Độ tinh khiết ≥ 99,2. | ||
| 10 | Tween 80 | 1 | Lít (01 lít/chai) | Màu vàng sánh đặc trưng; sử dụng đặc thù làm chất hoạt động bề mặt thực phẩm polyphenol, chlorophyll | ||
| 11 | Phụ phẩm cây bắp | 1 | tấn (25kg/bao) | Không dập nát, thối rữa chín sinh hóa; màu xanh đặc trưng của lá và thân cây bắp còn nguyên như vừa thu hoạch trái bắp lúc 75 ngày tuổi | ||
| 12 | CuSO4.5H2O | 1 | Chai (500g/chai) | Độ tinh sạch ≥98%; pH 3,5-4,5 (20°C, 50 g/L); hàm lượng Cl-≤0,001%; dạng tinh thể khan. | ||
| 13 | Na2EDTA | 1 | Chai (1kg/chai) | Độ hòa tan 100g/l; phân tử lượng 372,24 g/mol; LD50 Rat > 2000 mg/kg; pH 4 - 5 (50 g/l, H₂O, 20°C); tan chảy ở 110oC | ||
| 14 | Acid ascorbic Thực phẩm | 1 | Kg (1 kg/túi) | Độ tinh khiết ≥99%; không gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm; có mùi vị màu sắc đặc trưng của vitamin C. | ||
| 15 | Dextrin | 3 | Bao (25kg/bao) | Màu trắng và mùi vị đặc trưng của dextrin; | ||
| 16 | Perchloric acid | 1 | Chai (250ml/chai) | Bảo quản ở 15 đến 20°C; độ ẩm 0,1 – 0,2%; pH 0,1 trong môi trường H₂O ở 20°C. | ||
| 17 | Fluorescein | 1 | Chai (01g/chai) | pH 8,36 (H₂O, 32°C); độ hòa tan 500g/l; điểm tan chảy 313 - 317°C; LD50 Rat 6720 mg/kg | ||
| 18 | 2,2’-azobis(2-methylpropionamidine) dihydrochloride (Cayman) | 1 | Chai (05g/chai) | Độ tinh khiết ≥96%; bảo quản ở -20°C | ||
| 19 | Trolox | 1 | Chai (01g/chai) | Bảo quản ở 2-8oC; độ tinh khiết ≥98% | ||
| 20 | 4-Nitrophenyl β-Dglucopyranoside | 1 | Chai (01g/chai) | Hòa tan trong nước 50 mg/mL; bảo quản ở −20°C; độ tinh khiết ≥98% | ||
| 21 | Chuột thí nghiệm Vacxin | 200 | Con | Khỏe mạnh, không bệnh truyền nhiễm, đã được nuôi dưỡng theo quy định của Viện Vacxin | ||
| 22 | p-Nitrophenol | 1 | Chai (25g/chai) | Hoà tan trong ethanol 95% ra màu vàng trong hơi tối 100 mg/mL. | ||
| 23 | Nhãn | 700 | Cái (100cái/hộp) | Nhãn trơn dán 2 mặt phù hợp các kiểu in | ||
| 24 | Lọ | 700 | Cái (100 cái/hộp) | Lọ nhựa cao cấp màu xanh sẫm nắp vàng viền, hình trụ có kèm miếng lót dán hồng ngoại | ||
| 25 | Silicagel hút ẩm | 2 | Kg (500 túi, 1 g/ túi trong 01 hộp) | Hạt tròn màu trắng đựng trong từng túi nhỏ 1g, không gây độc hại mất an toàn vệ sinh thực phẩm cho sản phẩm polyphenol, chlorphyll | ||
| 26 | Ống ly tâm 1,5 mL | 4 | Túi (500 ống/túi) | Nhựa polypropylene trong suốt; làm việc ở nhiệt độ -20 đến 121oC; mỗi túi 500 ống | ||
| 27 | Đầu côn 0,2 mL | 3 | Túi (1000 cái/túi) | Có chia vạch trên đầu tip; Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất để đảm bảo độ tinh khiết; bảo quản ở nhiệt độ thấp; 1000 cái/túi | ||
| 28 | Đầu côn 1 mL | 4 | Túi (1000 đầu côn/túi) | Có chia vạch trên đầu tip; Làm bằng nhựa HDPE và không có chất phụ gia cellulose; Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác; Đầu típ 1ml có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng sẽ ít bám dính đầu tip; 1000 đầu côn/ túi; bảo quản ở nhiệt độ thấp | ||
| 29 | Micropipet 10µL - 100µL | 1 | Cái (01 cái/hộp) | Pipet 1 kênh; Thiết kế thông minh, gọn nhẹ từ các vật liệu tiên tiến; Dễ dàng hiệu chuẩn và bảo trì; Màn hình hiển thị lớn giúp dễ dàng đọc được giá trị thể tích; Độ chính xác ±1.0; Dung tích hút từ 10µL tới 100µL. | ||
| 30 | Micropipet 100µL - 1000µL | 1 | Cái (01 cái/hộp) | Pipet 1 kênh; Thiết kế thông minh, gọn nhẹ từ các vật liệu tiên tiến; Dễ dàng hiệu chuẩn và bảo trì; Màn hình hiển thị lớn giúp dễ dàng đọc được giá trị thể tích; Độ chính xác ±1.0; dung tích hút từ 100µL tới 1000µL. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi